Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 7
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 493 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 
a/ chỉn chu
b/ trông gai 
c/ trôi trảy 
d/ chính chị
Xem đáp án
Chọn a
2. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả? 
a/ củ riềng, ranh giới, dành dụm, dung dị 
b/ dát mỏng, lục giác, khuyên răn, rả rích 
c/ dàn bài, giương buồm, ráng chiều, tập rượt 
d/ co duỗi, rôm rả, rời rạc, rèn giũa
Xem đáp án
Chọn c
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

kể ___uyện                 cá ___ê

(1)
ch
(2)
tr
Xem đáp án
kể .....ch....uyện                 cá ......tr...ê
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào sau đây viết đúng chính tả? 
a/ dở rang 
b/ giao du 
c/ rộn dàng 
d/ rầm dộ
Xem đáp án
Chọn b
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ dò dẫm, rườm rà, rổ giá, dè dặt 
b/ duyên dáng, du dương, rộn ràng, da diết
c/ ròng rọc, rong rêu, ra rả, dằng dặc 
d/ ròng rã, rành rọt, dong dỏng, dãi dầu
Xem đáp án
Chọn a
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ trúc trắc, chen chúc, chủ chốt, chỏng trơ 
b/ chùng chình, chống chọi, châm chước, trơ trọi 
c/ chải chuốt, chạng vạng, chạm trổ, trịnh trọng 
d/ chập choạng, chèo chống, châm chọc, chê trách
Xem đáp án
Chọn a
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền d/r hoặc gi vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

   _____ chơi             __u ngoạn

(1)
rong
(2)
d
Xem đáp án
          .......rong....... chơi             ....d...u ngoạn
8. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ chê trách
b/ trập troạng 
c/ chiều chuộng
d/ triều chính
Xem đáp án
Chọn b
9. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào dưới đây có từ sai chính tả? 
a/ trơ trụi, trân trọng, chung thuỷ
b/ trần trụi, chút chít, chiến tranh
c/ giả danh, giả dối, học giả
d/ củ giềng, giếng làng, ranh giới
Xem đáp án

Chọn d   

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” n” hoặc “l” thích hợp vào chỗ trống:

__àn gió            nồng __àn

(1)
l
(2)
n
Xem đáp án
.....l....àn gió            nồng .....n....àn
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ên” hoặc “ênh” thích hợp vào chỗ trống:

Chú ốc s___ bò tr___ chiếc bập b____

(1)
ên
(2)
ên
(3)
ênh
Xem đáp án
          Chú ốc s..ên.......bò tr.....ên.... chiếc bập b....ênh.....
12. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào sau đây có từ viết sai chính tả? 
a/ củ riềng, biểu dương, giã biệt, gián đoạn
b/ kênh rạch, dồn dập, giả dụ, rầm rề 
c/ ráo riết, dòng dõi, thể diện, giải phóng 
d/ rạng danh, dồi dào, lò dò, giãi bày
Xem đáp án
Chọn b
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.

Trên những bãi đất phù sa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển màu lốm đốm, như được dắc thêm một lớp bụi phấn hung vàng.

Từ viết sai chính tả là ____ sửa lại là ____

(1)
dắc
(2)
rắc
Xem đáp án
Từ viết sai chính tả là ......dắc... sửa lại là .....rắc....
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sữa lại cho đúng.

Hết mùa, hoa phượng rụng xuống làm cho góc sân như được giệt một tấm thảm nhung màu đỏ khổng lồ.

Từ viết sai chính tả là _____ sửa lại là ____

(1)
giệt
(2)
dệt
Xem đáp án
Từ viết sai chính tả là .....giệt.... sửa lại là ....dệt.....
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.

Hoa phượng mọc thành từng chùm, nở đỏ rực bên hai bên bờ sông.

Từ viết sai chính tả là _____ sửa lại là _____

(1)
trùm
(2)
chùm
Xem đáp án
Từ viết sai chính tả là ....trùm..... sửa lại là ......chùm....
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống:

___ương ___ình      ___ạm ___

(1)
ch
(2)
tr
(3)
ch
(4)
tr
Xem đáp án
.....ch....ương ....tr...ình      ....ch....ạm ....tr...ổ
17. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ Những ngôi nhà nằm san sát bên bờ sông. 
b/ Bác thợ săn cưỡi ngựa vào rừng.
c/ Yến là một cô bé xinh sắn. 
d/ Khu vườn trồng rấy nhiều sắn.
Xem đáp án
Chọn c
18. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 
a/ nghỉ ngơi 
b/ nghe nghóng 
c/ ngoằn nghoèo 
d/ nghay ngắn
Xem đáp án
Chọn a
19. Trắc nghiệm
1 điểm
Chọn các từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn dưới đây:
Chúng tôi [...] chân tại một khu [...] đầy cây cổ thụ. 
a/ rừng, dừng
b/ rừng, rừng 
c/ dừng, rừng 
d/ dừng, dừng
Xem đáp án
Chọn c
20. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ xót xa, xô xát, sục sôi 
b/ son sắt, xuất sắc, xoay xở 
c/ xem xét, sáng sủa, sinh sôi 
d/ sa sút, sơ xuất, san sát
Xem đáp án
Chọn d
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống:

Cây cọ thân vút thẳng, cao hai ba chục mét, ___ó bão không thể quật ngã. Búp cọ vuốt __ài như thanh kiếm sắc vung lên. Cây non vừa trồi, lá đã xoà sát mặt đất.

(Theo Nguyễn Thái Vận)

(1)
gi
(2)
d
Xem đáp án

Cây cọ thân vút thẳng, cao hai ba chục mét, .....gi..ó bão không thể quật ngã. Búp cọ vuốt .....d..ài như thanh kiếm sắc vung lên. Cây non vừa trồi, lá đã xoà sát mặt đất.

(Theo Nguyễn Thái Vận)

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống:

Mặt __ông hắt ánh __áng chiếu thành một đường quanh co, trắng __oá, nhìn __ang bên phải là dãy núi trập trùng.

(1)
s
(2)
s
(3)
x
(4)
s
Xem đáp án
Mặt ...s...ông hắt ánh ...s...áng chiếu thành một đường quanh co, trắng ...x....oá, nhìn ....s.....ang bên phải là dãy núi trập trùng.
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào chỗ trống tên một loài vật bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr”, là động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường có màu đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, lấy thịt.

Đáp án là: con _____

(1)
trâu
Xem đáp án
Đáp án là: con .....trâu...
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Câu văn sau có một từ viết sai chính tả, em hãy tìm và sửa lại cho đúng.

Màn sương màu lam bao trùm khắp khu rừng, nen vào cả những búp lá xanh non mới nhú.

Từ viết sai chính tả là từ ____ sửa lại là ____

(1)
nen
(2)
len
Xem đáp án
Từ viết sai chính tả là từ .......nen....sửa lại là .....len......
25. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ đúng.

thiếu

 

minh

thương

 

trứng

 

sót

chứng

 

xót

Xem đáp án

Hãy ghép hai vế để tạo thành từ đúng. thiếu  minh thương  cá trứng  sót chứng  xót (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khổ thơ sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

Ngôi nhà thuở Bác thiếu thời
Nghiêng nghiêng mái lợp bao đời nắng mưa
Chiếc dường che quá đơn sơ
Võng gai du mát những trưa nắng hè.
(Nguyễn Đức Mậu)

a/ Bốn                     
b/ Ba                       
c/ Hai                     
d/ Bốn
Xem đáp án
Chọn b
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tên một loài cá nước ngọt bắt đầu bằng “tr” hoặc “ch” có da trơn, đầu bẹt, mép có râu, vây ngực có ngạnh cứng.

Đáp án: cá ____

(1)
trê
Xem đáp án
Đáp án: cá ..trê....
28. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

 

sâu

 

sôi

 

sắc

đường

 

nổi

xâu

 

chuỗi

trạm

 

gấc

xôi

 

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.  sâu  sá sôi  sắc đường  nổi xâu  chuỗi trạm  gấc xôi  xá (ảnh 1)

29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” thích hợp vào chỗ trống:

____ở                                    __ong __uôi

(1)
s
(2)
s
(3)
x
(4)
x
Xem đáp án
.....s....ứ .......s..ở                                    ......x...ong ......x...uôi
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tên một vật dụng bắt đầu bằng “r/d” hoặc “gi” hình tấm, được làm bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để che và trang trí ở cửa.

Đáp án: ____

(1)
rèm
Xem đáp án
Đáp án: .....rèm.....
31. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

trang

 

chí

ý

 

kỉ

trung

 

tri

 

tiết

chung

 

trí

chi

 

tâm

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ. trang  chí ý  kỉ trung  cư tri  tiết chung  trí chi  tâm (ảnh 1)

32. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

xứ

 

sa

sứ

 

sử

gần

 

sở

phù

 

giả

 

xa

lịch

 

xử

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ. xứ  sa sứ  sử gần  sở phù  giả cư  xa lịch  xử (ảnh 1)