Chủ đề 2: Phương trình bậc hai, hệ thức vi-ét và ứng dụng có đáp án
Đề thi

Chủ đề 2: Phương trình bậc hai, hệ thức vi-ét và ứng dụng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 997 lượt thi
51 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2−4x+4=0

Xem đáp án

Giải chi tiết

Cách 1: Ta có: a=1;b'=−2;c=4;Δ'=−22−4=0 

Vậy phương trình có nghiệm kép x=−−21=2 

Cách 2: x2−4x+4=0⇔x−22=0⇔x−2=0⇔x=2

Vậy phương trình có nghiệm x=2

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3x2−7x+2=0 

Xem đáp án

Giải chi tiết

Ta có Δ=−72−4.3.2=25>0 

Phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1=−−7+252.3=2;x2=−−7−252.3=13 

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2+2−3x−3=0 

Xem đáp án

Giải chi tiết

Ta có: a=2;b=2−3;c=−3 

Nhận thấy a−b+c=2−2+3−3=0

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=−1;x2=32

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 4x2−7x−1=0 

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 phân biệt.

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Ta có: Δ=−72−4.4.−1=65>0 

Vậy phương trình có hai nghiệm x1; x2 phân biệt

5. Tự luận
1 điểm

b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị của các biểu thức.

A=x1+x2                                  B=x12+x22                                                          C=x1−4x2−4 

D=1x1+1x2                               E=x13+x23 

Xem đáp án

b) Áp dụng định lí Vi-ét ta có: x1+x2=74x1x2=−14 

A=x1+x2=74

B=x12+x22=x12+x22+2x1x2−2x1x2=x1+x22−2x1x2=742−2.−14=5716

C=x1−4x2−4=x1x2−4x1−4x2+16=x1x2−4x1+x2+16=−14−4.74+16=354

D=1x1+1x2=x1+x2x1x2=74−14=−7  

E=x13+x23=x1+x23−3x12x2−3x1x22=x1+x23−3x1x2x1+x2=743−3.−14.74=42764 

6. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−10x−8=0 có hai nghiệm x1; x2

Không giải phương trình hãy tính giá trị của các biểu thức

A=1x12+1x22

B=1−x12+1−x22

C=x1−x2x12−x22

D=x1−x2

E=x14+x24

F=x15+x25

Xem đáp án

Giải chi tiết

Áp dụng định lí Vi-ét ta có: x1+x2=10x1x2=−8 

Ta có x12+x22=x1+x22−2x1x2=102−2−8=116

Khi đó

A=1x12+1x22=x12+x22x1x22=116−82=2916

 C=x1−x2x12−x22=x1−x2x1−x2x1+x2=x1−x22x1+x2

     =x12+x22−2x1x2x1+x2=116−2.−8.10=1320

D=x1−x2⇒D2=x1−x22=x12+x22−2x1x2⇒D2=132⇒D=233(Vì D>0)

E=x14+x24

x14+x24+2x12x22−2x12x22=x12+x222−2x1x22=1162−2.−82=13328         

F=x15+x25=x13+x23=x1+x23−3x1x2x1+x2=103−3.10(−8)=1240

F=x15+x25=x12+x22x13+x23−x12x23−x13x22

=x12+x22x13+x23−x12x22x1+x2=116.1240−−82.10=143200

7. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm 2+3 và 2-3

Xem đáp án

Ta có: S=x1+x2=2+3+2−3=4

P=x1x2=2+3.2−3=4−3=1

Phương trình có hai nghiệm 2+3 và 2-3là x2−4x+1=0 

8. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u, v trong các trường hợp sau:

a) u+v=5 và uv=4

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Áp dụng định lí Vi-ét đảo thì u, v là nghiệm của phương trình: x2−5x+4=0

Δ=−52−4.4=9>0 suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=5+32=4;x2=5−32=1 

Vậy các cặp số u;v thỏa mãn là 4;1,1;4

9. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u, v trong các trường hợp sau:

b) u2+v2=34 và uv=15

Xem đáp án

b) Ta có u2+v2=34⇔u+v2−2uv=34⇔u+v2=34+2uv=64⇔u+v=8u+v=−8

Trường hợp 1: u+v=8 và uv=15

Áp dụng định lí Vi-ét đảo thì  u;v là nghiệm của phương trình:x2−8x+15=0

Δ=−82−4.15=4>0 suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=8+22=5;x2=8−22=3 

Các cặp số u;v thỏa mãn là 5;3,3;5

Trường hợp 2: u+v=−8 và uv=15

Áp dụng định lí Vi-ét đảo thì  u;v là nghiệm của phương trình:x2+8x+15=0

Δ=82−4.15=4>0 suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x1=−8+22=−3;x2=−8−22=−5 

Các cặp số u;v thỏa mãn là −5;−3,−3;−5

Vậy các cặp số u;v thỏa mãn là 5;3,3;5,−5;−3,−3;−5

10. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m−2x−6=0 (m là tham số) có hai nghiệm x1, x2. Lập phương trình có hai nghiệm x2x1 và x1x2.

Xem đáp án

Giải chi tiết

Phương trình x2−2m−2x−6=0 có ac<0 nên phương trình có hai nghiệm x1, x2 phân biệt.

Áp dụng định lí Vi-ét, ta được: x1+x2=2m−2x1x2=−6

Đặt u=x2x1 và v=x1x2

Ta có: S=u+v=x2x1+x1x2=x12+x22x1x2=x1+x22−2x1x2x1x2=2m−22+12−6=−2m2+8m−143 

P=u.v=x2x1.x1x2=1

Phương trình có hai nghiệm x2x1 và x1x2là:

X2−−2m2+8m−143X+1=0⇔3X2+2m2−8m+14X+3=0

11. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−5x+m+1=0 (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 2.

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Phương trình có một nghiệm bằng 2 khi và chỉ khi 22−5.2+m+1=0⇔m=5

Vậy với m=5 thì phương trình có một nghiệm bằng 2.

12. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép.

Xem đáp án

b) Phương trình có nghiệm kép ⇔Δ=0⇔−52−4m+1=0⇔21−4m⇔m<214 

13. Tự luận
1 điểm

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1−x2<5 

Xem đáp án

c) Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ>0⇔−52−4m+1>0⇔21−4m>0⇔m<214

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=5x1x2=m+1

Theo đề bài ta có:

x1−x2<5⇔x1−x22<25⇔x12+x22−2x1x2<25⇔x1+x22−4x1x2<25

⇔25−4m+1<25⇔−4m+1<0⇔m+1>0⇔m>−1

Kết hợp hai điều kiện ta được −1<m<214 

Vậy −1<m<214

14. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−m+2x+3m−3=0 (1) với x là ẩn, m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi m=−1 

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Với m=−1thì phương trình (1) trở thành x2−x−6=0 

Ta có: Δ=−12−4.1.−6=25 

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=1+252=3;x2=1−252=−2 

Vậy với m=−1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=3;x2=−2

15. Tự luận
1 điểm

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho x1, x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5.

Xem đáp án

b) Yêu cầu của bài toán là tìm điều kiện của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5 tức x12+x22=52 .

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 dương khi và chỉ khi

Δ>0m+2>03m−3>0⇔m−42>0m>−2m>1⇔m≠4m>1 

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=m+2x1x2=3m−3

Ta có: x12+x22=52⇔x1+x22−2x1x2=25

⇔m+22−23m−3=25

⇔m2−2m−15=0

⇔m=5(thoûa  maõn)m=−3  (loaïi)

Vậy m=5 

Một số đẳng thức cần nhớ

x12+x22=x1+x22−2x1x2

x13+x23=x1+x23−3x1x2x1+x2

16. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2+2mx+m2+m=0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m=−1 

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Với m=−1 thì phương trình (1) trở thành x2−2x=0⇔x(x−2)=0⇔x=0x=2 

Vậy m=−1 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1=0, x2=2 

17. Tự luận
1 điểm

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Δ>0⇔m2−m2+m>0⇔−m>0⇔m<0 

Vậy với m<0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.

18. Tự luận
1 điểm

c) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn điều kiện x1−x2x12−x22=32 

Xem đáp án

Với m<0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2.

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=−2mx1x2=m2+m

Ta có: x1−x2x12−x22=x1−x2x1−x2x1+x2

=x1−x22x1+x2

=x12+x22−2x1x2x1+x2

=x1+x22−4x1x2x1+x2

=−2m2−4m2+m−2m

=−4m−2m=8m2

Theo đề bài, ta có: x1−x2x12−x22=32⇔8m2=32⇔m2=4⇔m=2m=−2

Mà m<0 nên m=−2thỏa mãn

Vậy với  m=−2 thì phương trình thỏa mãn đề bài.

19. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−mx+m−4=0 (1) (x là ẩn số, m là tham số).

a) Giả phương trình khi m=8 

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Với m=8 thì phương trình (1) trở thành x2−8x+4=0 

Ta có: Δ'=−42−4=12. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt là x1=4+12;x2=4−12

Vậy với m=8 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt là x1=4+12;x2=4−12

20. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m. Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của m để 5x1−15x2−1<0 

Xem đáp án

b) Phương trình (1) có Δ=−m2−4m−4=m2−4m+16=m2−4m+4+12=m−22+12 ⇒Δ>0,∀m. Phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m.

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=mx1x2=m−4

Ta có: 5x1−15x2−1=25x1x2−5x1−5x2+1

=25x1x2−5x1+x2+1

=25m−4−5m+1=20m−99

Theo đề bài, ta có: 5x1−15x2−1<0⇔20m−99<0⇔m<9920

Mà m là số nguyên dương nên m∈1;2;3;4 

Vậy m∈1;2;3;4.

Mở rộng:

* Bài toán tìm điều kiện của tham số m để x1<a<x2 thì

x1<ax2>a⇔x1−a<0x2−a>0⇔x1−ax2−a<0 

* Bài toán tìm điều kiện của tham số m để x1<x2<a thì

x1<ax2<a⇔x1−a<0x2−a<0⇔x1−ax2−a>0x1+x2<2a 

* Bài toán tìm điều kiện của tham số m để x2>x1>a thì

x1>ax2>a⇔x1−a>0x2−a>0⇔x1−ax2−a>0x1+x2>2a 

Các bước giải tiếp theo ta áp dụng định lí Vi – ét làm tương tự Ví dụ 4.

21. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình mx2−2m+1x+m−4=0 (1) (m là tham số).

a) Tìm m để phương trình có nghiệm

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Trường hợp 1: m=0 thì 1⇔−2x−4=0⇔x=−2 

Với  m=0 thì phương trình có nghiệm.

Trường hợp 2: m≠0thì (1) là phương trình bậc hai có nghiệm khi và chỉ khi

Δ'≥0⇔−m+12 −mm−4≥0⇔6m+1≥0⇔m≥−16 

Kết hợp 2 trường hợp thì m≥−16

Vậy với m≥−16 thì phương trình (1) có nghiệm.

22. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 4x1+x2=3 

Xem đáp án

b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2

⇔m≠0Δ'>0⇔m≠06m+1>0⇔m≠0m>−16 

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=2m+1m  (2)x1x2=m−4m  (3)

Theo đề bài ta có: 4x1+x2=3⇒x2=3−4x1(4)

Thay (4) vào (2) ta được:

x1+3−4x1=2m+1m⇔−3x1=2m+1m−3⇔x1=m−23m

⇒x2=3−4m−23m=5m+83m

Thay x1=m−23m; x2=5m+83mvào (3) ta được

m−23m.5m+83m=m−4m

⇒m−25m+8=9mm−4⇔2m2−17m+8=0⇔m=8m=12

Kết hợp điều kiện suy ra m=8 hoặc m=12.

Vậy với m=8 hoặc m=12 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 4x1+x2=3 

* Bài toán tìm m để để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x1=kx2 hoặc x1=kx22,…(*) thì ta đi giải hệ

x1+x2=...x1x2=......=(*) 

Giải 2 trong 3 phương trình trong hệ trên tìm x1, x2 theo m rồi thay vào phương trình còn lại, ta được phương trình chỉ còn tham số m. Giải tìm được m.

23. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, hãy xét dấu nghiệm của phương trình sau:

a) 5−1x2+24−5x+1=0 

Xem đáp án

a) Ta có: Δ'=4−52−5−1=22−95=484−405>0 

S=−24−55−1<0;P=15−1>0

Vậy phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt.

24. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, hãy xét dấu nghiệm của phương trình sau:

a) 5−1x2+24−5x+1=0 

Xem đáp án

a) Ta có: Δ'=4−52−5−1=22−95=484−405>0 

S=−24−55−1<0;P=15−1>0

Vậy phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt.

25. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, hãy xét dấu nghiệm của phương trình sau:

b) x2−2m−2x−6=0 

Xem đáp án

b) Phương trình có ac=−6<0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.

26. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−5x+2m−3=0 (1) (m là tham số)

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

ac<0⇔2m−3<0⇔m<32 

27. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương.

Xem đáp án

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương.

Δ≥0P>0S>0⇔−52−42m−3≥02m−3>05>0⇔37−8m≥0m>32⇔m≤378m>32⇔32<m≤378

Vậy với 32<m≤378thì phương trình có 2 nghiệm dương.

28. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−m−5x−3m+6=0 (m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt.

Xem đáp án

Giải chi tiết

Ta có: Δ=−m−52−4−3m+6=m2−10m+25+12m−24=m2+2m+1=m+12 

Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi

Δ>0P>0S<0⇔m+12>0−3m+6>0m−5<0⇔m≠−1m<2m<5⇔m≠−1m<2


Vậy với m<2 và m≠−1 thì phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt.

29. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+1x+m−7=0 (m là tham số). Chứng minh rằng với mọi giá trị của m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2. Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc m.

Xem đáp án

Giải chi tiết

Ta có: Δ=−2m+12−4m−7=4m2+4m+1−4m+28=4m2+29>0,∀m 

Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m.

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có:

x1+x2=2m+1x1x2=m−7⇒x1+x2=2m+12x1x2=2m−14⇒x1+x2−2x1x2=15

Vậy hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào tham số m là x1+x2−2x1x2=15

30. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình m−2x2−2mx+m+1=0 (m là tham số).

a) Tìm các giá trị của m phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Giải chi tiết

a) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

a≠0Δ'>0⇔m−2≠0−m2−m+1m−2>0⇔m≠2m+2>0⇔m≠2m>−2 

31. Tự luận
1 điểm

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 không phụ thuộc vào tham số m.

Xem đáp án

b) Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=2mm−2x1x2=m+1m−2

⇒x1+x2=2m−4+4m−2=2m−2m−2+4m−2=2+4m−2x1x2=m−2+3m−2=m−2m−2+3m−2=1+3m−2⇒3x1+x2=6+12m−24x1x2=4+12m−2


Trừ từng vế ta có 3x1+x2−4x1x2=2

Hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1, x2 không phụ thuộc vào tham số m là3x1+x2−4x1x2=2.

32. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

a)3x2−7x+2=0 

Xem đáp án

a)Δ=25 phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=2;x2=13

33. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:x2+23.x+2=0

Xem đáp án

b) Δ'=1 phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=−3+1;x2=−3−1

34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:      x2−6x+5=0

Xem đáp án

c) a+b+c=0 phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=1;x2=5x1

35. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 3x2−x−1=0  có hai nghiệm x1, x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A=x12+x22 .

