2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ để dành, dành dụm, dỗ dành 

b/ giành giật, tranh dành, dành dụm

c/ dỗ dành, dành giật, tranh dành 

d/ để danh, tranh dành, giành giật

Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền ch hay tr vào chỗ trống sau:

Đài ___uyền hình                  chơi bóng ___uyền

(1)

tr

(2)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>tr</p>
(b)<p>ch</p>
Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả? 

a/ Vào lúc 12 giờ, kim giây cũng chỉ số 12 . 

b/ Mẹ đang rây cháo cho em ăn. 

c/ Hôm nay, nhà em thay rây điện mới. 

d/ Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ Chú Văn dạy bé tập lặn. 

b/ Chiếc cặp sách này gắn bó với tôi từ lớp 1 . 

c/ Chân ông bó bột, đi phải chống lạng. 

d/ Buổi trưa mùa hè, nắng chang chang.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau, câu nào viết sai chính tả? 

a/ Lên bổng xuống trầm. 

b/ Mất cả chì lẫn chài. 

c/ Mèo nhỏ bắt chuột con.

d/ Mắt đỏ như mắt cá chày.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 

a/ trung tâm, trung chuyển, chung tay

b/ trung du, tập chung, trung thực 

c/ trung thu, chung bình, trung kiên 

d/ chung sống, chung cư, chung hậu

Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền r,d hoặc gi vào chỗ trống để được từ đúng chính tả:

___án đoạn                 keo __.án          __án cá

(1)

gi

(2)

d

(3)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>gi</p>
(b)<p>d</p>
(c)<p>r</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vầng “an” hoặc “ang” vào chỗ trống:

hoang m____     hoà t___

(1)

ang

(2)

an

Đáp án đúng:
(a)<p>ang</p>
(b)<p>an</p>
Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ Cây tre trăm đốt 

b/ Dây chuyền sản xuất 

c/ Trà sữa chân trâu 

d/ Chó treo mèo đậy

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ sai chính tả trong câu dưới đây:Chiều đến, bé đi học về, chú chỏ nhỏ lăn xăn chạy quanh, quấn quýt bên chân bé. 

a/ lăn xăn 

b/ chiều 

c/ quấn quýt 

d/ chạy

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền r,d hoặc gi vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả:

___ang son                  dở __ang          __ang lạc

(1)

gi

(2)

d

(3)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>gi</p>
(b)<p>d</p>
(c)<p>r</p>
Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ phán đoán, can ngăn

b/ tràn đầy, cháng nản 

c/ làng quê, ván trượt 

d/ hang động, buôn bán

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng “trải” có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ? 

a/ bươn, mực, mặt 

b/ chuốt, bàn trải, nước 

c/ nghiệm, trang, trống 

d/ dàn, từng, dân

Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần “ân” hoặc “âng” vào chỗ trống:

c___ đối            b____ khuâng

(1)

ân

(2)

âng

Đáp án đúng:
(a)<p>ân</p>
(b)<p>âng</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống:

__inh sôi          __inh xắn         .__ót xa             thiếu __ót

(1)

s

(2)

x

(3)

x

(4)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>x</p>
(c)<p>x</p>
(d)<p>s</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống:

___ẻ lau             giá __ẻ             hạt __

(1)

gi

(2)

r

(3)

d

Đáp án đúng:
(a)<p>gi</p>
(b)<p>r</p>
(c)<p>d</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điềm xâm hay sâm vào chỗ trống sau:

Vi rút đang ____ nhập vào cơ thể người.

           Đau bụng chớ uống nhân ____

(1)

xâm

(2)

sâm

Đáp án đúng:
(a)<p>xâm</p>
(b)<p>sâm</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền 1 hoặc n vào chỗ trống sau:

lịch __ãm          nảy __.ửa           __ứt nẻ

(1)

l

(2)

l

(3)

n

Đáp án đúng:
(a)<p>l</p>
(b)<p>l</p>
(c)<p>n</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chốn hay trốn vào chỗ trống sau:

Đi đến nơi về đến _____                     Chúng em chơi _____ tìm.

(1)

chốn

(2)

trốn

Đáp án đúng:
(a)<p>chốn</p>
(b)<p>trốn</p>
Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ tươi tắng 

b/ vừa vặng 

c/ lăng tăn 

d/ may mắn

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ Những áng mây tuôn dài, tuôn dài như dải lụa trắng xoá.

b/ Mây trôi dạt về cuối chân trời, bồng bềnh như một chiếc chăn bông ấm áp. 

c/ Những đám mây trắng xốp đang trôi lững lờ trên bầu trời. 

d/ Mây từ trên cao theo các sườn núi chườn xuống, cuồn cuộn như dòng thác.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a/ chung cư 

b/ chung tâm 

c/ chung cuộc 

d/ chung kết

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả?

Ta nằm nghe, nằm nghe
Giữa bốn bề ngây ngất
Mùi vôi xây rất xay
Mùi lán cưa ngọt mát.
(Theo Vũ Duy Thông)

a/ lán cưa 

b/ xây 

c/ xay 

d/ ngây ngất

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ niềm nở 

b/ nạc long 

c/ nóng nảy 

d/ nương lúa

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa danh nào còn thiếu trong câu ca dao sau?
Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị có chùa ...

a/ Thiên Mụ 

b/ Tây Phương 

c/ Yên Tử 

d/ Tam Thanh

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a/ soi xét 

b/ xinh xắn

c/ xâu sắc 

d/ sung túc

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết sai chính tả trong câu văn sau?
Mùa thu sang, cây cối trong vườn dụng lá vàng, chỉ còn khẳng khiu những thân cành xù xì.

a/ sang                    

b/ dụng                   

c/ xù xì                   

d/ khẳng khiu

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Trang viết lại một đoạn văn nhưng quên không viết hoa các danh từ riêng. Em hãy giúp bạn Trang tìm và sửa lại cho đúng.

Rừng hồi ngào ngạt, xanh thẫm trên các quả đồi quanh làng. Những cơn gió sớm đẫm mùi hồi từ các đồi trọc lộc bình xôn xao xuống, tràn vào cánh đồng thất khê, lùa lên những hang đá văn lãng trên biên giới, ào xuống cao lộc, chi lăng.                                                    (Theo Tô Hoài)

a/ Hồi, Đồi, Lộc Bình, Biên Giới, Cao Lộc, Chi Lăng 

b/ Lộc Bình, Thất Khê, Văn Lãng, Cao Lộc, Chi Lăng

c/ Hồi, Trọc, Lộc Bình, Văn Lãng, Cao Lộc, Chi Lăng

d/ Lộc Bình, Đồng, Biên Giới, Cao Lộc, Chi Lăng

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khổ thơ dưới đây có từ ngữ nào viết sai chính tả?
Rùa con đi chợ mùa xuân
Mới đến cổng chợ bước chân sang hè
Chợ đông, hoa trái bộn bề
Rùa mua hạt giống đem về trồng reo.
(Theo Mai Văn Hai)

a/ hoa trái 

b/ bộn bề 

c/ hạt giống

d/ trồng reo

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ lam lũ

b/ lẫm chẫm 

c/ đậu lành

d/ lành lặn

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack