Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án
Đề thi

Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất một ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 956 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 5x+8=3x−4 (1)

Xem đáp án

Giải chi tiết

1⇔5x+8=3x−12⇔5x−3x=−12−8⇔2x=−20⇔x=−10 

Vậy nghiệm của phương trình là x=−10.

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 3x+24−1−2x3=4x+16+34 (2)

Xem đáp án

Giải chi tiết

2⇔33x+212−41−2x12=24x+112+912⇔9x+6−4+8x12=8x+2+912 

⇔17x+2=8x+11⇔9x=9⇔x=1

Vậy nghiệm của phương trình là x=1.

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+12018+x+22017=x+32016+x+42015 (3)

Xem đáp án

Giải chi tiết

3⇔x+12018+1+x+22017+1=x+32016+1+x+42015+1⇔x+20192018+x+20192017=x+20192016+x+20192015⇔x+20192018+x+20192017−x+20192016−x+20192015=0⇔x+201912018+12017−12016−12015=0⇔x+2019=0⇔x=−2019 

Ở các phân thức trong (3) tổng của tử và mẫu đều bằng x+2019 nên cộng mỗi phân thức với 1 (cộng cả hai vế với 2)

Do 12018+12017<12016+12015 nên 12018+12017−12016−12015≠0

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau với a là tham số: ax−1=x−1−a−12 (1)

Xem đáp án

Giải chi tiết

1⇔ax−x=−a2+2a−1−1+a⇔a−1x=−a2+3a−2 (2)

- Nếu a=1 thì (2) trở thành 0.x=0 (luôn đúng). Suy ra phương trình (1) có vô số nghiệm.

- Nếu a≠1 thì 2⇔x=−a2+3a−2a−1=2−a. Phương trình (1) có nghiệm duy nhất x=2−a.

Vậy với a=1 thì phương trình có vô số nghiệm;

Với a≠1 thì phương trình có nghiệm duy nhất x=2−a 

5. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình với tham số a: aax+1−3=x4a−3 (1)

Tìm điều kiện của a để phương trình

a) có nghiệm x=1 

Xem đáp án

Giải chi tiết

Ta có 1⇔a2x+a−3=4ax−3x⇔a2x−4ax+3x=3−a⇔a2−4a+3x=3−a (2)

a) Để phương trình (1) có nghiệm x=1 thì

a2−4a+3.1=3−a⇔a2−3a=0⇔aa−3=0⇔a=0a=3 

Vậy với a = 0 hoặc a = 3 thì phương trình (1) có nghiệm x = 1.

6. Tự luận
1 điểm

b) có nghiệm duy nhất

Xem đáp án

b) Phương trình (1) có nghiệm duy nhất khi a2−4a+3≠0⇔a≠1a≠3 

Khi đó: x=3−aa2−4a+3=−1a−1 

Vậy với a≠1 và a≠3 thì phương trình (1) có nghiệm duy nhất x=−1a−1 

7. Tự luận
1 điểm

c) vô nghiệm

Xem đáp án

c) Phương trình (1) vô nghiệm ⇔a2−4a+3=03−a≠0⇔a=1a=3a≠3⇔a=1 

Với a=1 thì phương trình (1) vô nghiệm.

8. Tự luận
1 điểm

d) vô số nghiệm.

Xem đáp án

d) Phương trình (1) vô số nghiệm ⇔a2−4a+3=03−a=0⇔a=1a=3a=3⇔a=3

Vậy với a=3 thì phương trình (1) vô số nghiệm.

9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 0,53x+1−2=3,5−x 

Xem đáp án

a) Rút gọn được 2,5x=5

Đáp số x=2 

10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:     d) 2+3x2−5x−1x−3=2x+12 

Xem đáp án

d) Khai triển hằng đẳng thức, rút gọn đưa phương trình về phương trình bậc nhất 1 ẩn.

 Rút gọn được 28x=12

Đáp số x=37 

11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:    

b) 7x+25=3x−14 

Xem đáp án

b) Rút gọn được 13x=−13

Đáp số  x=−1

12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:c, x+36+2x−73=x+112

Xem đáp án

c) Rút gọn được    2x=44

Đáp số  x= 22

13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: e) 5x+32−x−24=3x−7 

Xem đáp án

e) Rút gọn được 3x = 36

  Đáp số x = 12 

14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: f, x−23+x+23=2x+3x2−3x+9 

Xem đáp án

f) Khai triển các hằng đẳng thức ta được:

x3−6x2+12x−8+x3+6x2+12x+8=2x3+27 

Rút gọn được 24x=54

Đáp số x=94 

15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−135+x−337=x+529+x+727 

Xem đáp án

a) Cộng 1 vào mỗi phân thức ta được

x+3435+x+3437=x+3429+x+3427⇔x+34135+137−129−127=0

Vậy x=−34

16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

b) x−199−x+1101+x−298−x+2102+x−397−x+3103=0

Xem đáp án

b) Thêm bớt 1 vào từng phân số

x−199−1−x+1101+1+x−298−1−x+2102+1+x−397−1−x+3103+1=0⇔x−199−1−x+1101−1+x−298−1−x+2102−1+x−397−1−x+3103−1=0⇔x−10099−x−100101+x−10098−x−100102+x−10097−x−100103=0⇔x−100199+198+197−1101−1102−1103=0

 

Vậy nghiệm của phương trình là x=100

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình với a là hằng số: ax−a−1=x−2 

Xem đáp án

Biến đổi phương trình về a−1x=a2+a−2 (2)

TH1: a = 1 thì (2) trở thành 0 = 0. Suy ra phương trình có vô số nghiệm.

TH2: a ≠ 1 thì 2⇔x=a−1a+2a−1=a+2 

Phương trình có nghiệm duy nhất x=a+2

18. Tự luận
1 điểm

Tìm a để phương trình a2x−1+a=x3a−2 

a) có nghiệm x=2 

Xem đáp án

Phương trình đã cho tương đương với

⇔a2x−a2+a=3ax−2x⇔a2x−3ax+2x=a2−a 

⇔a2−3a+2x=a2−a⇔a−1a−2x=aa−1 (2)

a) Để phương trình (1) có nghiệm x=2 thì

a−1a−22=aa−1⇔a−1a−4=0⇔a=1a=4

19. Tự luận
1 điểm

b) vô nghiệm

Xem đáp án

b) Phương trình (1) vô nghiệm ⇔a−1a−2=0aa−1≠0⇔a=2

20. Tự luận
1 điểm

c) vô số nghiệm

Xem đáp án

c) Phương trình (1) vô số nghiệm ⇔a−1a−2=0aa−1=0⇔a=1

21. Tự luận
1 điểm

d) có nghiệm duy nhất nhỏ hơn 2

Xem đáp án

d) Phương trình (1) có nghiệm duy nhất  ⇔a−1a−2≠0⇔a≠1a≠2(*)

Khi đó x=aa−2 

Xét  aa−2<2⇔a−2a−4a−2<0⇔−a+4a−2<0(**)

TH1: a−2>0⇒a>2, khi đó **−a+4<0⇔a>4. Suy ra a>4

TH2: a−2<0⇒a<2, khi đó **−a+4>0⇔a<4. Suy ra a<2

Kết hợp với (*) ta được a>4 hoặc 1≠a<2 thì phương trình có nghiệm duy nhất a<2