Xem đáp án

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=−−13=13x1x2=−13

Ta có: A=x12+x22=x1+x22−2x1x2=132−2.−13=79

36. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 3x2−2x−2=0  có hai nghiệm x1, x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức A=x1+x2,B=x12+x22 .

Xem đáp án

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có:A=x1+x2=23;x1x2=−23

Ta có: B=x1+x22−2x1x2=232−2.−23=169

Vậy A=23, B=169

37. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2x−5=0  có hai nghiệm x1, x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức B=x12+x22;C=x15+x25 .

Xem đáp án

B=x12+x22=x1+x22−2x1x2=14

Muốn tính C=x15+x25thì cần tính x13+x23=x1+x23−3x1x2x1+x2=38

C=x15+x25=x12+x22x13+x23−x12x22x1+x2=482

38. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai với ẩn số x: x2−2m−1x+2m−3=0(với m là tham số). Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1; x2 của phương trình không phụ thuộc vào tham số m.

Xem đáp án

Δ'=m−22≥0,∀m 

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=2m−2x1x2=2m−3

Hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1; x2 của phương trình không phụ thuộc vào tham số m là x1+x2−x1x2=1

39. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m−1x+m2−m=0  (m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2x1−12+6−x2x1x2+11=72 .

Xem đáp án

Phương trình có 2 nghiệm ⇔Δ'≥0⇔m≤1 

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=2m−1x1x2=m2−m

Ta có:

1+x12+1+x22=2+2x1+x2+x12+x22=2+2x1+x2+x1+x22−2x1x2=2m2−m+1

1+x12+1+x22=6⇔m2−m−2=0⇔m=−1m=2

Kết hợp điều kiện m≤1

Vậy m = -1

40. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−m+1x+m−2=0  (với m là tham số).

a)Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

Xem đáp án

Câu 8:

a) Δ=m2−2m+9=(m−1)2+8>0,∀m . Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

41. Tự luận
1 điểm

b)Tìm các số nguyên m để phương trình có nghiệm nguyên.

Xem đáp án

b) Lưu ý: Bài toán yêu cầu tìm m∈ℤ để x∈ℤ. Ta đưa về bài toán tìm x nguyên để m nguyên. Vậy từ phương trình ta tìm m theo x.

x2−m+1x+m−2=0⇔m1−x=−x2+x+2 

Nếu x=1 là nghiệm thay vào suy ra vô lí, vậy x≠1

⇒m=x2−x−2x−1=x−2x−1 

Vì m∈ℤ nên x−2x−1∈ℤ

Vì m∈ℤ nên 2x−1∈ℤ⇒x−1∈Ö2

Vậy với m=2 hoặc m=0 thì thỏa mãn yêu cầu đề bài.

42. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+2x+m2+3m−2=0 (1) (m là tham số).

a)Giải phương trình (1) với m=3 .

Xem đáp án

a) Thay m = 3 vào (1) ta được x2−10x+16=0 

Δ'=9, phương trình có 2 nghiệm phân biệt x1=2;x2=8

43. Tự luận
1 điểm

b)Tìm giá trị của tham số m đ phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho biểu thức A=2018+3x1x2−x12−x22  đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án

b) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔Δ>9⇔m+6>0⇔m>−6

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=2m+2x1x2=m2+3m−2

A=2018+3x1x2−x12−x22=2018+5x1x2−x1+x22=m2−m+1992=m−122+79674

Vì nên m−122+79674≥79674,∀m

m−122≥0,∀mVậy giá trị nhỏ nhất của A là 79674 đạt được khi m=12 (thỏa mãn m>−6)

44. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của m để phương trình 2x2−5x+2m−1=0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức 1x1+1x2=52 .

