2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a/ nóng nực 

b/ nung nay 

c/ nấu nướng 

d/ nườm nượp

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết sai chính tả? 

a/ xung phong 

b/ xóm làng

c/ xôn xao 

d/ xuôn mượt

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chỉnh tả? 

a/ xứ sở, xoay sở, sản xuất 

b/ sóng sánh, sâu sắc, sang trọng 

c/ sai bảo, sạt lở, bổ sung 

d/ soi xét, sinh sôi, sung túc

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a/ gọn ghẽ

b/ gượng ghạo 

c/ ghế ghỗ 

d/ gần ghũi

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a/ ne nói 

b/ nành lặn 

c/ lấp lánh 

d/ nong nanh

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

Mẹ gà ấp ___ứng tháng Năm

Ổ rơm thì nóng, ___ỗ nằm thì sâu

Ngoài kia cỏ biếc một màu

Tiếng chim lích chích đua nhau ___uyền cành.

(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

(1)

tr

(2)

ch

(3)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>tr</p>
(b)<p>ch</p>
(c)<p>tr</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

___à chưa chịu rời cây

Xoè ra như những bàn tay ___ữa trời

Đang khi mưa ___ó tơi bời.

Lá bừng chút lửa che chồi mong manh.

(Theo Quang Khải)

(1)

gi

(2)

gi

(3)

gi

Đáp án đúng:
(a)<p>gi</p>
(b)<p>gi</p>
(c)<p>gi</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống sau:

ca  __ao                               ___ỏi  ___ang

(1)

d

(2)

gi

(3)

gi

Đáp án đúng:
(a)<p>d</p>
(b)<p>gi</p>
(c)<p>gi</p>
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

xinh

 

xắn

sinh

 

sắn

củ

 

xôi

sa

 

sút

xa

 

sôi

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong khổ thơ sau:

Rừng xanh hoa ___uối đỏ tươi

Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng

Ngày xuân mơ nở ___ắng rừng

Nhớ người đan nón ___uốt từng sợi giang.

(Theo Tố Hữu)

(1)

ch

(2)

tr

(3)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>tr</p>
(c)<p>ch</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có vần “ân” hoặc “âng” thích hợp vào chỗ trống:

_____ trăng toả ánh sáng dịu dàng xuống mảnh ____ trước nhà.

(1)

Vầng

(2)

sân

Đáp án đúng:
(a)<p>Vầng</p>
(b)<p>sân</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:

__ương giá                            nhân __âm

(1)

s

(2)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>s</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:

giàu __ang                            xốn __ang

(1)

s

(2)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>s</p>
Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ nghịch ngợm 

b/ nghành nghề 

c/ ngoan ngoãn 

d/ nghĩ ngợi

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a/ giao lưu, duyên ráng 

b/ giảng giải, giản dị 

c/ giận dữ, giòn giã 

d/ giọng điệu, giục giã

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 

a/ xán lạn, trong trẻo, giỏi dang 

b/ lỏng nẻo, xứ sở, giục dã

c/ sắp xếp, lung linh, giận giữ 

d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 

a/ sáng lạng, trong trẻo, giỏi giang 

b/ lỏng lẻo, xứ sở, giục dã 

c/ sắp xếp, lung linh, giận dữ 

d/ xám xịt, dữ dội, xúi giục

Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống sau:

ghi ___ú                               cư ___ú

(1)

ch

(2)

tr

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>tr</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có vần “in” hoặc “inh” thích hợp vào chỗ trống:

Bố thích xem ____ tức còn em thích xem phim hoạt _____

(1)

tin

(2)

hình

Đáp án đúng:
(a)<p>tin</p>
(b)<p>hình</p>
Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a/ Gió từ trên đỉnh núi chàn xuống thung lũng mát rượi. 

b/ Ven rừng, rải rác những cây lim đã chổ hoa vàng, những cây vải thiều đỏ ối những quả. 

c/ Nắng vàng lan nhanh xuống chân núi rồi rải vội lên đồng lúa. 

d/ Tiếng cười dòn tan vọng vào vách đá.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây có từ viết sai chính tả? 

a/ Mẹ mua cái áo này rẻ quá! 

b/ Em rất thích ăn hạt rẻ. 

c/ Hôm nay tới phiên em giặt giả lau bảng. 

d/ Dù cụ em đã già nhưng da dẻ cụ rất hồng hào.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ nương núa 

b/ nứt nẻ 

c/ nói năng 

d/ nước nôi

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a/ gồng ghánh 

b/ gắng gượng

c/ gói ghém 

d/ gầy guộc

Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống sau:

__um vầy                            __oi sáng

(1)

x

(2)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>x</p>
(b)<p>s</p>
Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.

che

 

cản

 

chở

trung

 

trở

tre

 

gian

chung

 

ngà

Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông __ại __ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. __ủi __o lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu:

“Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”

(1)

d

(2)

d

(3)

r

(4)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>d</p>
(b)<p>d</p>
(c)<p>r</p>
(d)<p>r</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s hoặc x vào chỗ trống sau:

sinh __ôi            diễn __uất            __ắp xếp

(1)

s

(2)

x

(3)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>x</p>
(c)<p>s</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chí hay trí vào chỗ trống sau:

____ tuệ            ý ____

(1)

trí

(2)

chí

Đáp án đúng:
(a)<p>trí</p>
(b)<p>chí</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng có vần “ăn” hoặc “ăng” thích hợp vào chỗ trống:

yên _____       ____ sàng

(1)

lặng

(2)

sẵn

Đáp án đúng:
(a)<p>lặng</p>
(b)<p>sẵn</p>
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack