Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 471 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ nóng nực 
b/ nung nay 
c/ nấu nướng 
d/ nườm nượp
Xem đáp án
Chọn b
2. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào viết sai chính tả? 
a/ xung phong 
b/ xóm làng
c/ xôn xao 
d/ xuôn mượt
Xem đáp án
Chọn d
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chỉnh tả? 
a/ xứ sở, xoay sở, sản xuất 
b/ sóng sánh, sâu sắc, sang trọng 
c/ sai bảo, sạt lở, bổ sung 
d/ soi xét, sinh sôi, sung túc
Xem đáp án
Chọn a
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 
a/ gọn ghẽ
b/ gượng ghạo 
c/ ghế ghỗ 
d/ gần ghũi
Xem đáp án
Chọn a
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ ne nói 
b/ nành lặn 
c/ lấp lánh 
d/ nong nanh
Xem đáp án
Chọn c
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

Mẹ gà ấp ___ứng tháng Năm

Ổ rơm thì nóng, ___ỗ nằm thì sâu

Ngoài kia cỏ biếc một màu

Tiếng chim lích chích đua nhau ___uyền cành.

(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

(1)
tr
(2)
ch
(3)
tr
Xem đáp án

Mẹ gà ấp .......tr....ứng tháng Năm

Ổ rơm thì nóng, ....ch...ỗ nằm thì sâu

Ngoài kia cỏ biếc một màu

Tiếng chim lích chích đua nhau ....tr...uyền cành.

(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

___à chưa chịu rời cây

Xoè ra như những bàn tay ___ữa trời

Đang khi mưa ___ó tơi bời.

Lá bừng chút lửa che chồi mong manh.

(Theo Quang Khải)

(1)
gi
(2)
gi
(3)
gi
Xem đáp án

Lá ....gi....à chưa chịu rời cây

Xoè ra như những bàn tay ......gi...ữa trời

Đang khi mưa .....gi....ó tơi bời.

Lá bừng chút lửa che chồi mong manh.

(Theo Quang Khải)

8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống sau:

ca  __ao                               ___ỏi  ___ang

(1)
d
(2)
gi
(3)
gi
Xem đáp án
ca  ....d.....ao                               ...gi.......ỏi  ....gi....ang
9. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

xinh

 

xắn

sinh

 

sắn

củ

 

xôi

sa

 

sút

xa

 

sôi

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ. xinh  xắn sinh  sắn củ  xôi sa  sút xa  sôi (ảnh 1)

10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong khổ thơ sau:

Rừng xanh hoa ___uối đỏ tươi

Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng

Ngày xuân mơ nở ___ắng rừng

Nhớ người đan nón ___uốt từng sợi giang.

(Theo Tố Hữu)

(1)
ch
(2)
tr
(3)
ch
Xem đáp án

Rừng xanh hoa ......ch...uối đỏ tươi

Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng

Ngày xuân mơ nở ......tr...ắng rừng

Nhớ người đan nón .....ch....uốt từng sợi giang.

(Theo Tố Hữu)

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có vần “ân” hoặc “âng” thích hợp vào chỗ trống:

_____ trăng toả ánh sáng dịu dàng xuống mảnh ____ trước nhà.

(1)
Vầng
(2)
sân
Xem đáp án
.....Vầng....trăng toả ánh sáng dịu dàng xuống mảnh ....sân..... trước nhà.
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:

__ương giá                            nhân __âm

(1)
s
(2)
s
Xem đáp án
.....s....ương giá                            nhân .....s....âm
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:

giàu __ang                            xốn __ang

(1)
s
(2)
s
Xem đáp án
giàu ....s.....ang                            xốn .....s....ang
14. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ nghịch ngợm 
b/ nghành nghề 
c/ ngoan ngoãn 
d/ nghĩ ngợi
Xem đáp án
Chọn b
15. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 
a/ giao lưu, duyên ráng 
b/ giảng giải, giản dị 
c/ giận dữ, giòn giã 
d/ giọng điệu, giục giã
Xem đáp án
Chọn a
16. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 
a/ xán lạn, trong trẻo, giỏi dang 
b/ lỏng nẻo, xứ sở, giục dã
c/ sắp xếp, lung linh, giận giữ 
d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục
Xem đáp án
Chọn d
17. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 
a/ sáng lạng, trong trẻo, giỏi giang 
b/ lỏng lẻo, xứ sở, giục dã 
c/ sắp xếp, lung linh, giận dữ 
d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục
Xem đáp án
Chọn c
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống sau:

ghi ___ú                               cư ___ú

(1)
ch
(2)
tr
Xem đáp án
ghi .....ch....ú                               cư ....tr.....ú
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có vần “in” hoặc “inh” thích hợp vào chỗ trống:

Bố thích xem ____ tức còn em thích xem phim hoạt _____

(1)
tin
(2)
hình
Xem đáp án
Bố thích xem .....tin.... tức còn em thích xem phim hoạt ...hình.......
20. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?
a/ Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi. 
b/ Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vải thiều đỏ ối những quả. 
c/ Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa. 
d/ Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.
Xem đáp án
Chọn c 
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả? 
a/ Mẹ mua cái áo này rẻ quá! 
b/ Em rất thích ăn hạt rẻ. 
c/ Hôm nay tới phiên em giặt giả lau bảng. 
d/ Dù cụ em đã già nhưng da dẻ cụ rất hồng hào.
Xem đáp án
Chọn b
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

□ giòn tan               □ lan man               □ lang thang           □ hành lan                  □ lan cang

 

Xem đáp án

□ giòn tan               □ lan man               □ lang thang           □ hành lan                  □ lan cang

23. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ nương núa 
b/ nứt nẻ 
c/ nói năng 
d/ nước nôi
Xem đáp án
Chọn a
24. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 
a/ gồng ghánh 
b/ gắng gượng
c/ gói ghém 
d/ gầy guộc
Xem đáp án
Chọn a
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống sau:

__um vầy                            __oi sáng

(1)
x
(2)
s
Xem đáp án
.......x..um vầy                             ......s...oi sáng
26. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

che

 

cản

 

chở

trung

 

trở

tre

 

gian

chung

 

ngà

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.  che  cư cản  chở trung  trở tre  gian chung  ngà (ảnh 1)

27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông __ại __ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. __ủi __o lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu:

“Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”

(1)
d
(2)
d
(3)
r
(4)
r
Xem đáp án

Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông .....d....ại .....d....ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. ....r.....ủi .....r....o lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu:

“Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”

28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s hoặc x vào chỗ trống sau:

sinh __ôi            diễn __uất            __ắp xếp

(1)
s
(2)
x
(3)
s
Xem đáp án
sinh ....s...ôi            diễn ....x.uất            ...s...ắp xếp
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chí hay trí vào chỗ trống sau:

____ tuệ            ý ____

(1)
trí
(2)
chí
Xem đáp án
....trí.... tuệ            ý ....chí....
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có vần “ăn” hoặc “ăng” thích hợp vào chỗ trống:

yên _____       ____ sàng

(1)
lặng
(2)
sẵn
Xem đáp án
yên .....lặng...          ......sẵn.... sàng