Xem đáp án

Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔Δ>0⇔33−16m>0⇔m<3316 

Áp dụng định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=52x1x2=2m−12

 Ta có: 1x1+1x2=x1+x2x1x2=52m−1m≠12

Từ đề bài ⇒52m−1=52⇔m=32(thỏa mãn)

Vậy m=32

45. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai x2−3x+m=0     (1) (m là tham số).

a)Tìm m để phương trình có nghiệm bằng -2. Tính nghiệm còn lại ứng với m vừa tìm được.

Xem đáp án

a) Phương trình có nghiệm bằng -2 nên −22−3.−2+m=0⇔m=−10 

Theo định lí Vi-ét, ta có: x1+x2=−ba⇒−2+x2=3⇒x2=5

Vậy với m= -10 thì phương trình có nghiệm -2 và nghiệm còn lại là 5.

46. Tự luận
1 điểm

b)Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho. Tìm giá trị nhỏ nhất của A=x12+x22−3x1x2

Xem đáp án

b) Phương trình có 2 nghiệm khi và chỉ khi Δ≥0⇔−32−4m≥0⇔m≤94 

Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình (1): x1+x2=3x1x2=m

Ta có: A=x12+x22−3x1x2=x1+x22−2x1x2−3x1x2=x1+x22−5x1x2=9−5m

Ta lại có: m≤94⇒−5m≥−454⇔9−5m≥−94⇒A≥−94 

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là −94 đạt được khi m=94

47. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2+5x+m=0 (*) (m là tham số)

a)Giải phương trình (*) khi m = -3.

Xem đáp án

a) Thay m=−3 vào (1) ta được phương trình x2+5x−3=0

Δ=52−4.−3=37 . Phương trình có hai nghiệm phân biệt là x1=−5+372;x2=−5−372

Vậy tập nghiệm của phương trình là S=−5+372;−5−372

48. Tự luận
1 điểm

b)Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm thỏa mãn 9x1+2x2=18.

Xem đáp án

b) Phương trình (*) có hai nghiệm ⇔Δ≥0⇔52−4m≥0⇔4m≤25⇔m≤254 

Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình (*), ta có: x1+x2=−5(1)x1x2=m(2)

Theo đề bài 9x1+2x2=18

Giải hệ: x1+x2=−59x1+2x2=18⇔2x1+2x2=−109x1+2x2=18⇔7x1=28x1+x2=−5⇔x1=4x2=−9

Thay x1=4;x2=−9 vào (2) ta được m=−36 (thỏa mãn)

Vậy m=−36.

49. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2mx+2m−1=0 (1) (m là tham số).

a)Giải phương trình với m = 2.

Xem đáp án

a) Thay m= 2 vào (1) ta được phương trình x2−4x+3=0⇔x−1x−3=0⇔x=1x=3

vậy tập nghiệm của phương trình là S=1;3 

50. Tự luận
1 điểm

b)Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 sao cho x12−2mx1+3x22−2mx2−2=50.

Xem đáp án

b) Phương trình 1⇔Δ'=m2−2m+1=m−12≥0 có hai nghiệm  (luôn đúng). Phương trình 1 luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.

Vì x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) nên ta có:

x12−2mx1+2m−1=0x22−2mx2+2m−1=0⇔x12−2mx1+3=4−2mx22−2mx2−2=−1−2m

Theo đề bài x12−2mx1+3x22−2mx2−2=50⇔4−2m−1−2m=50

⇔4m2−6m−54=0⇔m=−3m=92 

Vậy m=−3 hoặc m=92 thỏa mãn yêu cầu đề bài

51. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình mx2−2m+3x+m+1=0 (m là tham số). Tìm m để phươngtrình có hai nghiệm phân biệt x1; x2. Với điều kiện đó của m, tìm hệ thức giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m.

Xem đáp án

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

a≠0Δ>0⇔m≠02m+32−4mm+1>0⇔m≠08m+9>0⇔m≠0m>−98 

Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình, ta có: x1+x2=2m+3m=2+3mx1x2=m+1m=1+1m⇒x1+x2=2+3m3x1x2=3+3m

Vậy hệ thức giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m là:x1+x2−3x1x2=−1