Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 1
29 câu hỏi
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ nóng nực
b/ nung nay
c/ nấu nướng
d/ nườm nượp
Từ nào viết sai chính tả?
a/ xung phong
b/ xóm làng
c/ xôn xao
d/ xuôn mượt
Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chỉnh tả?
a/ xứ sở, xoay sở, sản xuất
b/ sóng sánh, sâu sắc, sang trọng
c/ sai bảo, sạt lở, bổ sung
d/ soi xét, sinh sôi, sung túc
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ gọn ghẽ
b/ gượng ghạo
c/ ghế ghỗ
d/ gần ghũi
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a/ ne nói
b/ nành lặn
c/ lấp lánh
d/ nong nanh
Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Mẹ gà ấp ___ứng tháng Năm
Ổ rơm thì nóng, ___ỗ nằm thì sâu
Ngoài kia cỏ biếc một màu
Tiếng chim lích chích đua nhau ___uyền cành.
(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
tr
ch
tr
Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Lá ___à chưa chịu rời cây
Xoè ra như những bàn tay ___ữa trời
Đang khi mưa ___ó tơi bời.
Lá bừng chút lửa che chồi mong manh.
(Theo Quang Khải)
gi
gi
gi
Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống sau:
ca __ao ___ỏi ___ang
d
gi
gi
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.
xinh |
| xắn |
sinh |
| sắn |
củ |
| xôi |
sa |
| sút |
xa |
| sôi |
Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong khổ thơ sau:
Rừng xanh hoa ___uối đỏ tươi
Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng
Ngày xuân mơ nở ___ắng rừng
Nhớ người đan nón ___uốt từng sợi giang.
(Theo Tố Hữu)
ch
tr
ch
Điền tiếng có vần “ân” hoặc “âng” thích hợp vào chỗ trống:
_____ trăng toả ánh sáng dịu dàng xuống mảnh ____ trước nhà.
Vầng
sân
Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:
__ương giá nhân __âm
s
s
Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:
giàu __ang xốn __ang
s
s
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ nghịch ngợm
b/ nghành nghề
c/ ngoan ngoãn
d/ nghĩ ngợi
Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a/ giao lưu, duyên ráng
b/ giảng giải, giản dị
c/ giận dữ, giòn giã
d/ giọng điệu, giục giã
Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?
a/ xán lạn, trong trẻo, giỏi dang
b/ lỏng nẻo, xứ sở, giục dã
c/ sắp xếp, lung linh, giận giữ
d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục
Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả?
a/ sáng lạng, trong trẻo, giỏi giang
b/ lỏng lẻo, xứ sở, giục dã
c/ sắp xếp, lung linh, giận dữ
d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục
Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống sau:
ghi ___ú cư ___ú
ch
tr
Điền tiếng có vần “in” hoặc “inh” thích hợp vào chỗ trống:
Bố thích xem ____ tức còn em thích xem phim hoạt _____
tin
hình
Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?
a/ Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi.
b/ Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vải thiều đỏ ối những quả.
c/ Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa.
d/ Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.
Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả?
a/ Mẹ mua cái áo này rẻ quá!
b/ Em rất thích ăn hạt rẻ.
c/ Hôm nay tới phiên em giặt giả lau bảng.
d/ Dù cụ em đã già nhưng da dẻ cụ rất hồng hào.
Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ nương núa
b/ nứt nẻ
c/ nói năng
d/ nước nôi
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
a/ gồng ghánh
b/ gắng gượng
c/ gói ghém
d/ gầy guộc
Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống sau:
__um vầy __oi sáng
x
s
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.
che |
| cư |
cản |
| chở |
trung |
| trở |
tre |
| gian |
chung |
| ngà |
Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:
Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông __ại __ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. __ủi __o lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu:
“Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”
d
d
r
r
Điền s hoặc x vào chỗ trống sau:
sinh __ôi diễn __uất __ắp xếp
s
x
s
Điền chí hay trí vào chỗ trống sau:
____ tuệ ý ____
trí
chí
Điền tiếng có vần “ăn” hoặc “ăng” thích hợp vào chỗ trống:
yên _____ ____ sàng
lặng
sẵn






