2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 7
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 44 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a/ chỉn chu

b/ trông gai 

c/ trôi trảy 

d/ chính chị

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả? 

a/ củ riềng, ranh giới, dành dụm, dung dị 

b/ dát mỏng, lục giác, khuyên răn, rả rích 

c/ dàn bài, giương buồm, ráng chiều, tập rượt 

d/ co duỗi, rôm rả, rời rạc, rèn giũa

Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

kể ___uyện                 cá ___ê

(1)

ch

(2)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>tr</p>
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây viết đúng chính tả? 

a/ dở rang 

b/ giao du 

c/ rộn dàng 

d/ rầm dộ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ dò dẫm, rườm rà, rổ giá, dè dặt 

b/ duyên dáng, du dương, rộn ràng, da diết

c/ ròng rọc, rong rêu, ra rả, dằng dặc 

d/ ròng rã, rành rọt, dong dỏng, dãi dầu

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ trúc trắc, chen chúc, chủ chốt, chỏng trơ 

b/ chùng chình, chống chọi, châm chước, trơ trọi 

c/ chải chuốt, chạng vạng, chạm trổ, trịnh trọng 

d/ chập choạng, chèo chống, châm chọc, chê trách

Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền d/r hoặc gi vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

   _____ chơi             __u ngoạn

(1)

rong

(2)

d

Đáp án đúng:
(a)<p>rong</p>
(b)<p>d</p>
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ chê trách

b/ trập troạng 

c/ chiều chuộng

d/ triều chính

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây có từ sai chính tả? 

a/ trơ trụi, trân trọng, chung thuỷ

b/ trần trụi, chút chít, chiến tranh

c/ giả danh, giả dối, học giả

d/ củ giềng, giếng làng, ranh giới

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” n” hoặc “l” thích hợp vào chỗ trống:

__àn gió            nồng __àn

(1)

l

(2)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
(b)<p>n</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ên” hoặc “ênh” thích hợp vào chỗ trống:

Chú ốc s___ bò tr___ chiếc bập b____

(1)

ên

(2)

ên

(3)

ênh

Đáp án đúng:
(a)<p>ên</p>
(b)<p>ên</p>
(c)<p>ênh</p>
Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào sau đây có từ viết sai chính tả? 

a/ củ riềng, biểu dương, giã biệt, gián đoạn

b/ kênh rạch, dồn dập, giả dụ, rầm rề 

c/ ráo riết, dòng dõi, thể diện, giải phóng 

d/ rạng danh, dồi dào, lò dò, giãi bày

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.

Trên những bãi đất phù sa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển màu lốm đốm, như được dắc thêm một lớp bụi phấn hung vàng.

Từ viết sai chính tả là ____ sửa lại là ____

(1)

dắc

(2)

rắc

Đáp án đúng:
(a)<p>dắc</p>
(b)<p>rắc</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sữa lại cho đúng.

Hết mùa, hoa phượng rụng xuống làm cho góc sân như được giệt một tấm thảm nhung màu đỏ khổng lồ.

Từ viết sai chính tả là _____ sửa lại là ____

(1)

giệt

(2)

dệt

Đáp án đúng:
(a)<p>giệt</p>
(b)<p>dệt</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.

Hoa phượng mọc thành từng chùm, nở đỏ rực bên hai bên bờ sông.

Từ viết sai chính tả là _____ sửa lại là _____

(1)

trùm

(2)

chùm

Đáp án đúng:
(a)<p>trùm</p>
(b)<p>chùm</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống:

___ương ___ình      ___ạm ___

(1)

ch

(2)

tr

(3)

ch

(4)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>tr</p>
(c)<p>ch</p>
(d)<p>tr</p>
Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ Những ngôi nhà nằm san sát bên bờ sông. 

b/ Bác thợ săn cưỡi ngựa vào rừng.

c/ Yến là một cô bé xinh sắn. 

d/ Khu vườn trồng rấy nhiều sắn.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a/ nghỉ ngơi 

b/ nghe nghóng 

c/ ngoằn nghoèo 

d/ nghay ngắn

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn các từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây:Chúng tôi [...] chân tại một khu [...] đầy cây cổ thụ. 

a/ rừng, dừng

b/ rừng, rừng 

c/ dừng, rừng 

d/ dừng, dừng

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ xót xa, xô xát, sục sôi 

b/ son sắt, xuất sắc, xoay xở 

c/ xem xét, sáng sủa, sinh sôi 

d/ sa sút, sơ xuất, san sát

Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống:

Cây cọ thân vút thẳng, cao hai ba chục mét, ___ó bão không thể quật ngã. Búp cọ vuốt __ài như thanh kiếm sắc vung lên. Cây non vừa trồi, lá đã xoà sát mặt đất.

(Theo Nguyễn Thái Vận)

(1)

gi

(2)

d

Đáp án đúng:
(a)<p>gi</p>
(b)<p>d</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống:

Mặt __ông hắt ánh __áng chiếu thành một đường quanh co, trắng __oá, nhìn __ang bên phải là dãy núi trập trùng.

(1)

s

(2)

s

(3)

x

(4)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>s</p>
(c)<p>x</p>
(d)<p>s</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào chỗ trống tên một loài vật bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr”, là động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường có màu đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, lấy thịt.

Đáp án là: con _____

(1)

trâu

Đáp án đúng:
(a)<p>trâu</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.

Màn sương màu lam bao trùm khắp khu rừng, nen vào cả những búp lá xanh non mới nhú.

Từ viết sai chính tả là từ ____ sửa lại là ____

(1)

nen

(2)

len

Đáp án đúng:
(a)<p>nen</p>
(b)<p>len</p>
Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ đúng.

thiếu

 

minh

thương

 

trứng

 

sót

chứng

 

xót

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời
Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa
Chiếc dường che quá đơn sơ
Võng gai du mát những trưa nắng hè.
(Nguyễn Đức Mậu)

a/ Bốn                     

b/ Ba                       

c/ Hai                     

d/ Bốn

Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tên một loài cá nước ngọt bắt đầu bằng “tr” hoặc “ch” có da trơn, đầu bẹt, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.

Đáp án: cá ____

(1)

trê

Đáp án đúng:
(a)<p>trê</p>
Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

 

sâu

 

sôi

 

sắc

đường

 

nổi

xâu

 

chuỗi

trạm

 

gấc

xôi

 

Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” thích hợp vào chỗ trống:

____ở                                    __ong __uôi

(1)

s

(2)

s

(3)

x

(4)

x

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>s</p>
(c)<p>x</p>
(d)<p>x</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tên một vật dụng bắt đầu bằng “r/d” hoặc “gi” hình tấm, được làm bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để che và trang trí ở cửa.

Đáp án: ____

(1)

rèm

Đáp án đúng:
(a)<p>rèm</p>
Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

trang

 

chí

ý

 

kỉ

trung

 

tri

 

tiết

chung

 

trí

chi

 

tâm

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

xứ

 

sa

sứ

 

sử

gần

 

sở

phù

 

giả

 

xa

lịch

 

xử

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack