Dạng 3: Phương trình chứa tham số có đáp án
65 câu hỏi
Cho phương trình x2−2m−1x+m2−1=0(x là ẩn số)
a) Tìm điều kiện của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
b) Định m để hai nghiệm x1, x2của phương trình đã cho thỏa mãn: x1−x22=x1−3x2.
Tìm m để phương trình x2+5x+3m−1=0 ( x là ẩn số, m là tham số) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x13−x23+3x1x2=75
Cho phương trình x2−10mx+9m=0 ( m là tham số)
a) Giải phương trình đã cho với m=1.
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa điều kiện x1−9x2=0
Cho phương trình x2−2(m+1)x+m2+m−1=0 (m là tham số)
a) Giải phương trình đã cho với m=0.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn điều kiện 1x1+1x2=4
Cho phương trình 12x2−mx+12m2+4m−1=0( m là tham số).
a) Giải phương trình đã cho với m=−1 .
b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn 1x1+1x2=x1+x2
Cho phương trình x2−2(m−1)x+m2−3=0 (m là tham số).
a) Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm.
b) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia.
Cho phương trình x2+2x−m2−1=0 ( m là tham số)
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .
b) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m.
c) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm thỏa: x1=−3x2
Cho phương trình x2−2m+2x+2m=0 (m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1+x2≤2
Cho phương trình x2−2m−1x+2m−5=0(m là tham số).
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m .
b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1<1<x2
Cho phương trình x2−mx−1=0 (1) (m là tham số).
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu.
b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1):
Tính giá trị của biểu thức: P=x12+x1−1x1−x22+x2−1x2
Xác định giá trị m trong phương trình x2−8x+m=0 để 4+3 là nghiệm của phương trình. Với m vừa tìm được, phương trình đã cho còn một nghiệm nữa. Tìm nghiệm còn lại.
Cho phương trình x2−2x+m+3=0(m là tham số).
a) Tìm m để phương trình có nghiệm x=−1. Tính nghiệm còn lại.
b) Tìm m để hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức x13+x23=8
Cho phương trình x2−2mx+m2−12=0 ( m là tham số).
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m.
b) Tìm m để hai nghiệm của phương trình có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
c) Tìm m để hai nghiệm đó là số đo của 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 3.
Cho phương trình x2+2x−m2−1=0 (m là tham số)
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình trên theo m .
c) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm thỏa: x1=−3x2
Tìm tất cả các số tự nhiên m để phương trình x2−m2x+m+1=0(m là tham số) có nghiệm nguyên.
Cho phương trình: x2−2m−4x+m+6=0
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Tính theo m biểu thức A=1x1+1x2 rồi tìm m∈ℤ để A∈ℤ.
Cho phương trình: x2−2m−2x−2m=0 (1) với x là ẩn số.
a) Chứng tỏ phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt x1,x2
b) Tìm giá trị của m để hai nghiệm của phương trình thỏa hệ thức x2−x1=x12
Cho phương trình: x2−2x−2m2=0 (1) với x là ẩn số.
a) Chứng minh rằng phương trình trên luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m .
b) Tìm giá trị của m để hai nghiệm của phương trình thỏa hệ thức x12=4x22 .
Cho phương trình: x2–5x+m=0(m là tham số).
a) Giải phương trình trên khi m=6.
b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:x1−x2=3.
Cho phương trình x4−(m2+4m)x2+7m−1=0 . Định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt và tổng bình phương tất cả các nghiệm bằng 10
Cho phương trình: x2−2m+1+m2+m−6=0 *
a) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm âm.
c) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x13−x23=50 .
Cho phương trình: 2x2+2m−1x+m−1=0
a) Giải phương trình khi m=2 .
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn 3x1−4x2=11
c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x1;x2 không phụ thuộc vào m .
d) Với giá trị nào của m thì x1;x2 cùng dương.
Cho phương trình bậc hai:x2+ 2(m−1)x− (m+ 1)= 0 1
a) Tìm giá trị m để phương trình (1) có một nghiệm lớn hơn và một nghiệm nhỏ hơn 1.
b) Tìm giá trị m để phương trình có hai nghiệm đều nhỏ hơn.
Cho phương trình x2−(2m+3)x+m2+3m+2=0
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng.Tìm nghiệm còn lại.
c) Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn −3<x1<x2<6
d) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng bình phương nghiệm kia.
Cho phương trình bậc hai mx2−(5m−2)x+6m−5=0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm nghịch đảo nhau.
Tỉm giá trị m để phương trình:
a) 2x2+mx+m−3=0 có 2 nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương.
Tỉm giá trị m để phương trình:
b) x2−2(m−1)x+m−3=0 có 2 nghiệm trái dấu và bằng nhau về giá trị tuyệt đối.
Cho phương trình:x2−2m−1x+m2−3m=0 (1)
a) Giải phương trình khi m=−1.
b) Tìm m để pt (1) có nghiệm.
c) Tìm m để (1) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn 1x1+1x2=−1
Cho phương trình x2−2m+1x+4m=0
a) Xác đinh m để phương trình có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép đó
b) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 4 . Tính nghiệm còn lại.
c) Với điều kiện nào của m thì phương trình có hai nghiệm cùng dấu (trái dấu)
d) Với điều kiện nào cửa m thì phương trình có hai nghiệm cùng dương (cùng âm)
e) Định m để phương trình có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
f) Định m để phương trình có hai nghiệm x1;x2 thỏa mãn 2x1−x2=−2
g) Định m để PT có hai nghiệm x1;x2 sao cho A=2x12+2x22−x1x2 nhận giá trị nhỏ nhất.


