Dạng 3: Phương trình chứa tham số có đáp án
Đề thi

Dạng 3: Phương trình chứa tham số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 972 lượt thi
65 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình  x2−2m−1x+m2−1=0(x là ẩn số)

a) Tìm điều kiện của m  để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

a)  Δ=2m−12−4.m2−1=5−4m

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi  Δ>0⇔5−4m>0⇔m<54

2. Tự luận
1 điểm

b) Định m để hai nghiệm x1, x2của phương trình đã cho thỏa mãn: x1−x22=x1−3x2.

Xem đáp án

b) Phương trình có hai nghiệm ⇔m≤54

Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có: x1+x2=2m−1   (*)x1x2=m2−1

Theo đề bài: x1−x22=x1−3x2

⇔x1+x22−4x1x2=x1−3x2

⇔2m−12−4m2−1=x1−3x2

⇔x1−3x2=5−4m (**)

Từ (*) và (**) ta có hệ phương trình: x1+x2=2m−1x1−3x2=5−4m⇔x1=m+12x2=3(m−1)2

Mặt khác ta có: x1x2=m2−1

⇒m+12⋅3(m−1)2=m2−1

⇔3m2−1=4m2−1

⇔m2−1=0⇔m=±1

Kết hợp với điều kiện m<54⇒m=±1 (thỏa mãn) là các giá trị cần tìm.

Vậy  m=1 hoặc m=−1 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1, x2thỏa mãn: x1−x22=x1−3x2.

3. Tự luận
1 điểm

Tìm  m để phương trình x2+5x+3m−1=0 ( x là ẩn số, m là tham số) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x13−x23+3x1x2=75

Xem đáp án

Δ=52−4.1.3m−1=29−12m

Để phương trình có hai nghiệm   ⇒Δ≥0⇒29−12m⇔m≤2912

Áp dụng hệ thức Vi-ét   x1+x2=−5x1x2=3m−1

Ta có: x13−x23+3x1x2=75

 ⇔x1−x2x1+x22−x1x2+3x1x2=75

⇔x1−x225−x1x2+3x1x2=75

⇔x1−x2=75−3x1x225−x1x2

⇔x1−x2=75−3(3m−1)25−(3m−1)⇔x1−x2=78−9m26−3m

⇔x1−x2=3(26−3m)26−3m⇔x1−x2=3

Kết hợp x1+x2=−5 suy ra  x1=−1;x2=−4 Thay vào x1x2=3m−1 suy ra m=53  (thỏa mãn m≤2912)

Vậy m=53  là giá trị cần tìm.

4. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−10mx+9m=0 ( m là tham số)

a) Giải phương trình đã cho với m=1.

Xem đáp án

a) Với m=1 phương trình đã cho trở thành x2−10x+9=0

Ta có  a+b+c=0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1=1x2=9

5. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa điều kiện x1−9x2=0

Xem đáp án

b) Δ'=−5m2−1.9m=25m2−9m

Điều kiện phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt là Δ'>0⇔25m2−9m>0 (*)

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1+x2=10m (*)x1x2=9m       (**)

từ (*) và giả thiết x1−9x2=0 ta có hệ phương trình: x1+x2=10mx1−9x2=0 ⇔10x2=10mx1=9x2 ⇔x2=mx1=9m 

Thay vào phương trình (**) ta có:  x1x2=9m9m2=9m⇔9m(m−1)=0⇔m=0m=1

Với m=0 ta có Δ'=25m2−9m=0 không thỏa mãn điều kiện phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

Với m=1  ta có Δ'=25m2−9m=16>0 thỏa mãn điều kiện để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.

Kết luận: Vậy với m=1 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1,x2  thỏa điều kiện x1−9x2=0 .

6. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2(m+1)x+m2+m−1=0 (m là tham số)

a) Giải phương trình đã cho với m=0.

Xem đáp án

a) Với m=0, phương trình đã cho trở thành: x2−2x−1=0

Δ'=2 ; x1,2=1±2

Vậy với m=0 thì nghiệm của phương trình đã cho là x1,2=1±2.

7. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn điều kiện 1x1+1x2=4

Xem đáp án

b)  Δ'=m+2

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ>0⇔m+2>0⇔m>−2

Áp dụng hệ thức Vi-ét, ta có: x1+x2=2(m+1)x1x2=m2+m−1

Do đó: 1x1+1x2=4⇔x1+x2x1x2=4⇔2(m+1)m2+m−1=4

⇔m2+m−1≠0m+1=2(m2+m−1)⇔m2+m−1≠02m2+m−3=0⇔m=1m=−32

Kết hợp với điều kiện ⇒m∈1;−32 là các giá trị cần tìm.

8. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 12x2−mx+12m2+4m−1=0( m là tham số).

a) Giải phương trình đã cho với m=−1 .

Xem đáp án

a) Với m=-1 phương trình trở thành 12x2+x−92=0⇔x2+2x−9=0

Δ'=10>0. Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1=−1−10;x2=−1+10

9. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn 1x1+1x2=x1+x2

Xem đáp án

b) Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì  

⇔−m2−4.12.12m2+4m−1>0⇔−8m+2>0⇔m<14

Để phương trình có nghiệm khác 0 Δ>0⇔12m2+4m−1≠0

Áp dụng hệ thức Vi-et ta có⇒m1≠−4−32m2≠−4+32 

Theo bài ra có 1x1+1x2=x1+x2⇔x1+x2x1x2−1=0⇔x1+x2=0x1x2−1=0

⇔2m=0m2+8m−3=0⇔m=0m=−4−19m=−4+19

Kết hợp với điều kiện m<14; m1≠−4−32;m2≠−4+32 ta được m=0;m=−4−19

Vậy m=0;m=−4−19 là các giá trị cần tìm.

10. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2(m−1)x+m2−3=0  (m là tham số).

a) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm.

Xem đáp án

a) Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

⇔−m−12−1.m2−3≥0

⇔−2m+4≥0

⇔m≤2

Vậy m≤2 thì phương trình đã cho có nghiệm

11. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia.

Xem đáp án

b) Với m<2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm.

Gọi một nghiệm của phương trình đã cho là a thì nghiệm kia là 3a. Theo hệ thức Vi-ét, ta có: a+3a=2m−2  (1)a.3a=m2−3     (2)

Từ phương trình (1) ⇒a=m−12 thế vào phương trình (2) ta có 3m−122=m2−3

⇔m2+6m−15=0 có Δ'=24>0  .

Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt:

m2=−3+26; m2=−3−26(thỏa mãn điều kiện m≤2 )

Vậy  m=−3±26 là các giá trị cần tìm.

12. Tự luận
1 điểm

 Cho phương trình x2+2x−m2−1=0 ( m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi  m .

Xem đáp án

a) Ta có Δ'=12−1.−m2−1=1+m2+1=m2+2>0, với mọi m

Vì Δ'>0, với mọi nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

13. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m.

Xem đáp án

b) Với mọi m, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa hệ thức Vi-ét:

S=x1+x2=−ba=−21=−2P=x1x2=ca=−m2−11=−m2−1

14. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm thỏa: x1=−3x2

Xem đáp án

c) Ta có x1+x2=−2 (do trên) và x1=−3x2 nên ta có hệ phương trình sau:

x1+x2=−2x1=−3x2⇔x1+x2=−2x1+3x2=0⇔x1+x2=−2−x1−3x2=0

⇔x1+x2=−2−2x2=−2⇔x1+1=−2x2=1⇔x1=−3x2=1   *

Thay(*)  vào biểu thức x1x2=−m2−1 ta được:

−3.1=−m2−1⇔m2=2⇔m=±2

 Vậy m=±2  là các giá trị cần tìm.

15. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+2x+2m=0 (m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2  thỏa mãn x1+x2≤2

Xem đáp án

Phương trình  x2−2m+2x+2m=0⇔x2−2m+1x+2m=0

Điều kiện PT có 2 nghiệm không âm x1,x2  

Δ'≥0x1+x2≥0x1x2≥0⇔m2+1≥02(m+1)≥02m≥0⇔m≥0

Theo hệ thức Vi-ét: x1+x2=2m+1x1x2=2m

Ta có x1+x2≤2⇔x1+x2+2x1x2≤2

⇔2m+2+22m≤2⇔m=0 (thoả mãn)

Vậy m=0 là giá trị cần tìm.

16. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m−1x+2m−5=0(m  là tham số).

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .

Xem đáp án

a) Ta có Δ=−2m−12−4.1.2m−5=4m2−12m+22

 =2m2−2.2m.3+9+13=2m+32+13>0,∀m  

Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

17. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1<1<x2

Xem đáp án

b) Theo hệ thức Vi-ét, ta có x1+x2=2m−2x1x2=2m−5 (I)

Theo giả thiết x1<1<x2⇒x1−1<0x2−1>0⇒x1−1x2−1<0⇒x1x2−x1+x2+1<0 (II)

Thay (I) vào (II) ta có: 2m−5−2m−2+1<0⇔0.m−2<0, đúng với mọi m .

Vậy với mọi  m thì phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1<1<x2

18. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−mx−1=0 (1) (m là tham số).

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu.

Xem đáp án

a) Ta có a.c=1.−1=−1<0 , với  ∀mnên phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi m .

19. Tự luận
1 điểm

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1):

Tính giá trị của biểu thức: P=x12+x1−1x1−x22+x2−1x2

Xem đáp án

b) Ta có x1;x2là nghiệm của phương trình (1) nên ta có: x12−mx1−1=0và x22−mx2−1=0

 hay   x12=mx1+1x22=mx2+1

 Do đó P=x12+x1−1x1−x22+x2−1x2=mx1+1+x1−1x1−mx2+1+x2−1x2

=x1m+1x1−x2m+1x2=m+1−m+1=0 vì x1 , x2≠0 .

Vậy P=0 .

20. Tự luận
1 điểm

Xác định giá trị m trong phương trình x2−8x+m=0 để 4+3 là nghiệm của phương trình. Với m vừa tìm được, phương trình đã cho còn một nghiệm nữa. Tìm nghiệm còn lại.

Xem đáp án

Do 4+3 là nghiệm của phương trình nên thỏa mãn phương trình:

4+32−84+3+m=0

⇔m−13=0⇔m=13

Thay m=13 vào phương trình ta được phương trình:  x2−8x+13=0 (*) 

Δ'=−42−1.13=3

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt là:  x1=4+3x2=4−3

Vậy x=4−3 là giá trị cần tìm.

21. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình   x2−2x+m+3=0(m là tham số).

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x=−1. Tính nghiệm còn lại.

Xem đáp án

a) Vì phương trình x2−2x+m+3=0 có nghiệm x=−1  nên ta có:

  (−1)2−2.(−1)+m+3=0⇔m+6=0⇔m=−6.

Ta có phương trình: x2−2x+(−6)+3=0⇔x2−2x−3=0

Ta có a−b+c=0 nên phương trình có hai nghiệm:x1=−1 ; x2=−ca=3

Vậy m=6 và nghiệm còn lại là x=3.

22. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức x13+x23=8

Xem đáp án

b) Δ'=12−1.m+3=−m−2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt v⇔Δ'>0⇔m<−2

Theo hệ thức Vi-ét, ta có: x1+x2=2x1x2=m+3

Ta có   x13+x23=8

⇔(x1+x2)3−3x1x2(x1+x2)=8

⇔23−3.(m+3).2=8

⇔6(m+3)=0

⇔m+3=0

 ⇔m=−3(thỏa mãn điều kiện)

Vậy  m=−3 là giá trị cần tìm.

23. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2mx+m2−12=0  ( m là tham số).

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m.

Xem đáp án

a) Δ'=−m2−1.m2−12=12>0, ∀m.

Nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m.

24. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng nhau.

Xem đáp án

b) Hai nghiệm của phương trình là x1=m−22x2=m+22

Theo đề bài ta có  m−22=m+22⇔m2−2m+12=m2+2m+12⇔22m=0⇔m=0

25. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m để hai nghiệm đó là số đo của 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 3.

Xem đáp án

c) Giả sử phương trình có hai nghiệm là x1;x2. Theo đề bài đó là số đo của 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 3 nên ta có x12+x22=32=9

Vậy ta có:

m−222+m+222=9⇔2m2−8=0⇔m2−4=0⇔m=2m=−2

 Vậy m=2m=−2 là các giá trị cần tìm.

26. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2+2x−m2−1=0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Xem đáp án

a) Ta có Δ'=12−1.−m2−1=1+m2+1=m2+2>0, với mọi m

Vì Δ'>0, m với mọi nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

27. Tự luận
1 điểm

b) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m .

Xem đáp án

b) Với mọi m, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa hệ thức Vi-ét:

S=x1+x2=−ba=−21=−2P=x1x2=ca=−m2−11=−m2−1

28. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m  để phương trình trên có hai nghiệm thỏa: x1=−3x2

Xem đáp án

c) Ta có  x1+x2=−2(do trên) và x1=−3x2 nên ta có hệ phương trình sau:

x1+x2=−2x1=−3x2⇔x1+x2=−2x1+3x2=0⇔x1+x2=−2−x1−3x2=0

⇔x1+x2=−2−2x2=−2⇔x1+1=−2x2=1⇔x1=−3x2=1   *

Thay (*) vào biểu thức  x1x2=−m2−1 ta được: −3.1=−m2−1⇔m2=2⇔m=±2

Vậy m=±2 là các giá trị cần tìm.

29. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên  m để phương trình x2−m2x+m+1=0(m là tham số) có nghiệm nguyên.

Xem đáp án

Δ=−m22−4.1.m+1=m4−4m−4

Phương trình có nghiệm nguyên khi Δ=m4−4m−4 là số chính phương

Nếu m=0m=1 thì Δ<0 (loại)

Nếu m=2 thì  Δ=4=22(nhận)

Nếu m≥3 thì 2mm−2>5⇔2m2−4m−5>0

⇔Δ−2m2−4m−5<Δ<Δ+4m+4

⇔m4−2m2+1<Δ<m4

⇔m2−12<Δ<m22

 không là số chính phương.

Vậy m=2 là giá trị cần tìm

30. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình:  x2−2m−4x+m+6=0

a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

Xem đáp án

a) Ta có:Δ'=−m−42−m−6

Δ'=m−42−m+6

Δ'=m2−8m+16−m+6

Δ'=m2−9m+22

Δ'=m−922+72>0,∀m

Do Δ'>0, ∀m nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

31. Tự luận
1 điểm

b) Tính theo m biểu thức A=1x1+1x2 rồi tìm  m∈ℤ để  A∈ℤ.

Xem đáp án

b) Theo câu a,Δ'>0, ∀mΔ'>0, ∀m  nên phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 thỏa hệ thức Vi-ét:

 x1+x2=−ba=−−2m−4=2m−4=2m−8x1.x2=ca=m−6

Có: A=1x1+1x2=x1+x2x1.x2=2m−8m−6=2m−6+12−8m−6

=2m−6+4m−6=2m−6m−6+4m−6=2+4m−6

Để thì A∈ℤ suy ra4⋮m−6   hay m−6∈Ư(4)=  −4;−2;−1;1;2;4

Lập bảng:

m -6-4-2-1124
m2

4

5

7

8

10

 

Vậy  m∈2;4;5;7;8;10 thì A∈ℤ.

32. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình:  x2−2m−2x−2m=0  (1) với x là ẩn số.

a) Chứng tỏ phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt  x1,x2

Xem đáp án

a) Ta có:Δ'=−m−22−−2m=m−22+2m=m2−4m+4+2m

  =m−12+3>0,∀m

Do Δ'>0, ∀m nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

33. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của m để hai nghiệm của phương trình thỏa hệ thức  x2−x1=x12

Xem đáp án

b) Theo câu a,  Δ'>0, ∀mnên phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 thỏa hệ thức Vi-ét:  

S=x1+x2=−ba=−−2m−2=2m−2=2m−4P=x1.x2=ca=−2m

Có x1 là nghiệm của phương trình nên ta có x12−2m−2x1−2m=0⇔x12=2m−2x1+2m

Theo đề toán: x2−x1=x12⇔x2−x1=2m−2x1+2m

⇔2m−4−x1−x1=2m−2x1+2m⇔−4−2x1=2m−4x1⇔x1=42−2m⇔x1=21−m

Thayx1=21−m  vào (1),ta được: 21−m2−2m−221−m−2m=0

⇔41−m2−4m−21−m1−m2−2m1−m21−m2=0⇒4−4−m2+3m−2−2m1−2m+m2=0⇔4+4m2−12m+8−2m+4m2−2m3=0⇔2m3−8m2+14m−12=0⇔m3−4m2+7m−6=0⇔m−2m2−2m+3=0⇔m=2.

Vậy m=2 là giá trị cần tìm.

34. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình:  x2−2x−2m2=0      (1) với x  là ẩn số.

a) Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m .

Xem đáp án

a) Ta có: Δ'=−12−−2m2=1+2m2>0,∀m

DoΔ'>0, ∀m nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.

35. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của  m để hai nghiệm của phương trình thỏa hệ thức x12=4x22 .

Xem đáp án

b) Theo câu a, Δ'>0, ∀mnên phương trình luôn có hai nghiệm thỏa hệ thức Vi-ét:  

S=x1+x2=−ba=−−2=2P=x1.x2=ca=−2m2  3

Có: x12=4x22⇔x1=2x2x1=−2x2

TH1: x1=2x2x1+x2=2⇔x1=43x2=23 thay vào  (2) .Ta được:43⋅23=−2m2  (vô lý)

TH2: x1=−2x2x1+x2=2⇔x1=4x2=−2 thay vào (3) . Ta được: 4−2=−2m2⇔m2=4⇔m=±2 

Vậy m=±2 là giá trị cần tìm .

36. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình:  x2–5x+m=0(m là tham số).

a) Giải phương trình trên khi  m=6.

Xem đáp án

a) Với  m=6phương trình (1) trở thành x2–5x+6=0 (*)

Δ=25–4.6=1>0. Suy ra phương trình có hai nghiệm:   x1=3; x2=2.

37. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2  thỏa mãn:x1−x2=3.

Xem đáp án

b) Ta có:  Δ=25−4m

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm x1, x2 thì Δ>0⇔m<254.

Kết hợp với hệ thức Vi-ét, ta có :

 x1+x2=5    1x1x2=m      2x1−x2=3  3. Giải hệ 1, 3 :x1+x2=5 x1−x2=3⇔x1+x2=5x1−x2=3x1+x2=5x1−x2=−3⇔x1=1x2=4x1=4x2=1   4 

Từ  (2) và (4) suy ra:m=4 . Thử lại thì thoả mãn. Vậy m=4 là giá trị cần tìm.

38. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x4−(m2+4m)x2+7m−1=0 . Định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt và tổng bình phương tất cả các nghiệm bằng 10

Xem đáp án

Đặt X=x2X≥0

Phương trình trở thành X4−(m2+4m)X2+7m−1=0 (1)

Phương trình có 4 nghiệm phân biệt Û (1) có 2 nghiệm phân biệt dương         

  ⇔Δ>0S>0P>0   (I)   ⇔m2+4m2−4(7m−1)>0m2+4m>07m−1>0

Với điều kiện (I), (1) có 2 nghiệm phân biệt dương , .

Þ Phương trình đã cho có 4 nghiệm

x1,2=±X1 ;

x3,4=±X2

⇒x12+x22+x32+x42=2(X1+X2)=2(m2+4m)

Vậy ta có 2(m2+4m)=10⇒m2+4m−5=0⇒m=1m=−5

Với m=1, (I) thỏa mãn

Với m=−5 , (I) không thỏa mãn.        

Vậy  m=1 là giá trị cần tìm.

39. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: x2−2m+1+m2+m−6=0 *

a) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm

Xem đáp án

a) Δ=2m+12−4m2+m−6=25>0⇔25>0 với mọi giá trị của m.

Vậy phương trình (*)  luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi .

40. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm âm.

Xem đáp án

b) Theo Vi-et ta có: x1x2=m2+m−6x1+x2=2m+1

Để phương trình  (*) có hai nghiệm âm thì: x1.x2>0x1+x2<0⇔m2+m−6>02m+1<0

⇔m<−3 hoặc  m>2m<−12⇔m<−3

Vậy với m<−3 thì phương trình (*)  luôn có hai nghiệm âm.

41. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x13−x23=50 .

Xem đáp án

c) Với Δ=25 suy ra  x1=m−2;x2=m+3

Theo giả thiết, ta có: x13−x23=50 ⇔m−23−m+33=50⇔53m2+3m+7=50

⇔m2+m−1=0⇔m1=−1+52m2=−1−52

  .

42. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình: 2x2+2m−1x+m−1=0

 a) Giải phương trình khi m=2 .

Xem đáp án

a) Với m=2 phương trình trở thành 

. Ta có   a−b+c=2−3+1=0. Vậy phương trình có 2 nghiệm

 x1=−1;x2=−ca=−12

Vậy phương trình có tập nghiệm S=−1;−12

43. Tự luận
1 điểm

b) Tìm  m để phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn 3x1−4x2=11

Xem đáp án

b) Ta có Δ=b2−4ac=2m−12−4.2.m−1

=4m2−12m+9=2m−32

Vì 2m−32≥0 với mọi  nên Δ≥0 với mọi

Suy ra phương trình luôn có hai nghiệm x1;x2 với mọi

Theo hệ thức Vi-et ta có :

x1+x2=1−2m2      1x1x2=m−12              2

Kết hợp 3x1−4x2=11 và (1) ta có hệ

x1+x2=1−2m23x1−4x2=11⇔4x1+4x2=21−2m3x1−4x2=11⇔x1=13−4m7x1+x2=1−2m2⇔x1=13−4m7x2=−19−6m14

Thayx1;x2  vào pt (2) ta có

x1.x2=m−12

⇒13−4m7.−19−6m14=m−12⇔24m2−51m−198=0⇔8m2−17m−66=0⇔m=−2m=338TM

Vậy m∈−2;338

44. Tự luận
1 điểm

c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1;x2  không phụ thuộc vào m .

Xem đáp án

c) Theo Vi-et ta có:

x1+x2=1−2m2 x1x2=m−12       ⇔2x1+x2=1−2m2x1x2=m−1⇔2x1+x2=1−2m4x1x2=2m−2

⇒2x1+x2+4x1x2=−1

Vậy hệ thức liên hệ  2x1+x2+4x1x2=−1 có giá trị không phụ thuộc vào m .

45. Tự luận
1 điểm

d) Với giá trị nào của m thì x1;x2 cùng dương.

Xem đáp án

d) Theo câu b phương trình luôn có nghiệm với mọi  

Để phương trình có hai nghiệm cùng dương thì

x1+x2>0x1x2>0⇔1−2m2>0m−12>0⇔1−2m>0m−1>0⇔m<12m>1⇔m∈∅

Vậy không có giá trị nào của  để phương trình có hai nghiệm dương.

46. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai:x2+ 2(m−1)x− (m+ 1)= 0 1
a) Tìm giá trị m để phương trình (1) có một nghiệm lớn hơn và một nghiệm nhỏ hơn 1.

Xem đáp án

a) Ta có: Δ'=(m−1)2+m+1=(m−12)2+74>0,∀m. Nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Theo hệ thức Vi- ét ta có

  x1+x2=−2m−1x1.x2=−m+1 

Để phương trình (1) có một nghiệm lớn hơn 1 , một nghiệm nhỏ hơn 1 thì x1−1x2−1<0

⇔x1x2−x1+x2+1<0⇔−m+1+2m−1+1<0⇔m<2

47. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị m để phương trình có hai nghiệm đều nhỏ hơn.

Xem đáp án

b) Để phương trình có hai nghiệm đều nhỏ hơn 2 thì

x1−2x2−2>0x1−2+x2−2<0⇔x1x2−2x1+x2+4>0x1+x2<4⇔m>13m>−1⇔m>13

48. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình  x2−(2m+3)x+m2+3m+2=0 

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

a) Ta có:

 Δ=(2m+3)2−4.1.(m2+3m+2)=4m2+12m+9−4m2−12m−8=1>0

Phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

49. Tự luận
1 điểm

b) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng.Tìm nghiệm còn lại.

Xem đáp án

b) Vì phương trình có một nghiệm bằng 2 nên ta thay x=2 vào phương trình có:

 22−(2m+3)2+m2+3m+2=0⇔4−4m−6+m2+3m+2=0⇔m2−m=0⇔m(m−1)=0⇔m=0m=1

Theo hệ thức Vi-et ta có: x1+x2=2m+3x1.x2=m2+3m+2 thay  x1=2: 2+x2=2m+32.x2=m2+3m+2

·Với m=0 thay vào ta có:  2+x2=32.x2=2⇒x2=1

·Với m=1 thay vào ta có:  2+x2=52.x2=6⇒x2=3

50. Tự luận
1 điểm

c) Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn  −3<x1<x2<6

Xem đáp án

c) Theo trên phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt thỏa: x1+x2=2m+3x1.x2=m2+3m+2

Vì−3<x1<x2<6  nên  −3<x1<x2x1<x2<6⇔0<x1+3<x2+3x1−6<x2−6<0

 

  ⇔(x1+3)+(x2+3)>0(x1+3)(x2+3)>0(x1−6)+(x2−6)<0(x1−6)(x2−6)>0⇔x1+x2+6>0x1.x2+3.(x1+x2)+9>0x1+x2−12<0x1.x2−6(x1+x2)+36>0

⇔2m+3+6>0m2+3m+2+3(2m+3)+9>02m+3−12<0m2+3m+2−6(2m+3)+36>0⇔2m+9>0m2+9m+20>02m−9<0m2−9m+20>0⇔m>−92(m+4)(m+5)>0m<92(m−4)(m−5)>0

⇔m>−92m<−5m>−4m<92m<4m>5⇔−4<m<4

  

Vậy−4<m<4

51. Tự luận
1 điểm

d) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng bình phương nghiệm kia.

Xem đáp án

d) Phương trình có một nghiệm bằng bình phương nghiệm kia :

Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt : x1=2m+3−12=m+1;  x2=2m+3+12=m+2

Theo yêu cầu đề toán : nghiệm này bằng bình phương nghiệm kia :

Trường hợp 1: x2=x12 

⇔m+2=(m+1)2⇔m+2=m2+2m+1⇔m2+m−1=0⇔m=−1±52

Trường hợp 2 :x1=x22 

m+1=m+22 (*)

⇔m2+4m+4−m−1=0

⇔m2+3m+3=0

Δ<0⇒ Phương trình (*) vô nghiệm.

Kết luận:m=−1±52 là giá trị cần tìm

52. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai  mx2−(5m−2)x+6m−5=0

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau.

Xem đáp án

a) Xét phương trình mx2−5m−2x+6m−5=0

Để để phương trình có hai nghiệm đối nhau thì:

 a≠0Δ>0x1+x2=0⇔m≠05m−22−4.m.6m−5>05m−2m=0

⇔m≠0m2+4>05m−2=0(luôn đúng với mọi m ) ⇔m=25 (thỏa mãn)

Vậym=25  thì phương trình có hai nghiệm đối nhau.

53. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm nghịch đảo nhau.

Xem đáp án

b) Xét phương trình mx2−5m−2x+6m−5=0

Để để phương trình có hai nghiệm nghịch đảo nhau thì:

a≠0Δ>0x1.x2=1⇔m≠05m−22−4.m.6m−5>06m−5m=1

⇔m≠0m2+4>06m−5=m(luôn đúng với ∀m ) ⇔m=1  (thỏa mãn)

Vậy m=1 thì phương trình có hai nghiệm nghịch đảo nhau.

54. Tự luận
1 điểm

Tỉm giá trị m để phương trình:

a) 2x2+mx+m−3=0 có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương.

Xem đáp án

a) Xét phương trình 2x2+mx+m−3=0 để phương trình có hai nghiệm trái dấu thì: a.c<0⇔2.(m−3)<0⇔m<3 .  

Với m<3 , áp dụng hệ thức Vi – ét ta có:

 x1+x2=−bax1.x2=ca⇔x1+x2=−m2x1.x2=m−32

Có nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương suy ra :

x1>x2trong đó x1<0  ;  x2>0 nên −x1>x2⇔x1+x2<0⇔−m2<0⇔m>0 .

Từ (1) và (2) suy ra  0<m<3.

Vậy 0<m<3  thì phương trình có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương.

Chú ý: Đề bài có nghĩa tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm âm.

55. Tự luận
1 điểm

Tỉm giá trị m để phương trình:

b) x2−2(m−1)x+m−3=0 có 2 nghiệm trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối.

Xem đáp án

b) x2−2(m−1)x+m−3=0 có hai nghiệm trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối.

Xét phương trình:  x2−2(m−1)x+m−3=0 (2) có:

a=1;b=−2(m−1);c=m+3

PT (2) có 2 nghiệm trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối

 ⇔a≠0P<0S=0⇔a≠0a.c<0−ba=0⇔1≠01.(m−3)<02(m−1)1=0⇔m−3<0m−1=0⇔m<3m=1⇔m=1

Vậy với m = 1 thì pt đã cho có hai nghiệm trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối.

56. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình:x2−2m−1x+m2−3m=0  (1)

a) Giải phương trình khi   m=−1.

Xem đáp án

a) Thay m=−1 vào (1) ta có:  x2+4x+4=0⇔x+22=0⇔x=−2

Vậy với  m=−1thì phương trình có nghiệm  x=−2.

57. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để pt (1) có nghiệm.

Xem đáp án

b) Ta có:  Δ'=m+1

Để pt (1) có nghiệm thì  Δ'≥0⇔m+1≥0⇔m≥−1.

Vậy với m≥−1 thì pt (1) có nghiệm.

58. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m để (1) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn 1x1+1x2=−1

Xem đáp án

c) Áp dụng hệ thức Viet ta có:  x1+x2=2m−1;x1x2=m2−3m

1x1+1x2=−1

⇔     x1+x2+x1x2      =0⇔2m−2+m2−3m=0⇔        m2−m−2         =0    2

Ta có:  a−b+c=1−−1−2=0

Phương trình (2) có hai nghiệm   m1=−1;m2=2

Vậy với m∈{−1;2} thì pt (1) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn 1x1+1x2=−1.

59. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình  x2−2m+1x+4m=0

a) Xác đinh m để phương trình có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó

Xem đáp án

a)  Δ'=m+12−1.4m=m2−2m+1=m−12

Để PT có nghiệm kép  ⇔Δ'=0⇔m−1=0⇔m=1

60. Tự luận
1 điểm

b) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 4 . Tính nghiệm còn lại.

Xem đáp án

b)x=4 là một nghiệm của phương trình nên ta có

⇒42−2m+1.4+4m=0⇔−4m+8=0⇔m=2

Với  phương trình trở thành

 x2−6x+8=0

⇔x−2x−4=0

⇔x−2=0x−4=0⇔x=2x=4

Vậy nghiệm còn lại của phương trình là  x=4

61. Tự luận
1 điểm

c) Với điều kiện nào của m thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu (trái dấu)

Xem đáp án

c) Δ'=m−12≥0  ∀m

Phương trình có hai nghiệm. Áp dụng đinh lý Vi-et:

 x1+x2=2m+2x1.x2=4m

- Để phương trình có hai nghiệm cùng dấu ⇔4m>0⇔m>0

- Để phương trình có hai nghiệm trái dấu ⇔4m<0⇔m<0

62. Tự luận
1 điểm

d) Với điều kiện nào cửa m thì phương trình có hai nghiệm cùng dương (cùng âm)

Xem đáp án

d) với m>0 PT có hai nghiệm cùng dấu .

TH1: x1;x2 cùng dấu dương

 ⇔2m+2>0⇔m>−1

Kết hợp m>−1 với điều kiện  m>0⇒m>0 

TH2: x1;x2 cùng dấu âm

 ⇔2m+2<0⇔m<−1 

m<−1 với điều kiện m>0

Vậy không có giá trị m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu âm

63. Tự luận
1 điểm

e) Định m để phương trình có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

Xem đáp án

e) Áp dụng đinh lý Vi-et:

x1+x2=2m+2(*)

x1.x2=4m(**)

Không mất tính tổng quát ta giả sử: x1=2x2⇔x1−2x2=0

Kết hợp với (*) ta có hệ phương trình: x1+x2=2m+2x1−2x2=0⇔x2=2m+23x1=2x2⇔x2=2m+23x1=4m+43

Thay vào phương trình (**) ta có

 x1.x2=4m⇔2(m+1).4(m+1)9=4m⇔2(m+1)2=9m⇔2m2−5m+2=0

m1=2;m2=12. Thỏa mãn.

Vậy với m1=2;m2=12 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia.

64. Tự luận
1 điểm

f) Định m để phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn  2x1−x2=−2

Xem đáp án

f) Định m để phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn  2x1−x2=−2

 2x1−x2=−2         (1)x1+x2=2m+2     (2)x1x2=4m                  (3)

Từ phương trình (1) và (2) ta có hệ phương trình

3x1=2mx2=2x1+2⇔x1=2m3x2=4m+63

Thay vào phương trình (3) ta có:  2m3.4m+63=4m

⇔m2−3m=0

⇔mm−3=0⇔m=0m=3 (thỏa mãn).

Vậy với m = 0 hoặc m=3 thì phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn  2x1−x2=−2

65. Tự luận
1 điểm

g) Định m để PT có hai nghiệm x1;x2 sao cho A=2x12+2x22−x1x2 nhận giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

g) 

A=2x12+2x22−x1x2=2x12+x22−x1x2=2x1+x22−5x1x2=22m+22−5.4m=8m2−4m+8=8m−142+152≥152 ∀m

⇒Amin=152. Dấu "=" xảy ra ⇔m=14  (tm)

Vậy m=14 để A đạt giá trị nhỏ nhất.