Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 7
32 câu hỏi
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ chỉn chu
b/ trông gai
c/ trôi trảy
d/ chính chị
Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?
a/ củ riềng, ranh giới, dành dụm, dung dị
b/ dát mỏng, lục giác, khuyên răn, rả rích
c/ dàn bài, giương buồm, ráng chiều, tập rượt
d/ co duỗi, rôm rả, rời rạc, rèn giũa
Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.
kể ___uyện cá ___ê
ch
tr
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
a/ dở rang
b/ giao du
c/ rộn dàng
d/ rầm dộ
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ dò dẫm, rườm rà, rổ giá, dè dặt
b/ duyên dáng, du dương, rộn ràng, da diết
c/ ròng rọc, rong rêu, ra rả, dằng dặc
d/ ròng rã, rành rọt, dong dỏng, dãi dầu
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ trúc trắc, chen chúc, chủ chốt, chỏng trơ
b/ chùng chình, chống chọi, châm chước, trơ trọi
c/ chải chuốt, chạng vạng, chạm trổ, trịnh trọng
d/ chập choạng, chèo chống, châm chọc, chê trách
Điền d/r hoặc gi vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.
_____ chơi __u ngoạn
rong
d
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ chê trách
b/ trập troạng
c/ chiều chuộng
d/ triều chính
Dòng nào dưới đây có từ sai chính tả?
a/ trơ trụi, trân trọng, chung thuỷ
b/ trần trụi, chút chít, chiến tranh
c/ giả danh, giả dối, học giả
d/ củ giềng, giếng làng, ranh giới
Điền” n” hoặc “l” thích hợp vào chỗ trống:
__àn gió nồng __àn
l
n
Điền “ên” hoặc “ênh” thích hợp vào chỗ trống:
Chú ốc s___ bò tr___ chiếc bập b____
ên
ên
ênh
Đáp án nào sau đây có từ viết sai chính tả?
a/ củ riềng, biểu dương, giã biệt, gián đoạn
b/ kênh rạch, dồn dập, giả dụ, rầm rề
c/ ráo riết, dòng dõi, thể diện, giải phóng
d/ rạng danh, dồi dào, lò dò, giãi bày
Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.
Trên những bãi đất phù sa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển màu lốm đốm, như được dắc thêm một lớp bụi phấn hung vàng.
Từ viết sai chính tả là ____ sửa lại là ____
dắc
rắc
Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sữa lại cho đúng.
Hết mùa, hoa phượng rụng xuống làm cho góc sân như được giệt một tấm thảm nhung màu đỏ khổng lồ.
Từ viết sai chính tả là _____ sửa lại là ____
giệt
dệt
Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.
Hoa phượng mọc thành từng chùm, nở đỏ rực bên hai bên bờ sông.
Từ viết sai chính tả là _____ sửa lại là _____
trùm
chùm
Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống:
___ương ___ình ___ạm ___ổ
ch
tr
ch
tr
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ Những ngôi nhà nằm san sát bên bờ sông.
b/ Bác thợ săn cưỡi ngựa vào rừng.
c/ Yến là một cô bé xinh sắn.
d/ Khu vườn trồng rấy nhiều sắn.
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ nghỉ ngơi
b/ nghe nghóng
c/ ngoằn nghoèo
d/ nghay ngắn
Chọn các từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây:Chúng tôi [...] chân tại một khu [...] đầy cây cổ thụ.
a/ rừng, dừng
b/ rừng, rừng
c/ dừng, rừng
d/ dừng, dừng
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ xót xa, xô xát, sục sôi
b/ son sắt, xuất sắc, xoay xở
c/ xem xét, sáng sủa, sinh sôi
d/ sa sút, sơ xuất, san sát
Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống:
Cây cọ thân vút thẳng, cao hai ba chục mét, ___ó bão không thể quật ngã. Búp cọ vuốt __ài như thanh kiếm sắc vung lên. Cây non vừa trồi, lá đã xoà sát mặt đất.
(Theo Nguyễn Thái Vận)
gi
d
Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống:
Mặt __ông hắt ánh __áng chiếu thành một đường quanh co, trắng __oá, nhìn __ang bên phải là dãy núi trập trùng.
s
s
x
s
Điền vào chỗ trống tên một loài vật bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr”, là động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường có màu đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, lấy thịt.
Đáp án là: con _____
trâu
Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.
Màn sương màu lam bao trùm khắp khu rừng, nen vào cả những búp lá xanh non mới nhú.
Từ viết sai chính tả là từ ____ sửa lại là ____
nen
len
Hãy ghép hai vế để tạo thành từ đúng.
thiếu |
| minh |
thương |
| cá |
trứng |
| sót |
chứng |
| xót |
Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời
Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa
Chiếc dường che quá đơn sơ
Võng gai du mát những trưa nắng hè.
(Nguyễn Đức Mậu)
a/ Bốn
b/ Ba
c/ Hai
d/ Bốn
Điền tên một loài cá nước ngọt bắt đầu bằng “tr” hoặc “ch” có da trơn, đầu bẹt, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.
Đáp án: cá ____
trê
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.
sâu |
| sá |
sôi |
| sắc |
đường |
| nổi |
xâu |
| chuỗi |
trạm |
| gấc |
xôi |
| xá |
Điền” s” hoặc” x” thích hợp vào chỗ trống:
__ứ __ở __ong __uôi
s
s
x
x
Điền tên một vật dụng bắt đầu bằng “r/d” hoặc “gi” hình tấm, được làm bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để che và trang trí ở cửa.
Đáp án: ____
rèm
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.
trang |
| chí |
ý |
| kỉ |
trung |
| cư |
tri |
| tiết |
chung |
| trí |
chi |
| tâm |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.
xứ |
| sa |
sứ |
| sử |
gần |
| sở |
phù |
| giả |
cư |
| xa |
lịch |
| xử |
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






