Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Chính tả có đáp án - Đề 1
30 câu hỏi
Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Mẹ gà ấp ___ứng tháng Năm
Ổ rơm thì nóng, ___ỗ nằm thì sâu
Ngoài kia cỏ biếc một màu
Tiếng chim lích chích đua nhau ___uyền cành.
(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
Mẹ gà ấp .......tr....ứng tháng Năm
Ổ rơm thì nóng, ....ch...ỗ nằm thì sâu
Ngoài kia cỏ biếc một màu
Tiếng chim lích chích đua nhau ....tr...uyền cành.
(Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Lá ___à chưa chịu rời cây
Xoè ra như những bàn tay ___ữa trời
Đang khi mưa ___ó tơi bời.
Lá bừng chút lửa che chồi mong manh.
(Theo Quang Khải)
Lá ....gi....à chưa chịu rời cây
Xoè ra như những bàn tay ......gi...ữa trời
Đang khi mưa .....gi....ó tơi bời.
Lá bừng chút lửa che chồi mong manh.
(Theo Quang Khải)
Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống sau:
ca __ao ___ỏi ___ang
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.
xinh |
| xắn |
sinh |
| sắn |
củ |
| xôi |
sa |
| sút |
xa |
| sôi |

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong khổ thơ sau:
Rừng xanh hoa ___uối đỏ tươi
Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng
Ngày xuân mơ nở ___ắng rừng
Nhớ người đan nón ___uốt từng sợi giang.
(Theo Tố Hữu)
Rừng xanh hoa ......ch...uối đỏ tươi
Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng
Ngày xuân mơ nở ......tr...ắng rừng
Nhớ người đan nón .....ch....uốt từng sợi giang.
(Theo Tố Hữu)
Điền tiếng có vần “ân” hoặc “âng” thích hợp vào chỗ trống:
_____ trăng toả ánh sáng dịu dàng xuống mảnh ____ trước nhà.
Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:
__ương giá nhân __âm
Điền” x” hoặc” s” thích hợp vào chỗ trống sau:
giàu __ang xốn __ang
Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống sau:
ghi ___ú cư ___ú
Điền tiếng có vần “in” hoặc “inh” thích hợp vào chỗ trống:
Bố thích xem ____ tức còn em thích xem phim hoạt _____
Những từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
□ giòn tan □ lan man □ lang thang □ hành lan □ lan cang
□ giòn tan □ lan man □ lang thang □ hành lan □ lan cang
Điền” s” hoặc” x” vào chỗ trống sau:
__um vầy __oi sáng
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ.
che |
| cư |
cản |
| chở |
trung |
| trở |
tre |
| gian |
chung |
| ngà |

Điền “r”, “d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:
Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông __ại __ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. __ủi __o lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu:
“Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”
Từ nhỏ, Xi-ôn-cốp-xki đã mơ ước được bay lên bầu trời. Có lần, ông .....d....ại .....d....ột nhảy qua cửa sổ để bay theo những cánh chim. Kết quả, ông bị ngã gãy chân. ....r.....ủi .....r....o lại làm nảy ra trong đầu óc non nớt của ông lúc bấy giờ một câu:
“Vì sao quả bóng không có cánh mà vẫn bay được?”
Điền s hoặc x vào chỗ trống sau:
sinh __ôi diễn __uất __ắp xếp
Điền chí hay trí vào chỗ trống sau:
____ tuệ ý ____
Điền tiếng có vần “ăn” hoặc “ăng” thích hợp vào chỗ trống:
yên _____ ____ sàng






