Chủ đề 3: Các phương trình quy về bậc hai có đáp án
44 câu hỏi
Giải phương trình x3−6x2+11x−6=0
• Phân tích đề bài
Ta thấy tổng của các hệ số của phương trình là 1+−6+11+−6=0 nên phương trình có một nghiệm x = 1.
Giải chi tiết
Ta có: x3−6x2+11x−6=0⇔x3−x2−5x2+5x+6x−6=0
⇔x2x−1−5xx−1+6x−1=0
⇔x−1x2−5x+6=0
⇔x−1x2−3x−2x+6=0
⇔x−1xx−3−2x−3=0⇔x=1x=2x=3
Vậy nghiệm của phương trình là x∈1;2;3
Giải phương trình x3+2x2−5x−6=0
• Phân tích đề bài
Ta thấy tổng của các hệ số của biến x có số mũ lẻ bằng tổng của các hệ số của biến x có số mũ chẵn với hệ số tự do 1+−5=2+−6=−4 nên phương trình có một nghiệm x=−1
Giải chi tiết
x3+2x2−5x−6=0⇔x3+x2+x2+x−6x−6=0
⇔x2x+1+xx+1−6x+1=0
⇔x+1x2+x−6=0
⇔x+1x2+3x−2x−6=0
⇔x+1xx+3−2x+3=0
⇔x+1x−2x+3=0⇔x=−1x=2x=−3
Vậy nghiệm của phương trình làx∈−3;−1;2
Giải phương trình 2x3−11x2+17x−6=0
Giải chi tiết
2x3−11x2+17x−6=0
⇔2x3−4x2−7x2+14x+3x−6=0
⇔2x2x−2−7xx−2+3x−2=0
⇔x−22x2−7x+3=0
⇔x−22x2−6x−x+3=0
⇔x−22xx−3−x−3=0
⇔x−2x−32x−1=0⇔x=2x=3x=12
Vậy nghiệm của phương trình làx∈12;2;3
Giải phương trình x3+3x2+3x−2018=0
• Phân tích đề bài
Sử dụng máy tính Casio tìm nghiệm phương trình bậc hai ra các số vô tỉ. Vì vậy, không nhẩm được nghiệm của phương trình.
Ta thấy: x3+3x2+3x+1=x+13. Tách ra thành hằng đẳng thức để giải phương trình.
• Giải chi tiết
x3+3x2+3x−2018=0⇔x3+3x2+3x+1−2019=0
⇔x+13=2019⇔x=−1+20193
Vậy nghiệm của phương trình là x=−1+20193
Giải phương trình x4+3x2−4=0 (1)
• Giải chi tiết
Đặt t=x2t≥0
Phương trình (1) trở thành t2+3t−4=0⇔t2+4t−t−4=0⇔tt+4−t+4=0
⇔t−1t+4=0⇔t=1t=−4
Vì t≥0⇒t=1⇒x2=1⇔x=1x=−1
Vậy nghiệm của phương trình là x∈−1;1
Giải phương trình x+1x+3x+5x+7=9
Giải chi tiết
x+1x+3x+5x+7=9⇔x+1x+7x+3x+5=9
⇔x2+8x+7x2+8x+15=9(1)
Đặt t=x2+8x+7
Phương trình (1) trở thành tt+8=9⇔t2+8t−9=0⇔t2+9t−t−9=0
⇔t−1t+9=0⇔t=1t=−9
- Với t=1⇒x2+8x+6=0
Phương trình có nghiệm là x=−4+10x=−4−10
- Với t=−9⇒x2+8x+16=0⇔x+42=0⇔x=−4
Phương trình có nghiệmx∈−4−10;−4;−4+10
Giải phương trình 2x4−5x3+6x2−5x+2=0 (1)
Giải chi tiết
Đây là phương trình đối xứng
- Nếu x = 0 thì 1⇔2=0 (vô lý)
Suy ra x≠0 . Chia cả 2 vế cho x2, ta được
2x2−5x+6−5x+2x2=0⇔2x2+1x2−5x+1x+6=0 (2)
Đặt t=x+1x⇒t2=x2+2+1x2⇒x2+1x2=t2−2 phương trình (2) trở thành
2t2−2−5t+6=0⇔2t2−5t+2=0⇔2t−1t−2=0⇔t=2t=12
+ Với t=2⇒x+1x=2⇒x2−2x+1=0⇔x−12=0⇔x=1
+ Với t=12⇒x+1x=12⇒2x2−x+2=0 (vô nghiệm vì Δ=15<0)
Giải phương trình x +14−2x+13−3=0
Giải chi tiết
Đặt t=x+1
Ta có phương trình: t4−2t3−3=0
⇔t4+t3−3t3−3=0⇔t3t+1−3t3+1=0⇔t3t+1−3t+1t2−t+1=0⇔t+1t3−3t2+3t−3=0⇔t=−1t3−3t2+3t−3=0
Trường hợp 1: t = -1 thì x+1=−1⇒x=−2
Trường hợp 2:
t3−3t2+3t−3=0⇔t3−3t2+3t−1−2=0⇔t−13=2⇔t−1=23
⇔t=1+23⇔x+1=1+23⇔x=23
Phương trình có nghiệm là x=23;x=−2
Giải phương trình 4x+3x−1=11
• Giải chi tiết
Điều kiện xác định: x−1≠0⇔x≠1
4x+3x−1=11⇔4xx−1x−1+3x−1=11x−1x−1⇔4xx−1+3=11x−1
⇔4x2−4x+3=11x−11⇔4x2−15x+14=0⇔4x−7x−2=0⇔x=2x=74
Vậy nghiệm của phương trình là x∈74;2
Giải phương trình 6x+22x+2−2x+7x+3=x+4x2+5x+6
Giải chi tiết
Điều kiện xác định x+2≠0x+3≠0⇔x≠−2x≠−3
6x+22x+2−2x+7x+3=x+4x2+5x+6⇔6x+22x+3x+2x+3−2x+7x+2x+2x+3=x+4x+2x+3
⇔6x+22x+3−2x+7x+2=x+4
⇔6x2+40x+66−2x2+11x+14=x+4
⇔4x2+28x+48=0⇔4x+3x+4=0⇔x=−3x=−4
Kết hợp điều kiện ta được x = -4 là nghiệm của phương trình.
Giải phương trình2x−1x3+1−2x2−x+1=−1x+1
Giải chi tiết
Điều kiện xác định x≠−1
2x−1x3+1−2x2−x+1=−1x+1⇔2x−1x+1x2−x+1−2x2−x+1=−1x+1
⇔2x−1x+1x2−x+1−2x+1x+1x2−x+1=−x2−x+1x+1x2−x+1
⇔2x−1−2x+1=−x2−x+1
⇔2x−1−2x−2=−x2+x−1
⇔x2−x−2=0⇔x+1x−2=0⇔x=−1x=2
Kết hợp điều kiện ta được x = 2 là nghiệm của phương trình.
Giải phương trình x2+13x−3xx2+1=52
Điều kiện xác định x≠0
Đặt t=x2+13x. Ta có phương trình t+1t=52⇔2t2−5t+2=0⇔2t−1t−2=0⇔t=2t=12
- Với t=2⇒x2+13x=2⇔x2−6x+1=0
Δ'=8. Phương trình có nghiệm x=3+22x=3−22
- Với t=12⇒x2+13x=12⇔2x2−3x+2=0(vô nghiệm vì Δ=−7)
Phương trình có nghiệm x∈3−22;3+22
Giải phương trình x2+3x−1=3
Giải chi tiết
x2+3x−1=3⇔x2+3x−1=3x2+3x−1=−3⇔x2+3x−4=0x2+3x+2=0
+ x2+3x+2=0⇔x2+2x+x+2=0⇔xx+2+x+2=0⇔x+1x+2=0⇔x=−1x=−2
+ x2+3x−4=0
Δ=32+4.4=9+16=25>0 . Phương trình x2+3x−4=0 có nghiệm x=1x=−4
Phương trình có nghiệm là S=−2;−1;1;−4
Giải phương trình 5−2x=2x−5
Giải chi tiết
Đây thuộc trường hợp A=−A⇔A≤0
5−2x=2x−5⇔2x−5≤0⇔−2x≤−5⇔x≥52
Vậy x≥52 là nghiệm của phương trình.
