Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 6
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 489 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ Những áng mây tuôn dài, tuôn dài như dải lụa trắng xoá. 
b/ Mây trôi dạt về cuối chân trời, bồng bềnh như một chiếc chăn bông ấm áp. 
c/ Những đám mây trắng xốp đang trôi lững lờ trên bầu trời. 
d/ Mây từ trên cao theo các sườn núi chườn xuống, cuồn cuộn như dòng thác.
Xem đáp án

Chọn d   

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ chân thực 
b/ chân thành
c/ chân trọng 
d/ chân chất
Xem đáp án
Chọn c
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ náo nức 
b/ niềm nở 
c/ nương lúa 
d/ nan can
Xem đáp án
Chọn d
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chí hay trí vào chỗ trống sau:

......... thức                   ......... phải

Xem đáp án
......trí..... thức                   ......chí... phải
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có âm đầu là r/d/gi vào chỗ trống sau:

Cô giáo _____ thiệu bạn ấy với cả lớp.

(1)
giới
Xem đáp án
Cô giáo .....giới...... thiệu bạn ấy với cả lớp.
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điềm xâm hay sâm vào chỗ trống sau:

ngoại ____            củ ____

(1)
xâm
(2)
sâm
Xem đáp án
ngoại ...xâm........              củ ...sâm........
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chuyền hay truyền vào chỗ trống sau:

Đài _______ hình      chơi bóng _______

(1)
truyền
(2)
chuyền
Xem đáp án
Đài .......truyền.... hình      chơi bóng ......chuyền.....
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s hoặc x vào chỗ trống sau:

sinh __ản        __uất phát      sắp __ếp

(1)
s
(2)
x
(3)
x
Xem đáp án
sinh ......s.....ản        .......x....uất phát      sắp .......s....ếp
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chung hay trung vào chỗ trống sau:

trận ______ kết        cơ quan ______ ương

(1)
chung
(2)
trung
Xem đáp án
trận .......chung.... kết        cơ quan .......trung.... ương
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 
a/ bức chanh 
b/ quả tranh
c/ đấu tranh 
d/ chanh giành
Xem đáp án
Chọn c
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chân hay trân vào chỗ trống sau:

_____ thành             _____ châu

(1)
chân
(2)
trân
Xem đáp án
......chân..... thành             ........trân... châu
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền 1 hoặc n vào chỗ trống sau:

lịch __ ãm       nảy __ửa       __ứt nẻ

(1)
l
(2)
l
(3)
n
Xem đáp án
lịch ......l..... ãm       nảy ......l..... ửa        .......n.... ứt nẻ
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có ầm đầu r/d/ hay gi vào chỗ trống sau:

Những cơn mưa ____ đầu hạ thật mát mẻ.

(1)
rào
Xem đáp án
Những cơn mưa rào đầu hạ thật mát mẻ.
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần "en/eng" vào chỗ chấm:

bon ch___          leng k____

xà b____          khăn 1___

(1)
en
(2)
eng
(3)
eng
(4)
en
Xem đáp án

bon ch..en.....          leng k..eng...

xà b...eng.....            khăn 1.en......

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần an/ang:

v____ vọng         v___ xin              1____ thang                      miên m___

(1)
ang
(2)
an
(3)
ang
(4)
an
Xem đáp án
v..ang.... vọng         v...an...xin              1..ang.. thang                      miên m...an..
16. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ nâng niu 
b/ nao núng 
c/ lền lã 
d/ lai lịch
Xem đáp án
Chọn c
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s/x :

bát __            __ứ lạnh              sa __út

giảm __út         cảm __úc            __úc giác

(1)
s
(2)
x
(3)
s
(4)
s
(5)
x
(6)
x
Xem đáp án

bát .....s....ứ             ....x..ứ lạnh              sa ......s...út

giảm .....s....út         cảm ....x..úc            ......x...úc giác

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

kiệt __uất           đơn __ơ

(1)
x
(2)
s
Xem đáp án
kiệt ....x....uất           đơn ...s......ơ
19. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả? 
a/ chông mong, chông gai, chông chênh 
b/ trông chờ, trông cậy, trông coi 
c/ chung cư, trung bình, trung chuyển 
d/ gián đoạn, ly gián, keo dán
Xem đáp án
Chọn a
20. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 
a/ trong chẻo 
b/ trong chắng 
c/ chông chênh 
d/ chành troẹ
Xem đáp án
Chọn c
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả? 
a/ giòn giã, rộng rãi, trạm trổ, rành rọt 
b/ chăn chiếu, nghiêng ngả, phố xá, dỗ dành 
c/ trơn tru, diễn xuất, chậm rãi, rải rác 
d/ xuất chúng, giữ gìn, chậm trễ, rả rích
Xem đáp án
Chọn a
22. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào sau đây viết đúng chính tả? 
a/ I-u-ri ga-ga-rin 
b/ Nia-ga-ra 
c/ Công-Gô 
d/ Tô-mát Ê-đi-xơn
Xem đáp án
Chọn d
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

Những chiếc lá __ào __ạc như muốn cất lời chào buổi __áng với chú __ơn ca.

(1)
x
(2)
x
(3)
s
(4)
s
Xem đáp án
Những chiếc lá ......x...ào ....x.....ạc như muốn cất lời chào buổi ......s...áng với chú .....s....ơn ca.
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống:

liêu __iêu                  __iêu phàm

(1)
x
(2)
s
Xem đáp án
liêu .....x.....iêu                  ....s.....iêu phàm
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

“Trong xóm, tiếng nói cười ...ôn ...ao. Mọi người đang ...ay ...ưa kể cho nhau nghe những câu chuyện hay.”

(Nhã Linh)

a/ x-x-s-s 
b/ x-x-s-x
c/ s-x-s-s 
d/ s-x-s-x
Xem đáp án
Chọn a
26. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả? 
a/ xóm giềng, rủng rỉnh, mưa dầm, biểu dương 
b/ giăng kín, bứt rứt, co rúm, dõng dạc 
c/ dân gian, dư dả, mát rượi, di sản 
d/ rảnh rỗi, nhà rông, dườm dà, giãy giụa
Xem đáp án
Chọn d
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

Chiều hôm ấy, mưa như ___út nước, trắng xoá cả không gian, ___ớp giật liên hồi trên bầu ___ời xám xịt, nặng nề.

(1)
tr
(2)
ch
(3)
tr
Xem đáp án
Chiều hôm ấy, mưa như ...tr....út nước, trắng xoá cả không gian, ....ch...ớp giật liên hồi trên bầu .....tr....ời xám xịt, nặng nề.
28. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ xấp xỉ, xuềnh xoàng, xứ sở, xa hoa 
b/ sóng sánh, xông xênh, xác suất, xí xoá
c/ xong xuôi, sụt sịt, xuýt soát, xiên xẹo 
d/ xin xỏ, sâu xa, xúm xít, xét xử
Xem đáp án
Chọn c
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào dưới đây gồm các tên riêng nước ngoài viết đúng quy tắc? 
a/ I-ta-lia, Mi-an-ma 
b/ Xlô-va-kia, Lúc-xăm-bua 
c/ Cu-ba, Phnôm Pênh 
d/ Ác-hen-tina, Bun-ga-ri
Xem đáp án
Chọn c
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

Tiếng ___ổi ___e vang lên trong đêm tối tĩnh lặng.

(1)
ch
(2)
tr
Xem đáp án
Tiếng ....ch.....ổi ......tr...e vang lên trong đêm tối tĩnh lặng.