Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 6
29 câu hỏi
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ Những áng mây tuôn dài, tuôn dài như dải lụa trắng xoá.
b/ Mây trôi dạt về cuối chân trời, bồng bềnh như một chiếc chăn bông ấm áp.
c/ Những đám mây trắng xốp đang trôi lững lờ trên bầu trời.
d/ Mây từ trên cao theo các sườn núi chườn xuống, cuồn cuộn như dòng thác.
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ chân thực
b/ chân thành
c/ chân trọng
d/ chân chất
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ náo nức
b/ niềm nở
c/ nương lúa
d/ nan can
Điền tiếng có âm đầu là r/d/gi vào chỗ trống sau:
Cô giáo _____ thiệu bạn ấy với cả lớp.
giới
Điềm xâm hay sâm vào chỗ trống sau:
ngoại ____ củ ____
xâm
sâm
Điền chuyền hay truyền vào chỗ trống sau:
Đài _______ hình chơi bóng _______
truyền
chuyền
Điền s hoặc x vào chỗ trống sau:
sinh __ản __uất phát sắp __ếp
s
x
x
Điền chung hay trung vào chỗ trống sau:
trận ______ kết cơ quan ______ ương
chung
trung
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ bức chanh
b/ quả tranh
c/ đấu tranh
d/ chanh giành
Điền chân hay trân vào chỗ trống sau:
_____ thành _____ châu
chân
trân
Điền 1 hoặc n vào chỗ trống sau:
lịch __ ãm nảy __ửa __ứt nẻ
l
l
n
Điền tiếng có ầm đầu r/d/ hay gi vào chỗ trống sau:
Những cơn mưa ____ đầu hạ thật mát mẻ.
rào
Điền vần "en/eng" vào chỗ chấm:
bon ch___ leng k____
xà b____ khăn 1___
en
eng
eng
en
Điền vần an/ang:
v____ vọng v___ xin 1____ thang miên m___
ang
an
ang
an
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ nâng niu
b/ nao núng
c/ lền lã
d/ lai lịch
Điền s/x :
bát __ứ __ứ lạnh sa __út
giảm __út cảm __úc __úc giác
s
x
s
s
x
x
Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.
kiệt __uất đơn __ơ
x
s
Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?
a/ chông mong, chông gai, chông chênh
b/ trông chờ, trông cậy, trông coi
c/ chung cư, trung bình, trung chuyển
d/ gián đoạn, ly gián, keo dán
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ trong chẻo
b/ trong chắng
c/ chông chênh
d/ chành troẹ
Dòng nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả?
a/ giòn giã, rộng rãi, trạm trổ, rành rọt
b/ chăn chiếu, nghiêng ngả, phố xá, dỗ dành
c/ trơn tru, diễn xuất, chậm rãi, rải rác
d/ xuất chúng, giữ gìn, chậm trễ, rả rích
Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
a/ I-u-ri ga-ga-rin
b/ Nia-ga-ra
c/ Công-Gô
d/ Tô-mát Ê-đi-xơn
Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.
Những chiếc lá __ào __ạc như muốn cất lời chào buổi __áng với chú __ơn ca.
x
x
s
s
Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống:
liêu __iêu __iêu phàm
x
s
Điền” s” hoặc” x” lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
“Trong xóm, tiếng nói cười ...ôn ...ao. Mọi người đang ...ay ...ưa kể cho nhau nghe những câu chuyện hay.”
(Nhã Linh)
a/ x-x-s-s
b/ x-x-s-x
c/ s-x-s-s
d/ s-x-s-x
Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?
a/ xóm giềng, rủng rỉnh, mưa dầm, biểu dương
b/ giăng kín, bứt rứt, co rúm, dõng dạc
c/ dân gian, dư dả, mát rượi, di sản
d/ rảnh rỗi, nhà rông, dườm dà, giãy giụa
Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.
Chiều hôm ấy, mưa như ___út nước, trắng xoá cả không gian, ___ớp giật liên hồi trên bầu ___ời xám xịt, nặng nề.
tr
ch
tr
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ xấp xỉ, xuềnh xoàng, xứ sở, xa hoa
b/ sóng sánh, xông xênh, xác suất, xí xoá
c/ xong xuôi, sụt sịt, xuýt soát, xiên xẹo
d/ xin xỏ, sâu xa, xúm xít, xét xử
Dòng nào dưới đây gồm các tên riêng nước ngoài viết đúng quy tắc?
a/ I-ta-lia, Mi-an-ma
b/ Xlô-va-kia, Lúc-xăm-bua
c/ Cu-ba, Phnôm Pênh
d/ Ác-hen-tina, Bun-ga-ri
Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.
Tiếng ___ổi ___e vang lên trong đêm tối tĩnh lặng.
ch
tr
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