Giải phương trình x+9=2x+3 (1)
Giải chi tiết
Trường hợp 1: x+9≥0⇔x≥−9
1⇔x+9=2x+3⇔x=6 (thỏa mãn)
Trường hợp 2: x+9<0⇔x<−9
1⇔−x+9=2x+3⇔−x−9=2x+3⇔3x=−12⇔x=−4 (không thỏa mãn)
Vậy nghiệm của phương trình là x = 6.
Giải phương trình x2−x+2=x2−4x
Giải chi tiết
x2−x+2=x2−4x⇔x2−x+2=x2−4xx2−x+2=−x2+4x⇔3x=−22x2−5x+2=0⇔x=−232x2−5x+2=0
2x2−5x+2=0⇔2x2−4x−x+2=0⇔2xx−2−x−2=0⇔x−22x−1=0⇔x=2x=12
Phương trình có tập nghiệm làS=−23;12;2
Giải phương trình x−1=2−x=2x(1)
Phân tích đề bài
Phương trình có hai biểu thức có dấu giá trị tuyệt đối.
Để giải phương trình ta chia khoảng phá dấu trị tuyệt đối.
2−x=2−x khi x≤2x−2 khi x>2 ; x−1=x−1 khi x≥11−x khi x<1
Giải chi tiết
Ta có: 2−x=2−x khi x≤2x−2 khi x>2 ; x−1=x−1 khi x≥11−x khi x<1
Trường hợp 1: Với x>2 thì 1⇔x−1+x−2=2x⇔−3=0 (vô lí)
Trường hợp 2: Với 1≤x≤2 thì 1⇔x−1+2−x=2x⇔2x=1⇔x=12(không thỏa mãn)
Trường hợp 3: Với x<1 thì 1⇔1−x+2−x=2x⇔4x=3⇔x=34(thỏa mãn)
Vậy nghiệm của phương trình là x=34
Giải phương trình x2+x+7=3
Giải chi tiết
Điều kiện xác định x2+x+7≥0⇔x+122+274≥0 (luôn đúng với mọi x)
x2+x+7=3⇔x2+x+7=9⇔x2+x−2=0⇔x2+2x−x−2=0
⇔x+2x−1=0⇔x=−2x=1
Phương trình có nghiệm x∈−2;1
Giải phương trình 3x−2=5x−8
Giải chi tiết
3x−2=5x−8⇔3x−2≥03x−2=5x−8⇔x≥23−2x=−6⇔x≥23x=3⇔x=3
Phương trình có nghiệm là x = 3
Giải phương trình 2x2+17x−3=5−x
Giải chi tiết
2x2+17x−3=5−x⇔5−x≥02x2+17x−3=5−x2
⇔x≤52x2+17x−3=25−10x+x2⇔x≤5x2+27x−28=0⇔x≤5x=1x=−28⇔x=1x=−28
Phương trình có nghiệm là x∈−28;1
Giải phương trình x+3+3x+1=4
Giải chi tiết
Điều kiện xác định x+3≥03x+1≥0⇔x≥−3x≥−13⇔x≥−13
x+3+3x+1=4⇔x+3+3x+12=16⇔x+3+3x+1+2x+33x+1=16⇔2x+33x+1=12−4x⇔3x2+10x+3=6−2x⇔6−2x≥03x2+10x+3=6−2x2⇔x≤3x2−34x+33=0⇔x≤3x=1x=33⇔x=1
Kết hợp điều kiện x≥−13. Vậy nghiệm của phương trình là x = 1
Ở ví dụ 4, ta thực hiện ta thực hiện biến đổi bình phương hai vế vì cả hai vế cùng không âm.
Nếu phương trình có dạng Ax−Bx=C thì ta phải biến đổi để cả hai vế cùng không âm, tiếp đó bình phương.
Giải phương trình 2x2−11x+8=32x2−11x+6
Giải chi tiết
Điều kiện xác định 2x2−11x+6≥0
Đặt t=2x2−11x+6(điều kiện t≥0). Phương trình (1) trở thành:
t2+2=3t⇔t2−3t+2=0⇔t−1t−2=0⇔t=1t=2
- Với t = 1 ⇒2x2−11x+6=1⇔2x2−11x+5=0⇔2x−1x−5=0⇔x=12x=5
- Với t = 2 ⇒2x2−11x+6=4⇔2x2−11x+2=0
Δ=112−4.2.2=105
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x=11+1054x=11−1054
Thay vào điều kiện, ta nhận được tập nghiệm của phương trình là x∈11±1054;12;5
Giải các phương trình sau:
x3−3x2+2x=0
a) Nghiệm của phương trình là x∈0;1;2
Giải các phương trình sau:
b, x4−4x3+8x+3=0
b) Gợi ý: x4−4x3+8x+3=0⇔x+1x−3x2−2x−1=0 (Bài toán 3 – dạng 1.1)
Nghiệm của phương trình là x∈−1;1±2;3
Giải các phương trình sau
c,4x4−7x2−2=0
c) Nghiệm của phương trình là x∈±2 (Bài toán 1 – dạng 1.2)
Giải các phương trình sau:d, x6−5x3+4=0
d) Đặt t=x3 . Nghiệm của phương trình là x∈1;43
Giải các phương trình sau:e, x−1x−2x+4x+5=112
e) Gợi ý: x−1x+4x−2x+5=112⇔x2+3x−4x2+3x−10=112
Đặt t=x2+3x−4 . Ta có phương trình t2−6t−112=0⇔t=−8t=14
Với t=−8⇒x∈∅
Với t=14⇒x=3x=−6
Nghiệm của phương trình làx∈−6;3
Giải các phương trình sau:f, x2+3x+2x2+7x+12=24
f) Gợi ý: x2+3x+2x2+7x+12=24⇔x+1x+2x+3x+4=24
Nghiệm của phương trình làx∈−5;0
Giải các phương trình sau:2x4−13x3+24x2−13x+2=0
g) Gợi ý: 2x4−13x3+24x2−13x+2=0⇒2x2−13x+24−13x+2x2=0
⇔2x2+1x2−13x+1x+24=0
Đặt t=x+1x Ta có phương trình:
⇔2t2−2−13t+24=0⇔2t2−13t+20=0⇔t=4t=52
Với t=4⇒x=2±3
Với t=52⇒x=2x=12
Giải các phương trình sau: h, x4−4x3−9x2+8x+4=0
h) Các hệ số của phương trình cộng lại bằng 0 nên phương trình nhận x = 1 là nghiệm.
x4−4x3−9x2+8x+4=0⇔x−1x+2x2−5x−2=0
Nghiệm của phương trình là x∈−2;1;5±332
Giải các phương trình sau:
a)1x+1+x−1x−3=2x+2x2−2x−3
a) Điều kiện xác định: x≠−1;x≠3
1x+1+x−1x−3=2x+2x2−2x−3⇔x−3x+1x−3+x−1x+1x+1x−3=2x+2x+1x−3⇔x−3+x2−1=2x+2⇔x2−x−6=0⇔x+2x−3=0⇔x=−2x=3
Kết hợp điều kiện thì nghiệm của phương trình là x = -2.
Giải các phương trình sau: x+1x2+2x+4−3x−2=2x28−x3
b) Điều kiện xác định x≠2
x+1x2+2x+4−3x−2=2x28−x3⇔x+1x−2x2+2x+4x−2−3x2+2x+4x−2x2+2x+4=−2x2x−2x2+2x+4
⇒x2−x−2−3x2−6x−12=−2x2⇔−7x=14⇔x=−2(thỏa mãn)
Vậy nghiệm của phương trình là x = -2
Giải các phương trình sau: 1xx+1+1x+1x+2+1x+2x+3=310
c) Điều kiện xác định x∉−3;−2;−1;0
1xx+1+1x+1x+2+1x+2x+3=310⇔x+1−xxx+1+x+2−x+1x+1x+2+x+3−x+2x+2x+3=310⇔1x−1x+1+1x+1−1x+2+1x+2−1x+3=310⇔1x−1x+3=310⇒10x+3−10x=3xx+3
⇔3x2+9x−30=0⇔x=−5x=2(thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x∈−5;2
Giải các phương trình sau x2+x+52x+1+52x+1x2+x+5=6
d) Điều kiện xác định x≠−12
Đặt t=x2+x+52x+1. Ta có phương trình t+5t=6⇔t2−6t+5=0⇔t−1t−5=0⇔t=1t=5
Với t=1⇒x2+x+52x+1=1⇔x2−x+4=0(vô nghiệm)
Với t=5⇒x2+x+52x+1=5⇔x2−9x=0⇔x=0x=9(thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x∈0;9
Giải các phương trình chứa dấu trị tuyệt đối sau: 2x2−5x+4=2
a) 2x2−5x+4=22x2−5x+4=−2⇔2x2−5x+2=02x2−5x+6=0
* 2x2−5x+2=0⇔2x−1x−2=0⇔x=2x=12
* 2x2−5x+6=0
Δ=−23<0. Phương trình vô nghiệm
Vậy nghiệm của phương trình là x∈12;2
Giải các phương trình chứa dấu trị tuyệt đối sau: x2+2x=2x+9
b) x2+2x=2x+9⇔x2+2x=2x+9x2+2x=−2x−9⇔x2=9x2+4x+9=0
*x2=9⇔x=3x=−3
*x2+4x+9=0⇔x+22+5=0. Phương trình vô nghiệm
Vậy nghiệm của phương trình là x∈−3;3
Giải các phương trình chứa dấu trị tuyệt đối sau:x2−4x+4=−x2+4x−4
c) x2−4x+4=−x2−4x+4⇒x2−4x+4≤0⇔x−22≤0⇔x−2=0⇔x=2
Lưu ý: Vì A2≥0 nên khi giải phương trình A2≤0 tương đương A= 0
Giải các phương trình chứa dấu trị tuyệt đối sau: 4x−1=x2+3x−1
d) 4x−1=x2+3x−1
- Trường hợp 1: x≥14
Ta có phương trình 4x−1=x2+3x−1⇔x2−x=0⇔xx−1=0⇔x=0x=1
Kết hợp điều kiện suy ra x = 1
-Trường hợp 2: x<14
Ta có phương trình 1−4x=x2+3x−1⇔x2+7x−2=0
Δ=57. Phương trình có hai nghiệm phân biệt x=−7+572x=−7−572
Kết hợp điều kiện suy ra x=−7−572
Vậy nghiệm của phương trình là x∈−7−572;1
Giải các phương trình chứa dấu trị tuyệt đối sau: 3−2x+x−5=5x
e) - Trường hợp 1: x≥5
Ta có phương trình 2x−3+x−5=5x⇔x=−4 (không thỏa mãn điều kiện)
- Trường hợp 2: 32≤x<5
Ta có phương trình 2x−3+5−x=5x⇔x=12 (không thỏa mãn điều kiện)
- Trường hợp 3: x<32
Ta có phương trình 3−2x+5−x=5x⇔x=1 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là x = 1
Giải các phương trình vô tỉ sau
a) 2x2−4x+11=3
a) Điều kiện xác định: 2x2−4x+11≥0(luôn đúng)
2x2−4x+11=3⇔2x2−4x+11=9⇔2x2−4x+2=0⇔2x−12=0⇔x=1
Vậy nghiệm của phương trình là x=1
Giải các phương trình vô tỉ sau 7−2x=4x−3
b) 7−2x=4x−3⇔7−2x≥07−2x=4−3x⇔x≤72x=−3
Vậy nghiệm của phương trình là x = -3
Giải các phương trình vô tỉ sau 3x2+1=2x+1
c, 3x2+1=2x+1⇔2x+1≥03x2+1=4x2+4x+1⇔x≥−12x2+4x=0⇔x=0 (thoûa maõn)x=−4 (loaïi)
Vậy nghiệm của phương trình là x = 0
Giải các phương trình vô tỉ sau 3x+7−x+1=2
d) 3x+7−x+1=2
Điều kiện xác định:
3x+7≥0x+1≥0⇔x≥−1
3x+7−x+1=2⇔3x+7=x+1+2⇔3x+7=x+1+4x+1+4⇔x+1=2x+1
⇔x+1−2x+1=0⇔x=−1x=3(thỏa mãn)
Vậy nghiệm của phương trình là x∈−1;3
Giải các phương trình vô tỉ sau 3x2+21x+18+2x2+7x+7=2
e) 3x2+21x+18+2x2+7x+7=2
Đặt t=x2+7x+7 (điều kiện t≥0). Phương trình trở thành:
3t2−3+2t=2⇔3t2+2t−5=0⇔t−13t+5=0⇔t=1t=−53
Vì t≥0nên t=1⇒x2+7x+7=1⇔x+1x+6=0⇔x=−6x=−1
Thay x= -6 và x = -1 vào điều kiện thỏa mãn.
Vậy nghiệm của phương trình là x∈−6;−1








