Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 481 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ để dành, dành dụm, dỗ dành 
b/ giành giật, tranh dành, dành dụm
c/ dỗ dành, dành giật, tranh dành 
d/ để danh, tranh dành, giành giật
Xem đáp án
Chọn c
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền ch hay tr vào chỗ trống sau:

Đài ___uyền hình                  chơi bóng ___uyền

(1)
tr
(2)
ch
Xem đáp án
Đài .....tr....uyền hình                  chơi bóng .....ch....uyền
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả? 
a/ Vào lúc 12 giờ, kim giây cũng chỉ số 12 . 
b/ Mẹ đang rây cháo cho em ăn. 
c/ Hôm nay, nhà em thay rây điện mới. 
d/ Ngoài sân, các bạn đang chơi nhảy dây.
Xem đáp án
Chọn c
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ Chú Văn dạy bé tập lặn. 
b/ Chiếc cặp sách này gắn bó với tôi từ lớp 1 . 
c/ Chân ông bó bột, đi phải chống lạng. 
d/ Buổi trưa mùa hè, nắng chang chang.
Xem đáp án
Chọn c
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các câu thành ngữ, tục ngữ sau, câu nào viết sai chính tả? 
a/ Lên bổng xuống trầm. 
b/ Mất cả chì lẫn chài. 
c/ Mèo nhỏ bắt chuột con.
d/ Mắt đỏ như mắt cá chày.
Xem đáp án
Chọn d
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 
a/ trung tâm, trung chuyển, chung tay
b/ trung du, tập chung, trung thực 
c/ trung thu, chung bình, trung kiên 
d/ chung sống, chung cư, chung hậu
Xem đáp án
Chọn a
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền r,d hoặc gi vào chỗ trống để được từ đúng chính tả:

___án đoạn                 keo __.án          __án cá

(1)
gi
(2)
d
(3)
r
Xem đáp án
.....gi....án đoạn                 keo ......d...án          ....r.....án cá
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vầng “an” hoặc “ang” vào chỗ trống:

hoang m____     hoà t___
(1)
ang
(2)
an
Xem đáp án
hoang m...ang....     hoà t...an..
9. Trắc nghiệm
1 điểm
Ý nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ Cây tre trăm đốt 
b/ Dây chuyền sản xuất 
c/ Trà sữa chân trâu 
d/ Chó treo mèo đậy
Xem đáp án
Chọn c
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Tìm từ sai chính tả trong câu dưới đây:
Chiều đến, bé đi học về, chú chỏ nhỏ lăn xăn chạy quanh, quấn quýt bên chân bé. 
a/ lăn xăn 
b/ chiều 
c/ quấn quýt 
d/ chạy
Xem đáp án
Chọn a
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền r,d hoặc gi vào chỗ trống để được các từ đúng chính tả:

___ang son                  dở __ang          __ang lạc

(1)
gi
(2)
d
(3)
r
Xem đáp án
....gi.....ang son                  dở .....d....ang          ......r...ang lạc
12. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ phán đoán, can ngăn
b/ tràn đầy, cháng nản 
c/ làng quê, ván trượt 
d/ hang động, buôn bán
Xem đáp án
Chọn b
13. Trắc nghiệm
1 điểm
Tiếng “trải” có thể ghép được với các tiếng nào dưới đây để tạo thành từ? 
a/ bươn, mực, mặt 
b/ chuốt, bàn trải, nước 
c/ nghiệm, trang, trống 
d/ dàn, từng, dân
Xem đáp án
Chọn c
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vần “ân” hoặc “âng” vào chỗ trống:

c___ đối            b____ khuâng

(1)
ân
(2)
âng
Xem đáp án
c...ân..... đối            b..âng.. khuâng
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” vào chỗ trống:

__inh sôi          __inh xắn         .__ót xa             thiếu __ót

(1)
s
(2)
x
(3)
x
(4)
s
Xem đáp án
......s...inh sôi          ......x...inh xắn         .....x....ót xa             thiếu ......s...ót
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống:

___ẻ lau             giá __ẻ             hạt __

(1)
gi
(2)
r
(3)
d
Xem đáp án
......gi..ẻ lau             giá .....r....ẻ             hạt ......d...ẻ
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điềm xâm hay sâm vào chỗ trống sau:

Vi rút đang ____ nhập vào cơ thể người.

           Đau bụng chớ uống nhân ____

(1)
xâm
(2)
sâm
Xem đáp án

Vi rút đang .....xâm.... nhập vào cơ thể người.

           Đau bụng chớ uống nhân ......sâm...

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền 1 hoặc n vào chỗ trống sau:

lịch __ãm          nảy __.ửa           __ứt nẻ

(1)
l
(2)
l
(3)
n
Xem đáp án
lịch ......l...ãm          nảy .......l..ửa           .....n....ứt nẻ
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chốn hay trốn vào chỗ trống sau:

Đi đến nơi về đến _____                     Chúng em chơi _____ tìm.

(1)
chốn
(2)
trốn
Xem đáp án
Đi đến nơi về đến .....chốn....                           Chúng em chơi .....trốn....tìm.
20. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ tươi tắng 
b/ vừa vặng 
c/ lăng tăn 
d/ may mắn
Xem đáp án

Chọn d   

21. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ Những áng mây tuôn dài, tuôn dài như dải lụa trắng xoá.
b/ Mây trôi dạt về cuối chân trời, bồng bềnh như một chiếc chăn bông ấm áp. 
c/ Những đám mây trắng xốp đang trôi lững lờ trên bầu trời. 
d/ Mây từ trên cao theo các sườn núi chườn xuống, cuồn cuộn như dòng thác.
Xem đáp án

Chọn d   

22. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ chung cư 
b/ chung tâm 
c/ chung cuộc 
d/ chung kết
Xem đáp án
Chọn b
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khổ thơ dưới đây có từ nào viết sai chính tả?

Ta nằm nghe, nằm nghe
Giữa bốn bề ngây ngất
Mùi vôi xây rất xay
Mùi lán cưa ngọt mát.
(Theo Vũ Duy Thông)

a/ lán cưa 
b/ xây 
c/ xay 
d/ ngây ngất
Xem đáp án
Chọn c
24. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ niềm nở 
b/ nạc long 
c/ nóng nảy 
d/ nương lúa
Xem đáp án
Chọn b
25. Trắc nghiệm
1 điểm
Địa danh nào còn thiếu trong câu ca dao sau?
Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị có chùa ...
a/ Thiên Mụ 
b/ Tây Phương 
c/ Yên Tử 
d/ Tam Thanh
Xem đáp án
Chọn d
26. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ soi xét 
b/ xinh xắn
c/ xâu sắc 
d/ sung túc
Xem đáp án
Chọn c
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết sai chính tả trong câu văn sau?
Mùa thu sang, cây cối trong vườn dụng lá vàng, chỉ còn khẳng khiu những thân cành xù xì.

a/ sang                    
b/ dụng                   
c/ xù xì                   
d/ khẳng khiu
Xem đáp án
Chọn b
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Trang viết lại một đoạn văn nhưng quên không viết hoa các danh từ riêng. Em hãy giúp bạn Trang tìm và sửa lại cho đúng.

Rừng hồi ngào ngạt, xanh thẫm trên các quả đồi quanh làng. Những cơn gió sớm đẫm mùi hồi từ các đồi trọc lộc bình xôn xao xuống, tràn vào cánh đồng thất khê, lùa lên những hang đá văn lãng trên biên giới, ào xuống cao lộc, chi lăng.                                                    (Theo Tô Hoài)

a/ Hồi, Đồi, Lộc Bình, Biên Giới, Cao Lộc, Chi Lăng 
b/ Lộc Bình, Thất Khê, Văn Lãng, Cao Lộc, Chi Lăng
c/ Hồi, Trọc, Lộc Bình, Văn Lãng, Cao Lộc, Chi Lăng
d/ Lộc Bình, Đồng, Biên Giới, Cao Lộc, Chi Lăng
Xem đáp án
Chọn b
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Khổ thơ dưới đây có từ ngữ nào viết sai chính tả?
Rùa con đi chợ mùa xuân
Mới đến cổng chợ bước chân sang hè
Chợ đông, hoa trái bộn bề
Rùa mua hạt giống đem về trồng reo.
(Theo Mai Văn Hai)
a/ hoa trái 
b/ bộn bề 
c/ hạt giống
d/ trồng reo
Xem đáp án
Chọn d
30. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ lam lũ
b/ lẫm chẫm 
c/ đậu lành
d/ lành lặn
Xem đáp án
Chọn c