2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 6
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ Những áng mây tuôn dài, tuôn dài như dải lụa trắng xoá. 

b/ Mây trôi dạt về cuối chân trời, bồng bềnh như một chiếc chăn bông ấm áp. 

c/ Những đám mây trắng xốp đang trôi lững lờ trên bầu trời. 

d/ Mây từ trên cao theo các sườn núi chườn xuống, cuồn cuộn như dòng thác.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ chân thực 

b/ chân thành

c/ chân trọng 

d/ chân chất

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a/ náo nức 

b/ niềm nở 

c/ nương lúa 

d/ nan can

Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có âm đầu là r/d/gi vào chỗ trống sau:

Cô giáo _____ thiệu bạn ấy với cả lớp.

(1)

giới

Đáp án đúng:
(a)<p>giới</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điềm xâm hay sâm vào chỗ trống sau:

ngoại ____            củ ____

(1)

xâm

(2)

sâm

Đáp án đúng:
(a)<p>xâm</p>
(b)<p>sâm</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chuyền hay truyền vào chỗ trống sau:

Đài _______ hình      chơi bóng _______

(1)

truyền

(2)

chuyền

Đáp án đúng:
(a)<p>truyền</p>
(b)<p>chuyền</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s hoặc x vào chỗ trống sau:

sinh __ản        __uất phát      sắp __ếp

(1)

s

(2)

x

(3)

x

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>x</p>
(c)<p>x</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chung hay trung vào chỗ trống sau:

trận ______ kết        cơ quan ______ ương

(1)

chung

(2)

trung

Đáp án đúng:
(a)<p>chung</p>
(b)<p>trung</p>
Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a/ bức chanh 

b/ quả tranh

c/ đấu tranh 

d/ chanh giành

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chân hay trân vào chỗ trống sau:

_____ thành             _____ châu

(1)

chân

(2)

trân

Đáp án đúng:
(a)<p>chân</p>
(b)<p>trân</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền 1 hoặc n vào chỗ trống sau:

lịch __ ãm       nảy __ửa       __ứt nẻ

(1)

l

(2)

l

(3)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
(b)<p>l</p>
(c)<p>n</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có ầm đầu r/d/ hay gi vào chỗ trống sau:

Những cơn mưa ____ đầu hạ thật mát mẻ.

(1)

rào

Đáp án đúng:
(a)<p>rào</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần "en/eng" vào chỗ chấm:

bon ch___          leng k____

xà b____          khăn 1___

(1)

en

(2)

eng

(3)

eng

(4)

en

Đáp án đúng:
(a)<p>en</p>
(b)<p>eng</p>
(c)<p>eng</p>
(d)<p>en</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần an/ang:

v____ vọng         v___ xin              1____ thang                      miên m___

(1)

ang

(2)

an

(3)

ang

(4)

an

Đáp án đúng:
(a)<p>ang</p>
(b)<p>an</p>
(c)<p>ang</p>
(d)<p>an</p>
Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ nâng niu 

b/ nao núng 

c/ lền lã 

d/ lai lịch

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s/x :

bát __            __ứ lạnh              sa __út

giảm __út         cảm __úc            __úc giác

(1)

s

(2)

x

(3)

s

(4)

s

(5)

x

(6)

x

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>x</p>
(c)<p>s</p>
(d)<p>s</p>
(e)<p>x</p>
(f)<p>x</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

kiệt __uất           đơn __ơ

(1)

x

(2)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>x</p>
(b)<p>s</p>
Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả? 

a/ chông mong, chông gai, chông chênh 

b/ trông chờ, trông cậy, trông coi 

c/ chung cư, trung bình, trung chuyển 

d/ gián đoạn, ly gián, keo dán

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a/ trong chẻo 

b/ trong chắng 

c/ chông chênh 

d/ chành troẹ

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây gồm các từ viết sai chính tả? 

a/ giòn giã, rộng rãi, trạm trổ, rành rọt 

b/ chăn chiếu, nghiêng ngả, phố xá, dỗ dành 

c/ trơn tru, diễn xuất, chậm rãi, rải rác 

d/ xuất chúng, giữ gìn, chậm trễ, rả rích

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây viết đúng chính tả? 

a/ I-u-ri ga-ga-rin 

b/ Nia-ga-ra 

c/ Công-Gô 

d/ Tô-mát Ê-đi-xơn

Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

Những chiếc lá __ào __ạc như muốn cất lời chào buổi __áng với chú __ơn ca.

(1)

x

(2)

x

(3)

s

(4)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>x</p>
(b)<p>x</p>
(c)<p>s</p>
(d)<p>s</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống:

liêu __iêu                  __iêu phàm

(1)

x

(2)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>x</p>
(b)<p>s</p>
Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

“Trong xóm, tiếng nói cười ...ôn ...ao. Mọi người đang ...ay ...ưa kể cho nhau nghe những câu chuyện hay.”

(Nhã Linh)

a/ x-x-s-s 

b/ x-x-s-x

c/ s-x-s-s 

d/ s-x-s-x

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả? 

a/ xóm giềng, rủng rỉnh, mưa dầm, biểu dương 

b/ giăng kín, bứt rứt, co rúm, dõng dạc 

c/ dân gian, dư dả, mát rượi, di sản 

d/ rảnh rỗi, nhà rông, dườm dà, giãy giụa

Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

Chiều hôm ấy, mưa như ___út nước, trắng xoá cả không gian, ___ớp giật liên hồi trên bầu ___ời xám xịt, nặng nề.

(1)

tr

(2)

ch

(3)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>tr</p>
(b)<p>ch</p>
(c)<p>tr</p>
Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ xấp xỉ, xuềnh xoàng, xứ sở, xa hoa 

b/ sóng sánh, xông xênh, xác suất, xí xoá

c/ xong xuôi, sụt sịt, xuýt soát, xiên xẹo 

d/ xin xỏ, sâu xa, xúm xít, xét xử

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây gồm các tên riêng nước ngoài viết đúng quy tắc? 

a/ I-ta-lia, Mi-an-ma 

b/ Xlô-va-kia, Lúc-xăm-bua 

c/ Cu-ba, Phnôm Pênh 

d/ Ác-hen-tina, Bun-ga-ri

Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả.

Tiếng ___ổi ___e vang lên trong đêm tối tĩnh lặng.

(1)

ch

(2)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>tr</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack