2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Câu đố, Nhân vật lịch sử, Tác giả nổi tiếng  có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Câu đố, Nhân vật lịch sử, Tác giả nổi tiếng có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Không dấu chờ cá đớp mồi
Có huyền nhộn nhịp mọi người đi qua
Nặng vào em mẹ quê ta
Nhiều khi gọi bạn thiết tha ân tình.

Từ có huyền là từ gì?

a/ đường 

b/ cầu

c/ trường 

d/ tường

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên hoạt động mùa hè
Xua tan cái nóng, bạn bè cùng vui.
Đến khi bớt "i" đi rồi
Thành tên loại quả béo bùi mình ăn.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ phơi 

b/ mời 

c/ bơi 

d/ chơi

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên thu nhỏ nằm cong
Thêm hỏi là thứ ngoài đồng xanh tươi
Đổi nặng thành thứ khác rồi
Hoạ sĩ dùng để vẽ vời nên tranh.

Từ để nguyên là từ nào?

a/ co 

b/ yên 

c/ cong 

d/ im

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên thi sĩ viết ra

Thêm hỏi là việc chúng ta hang ngày

Hoạt động của lá phổi đây

Đổi nặng là người hăng say xây nhà.

Từ thêm dấu nặng là từ nào?

a/ cậu 

b/ bạn 

c/ thợ 

d/ mẹ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Trên lợp ngói, dưới có hoa
Một thằng ló cổ ra
Bốn thằng rung rinh chạy?

(Là còn gì?)

a/ Con rùa

b/ Con ốc sên 

c/ Con nhím 

d/ Con dùa

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Không huyền, vị của hạt tiêu.
Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông

Từ có huyền là từ gì?

a/ bừa                      

b/ cày                      

c/ tường                  

d/ liềm

Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên nhảy nhót lượn bay
Mất sắc lên chín tầng mây xa vời.

Từ mất sắc là từ gì?

Đáp án: ____

(1)

sao

Đáp án đúng:
(a)<p>sao</p>
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Ngã về chẳng có cái chi,
Nặng không chật hẹp mọi bề thảnh thơi,
Sắc kêu là chuyển đất trời,
Huyền thành linh vật vẽ vời nhiều râu.

Từ có dấu nặng là từ gì?

a/ Rộng                   

b/ Hẹp                     

c/ Chật                    

d/ Dộng

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Để nguyên hớn hở suốt ngày

Rụng đuôi mà mất cả đầu

Thì thành sấm động hay tàu bay kêu.

Từ để nguyên là từ gì?

Đáp án: Từ để nguyên là từ ____

(1)

vui

Đáp án đúng:
(a)<p>vui</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

"Để nguyên nghe hết mọi điều Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen."

Từ thêm dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ____

(1)

tài

Đáp án đúng:
(a)<p>tài</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Không dấu - trời rét nằm cong
Thêm huyền - bay lả trên đồng quê ta
Có hỏi - xanh tươi mượt mà
Trâu bò vui gặm nhẩn nha từng đàn.

Từ thêm hỏi là từ gì?

Đáp án: ___

(1)

cỏ

Đáp án đúng:
(a)<p>cỏ</p>
Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Tôi là vũng nước khá sâu
Có sắc trên đầu ai cũng cần tôi.
Từ không có sắc là từ gì?

a/ ao                        

b/hồ                        

c/ suối                     

d/ biển

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên bạn của nhà nông
Bỏ đầu bỗng chốc hóa thành nơi xa
Nơi Anh, Áo, Pháp dựng nhà
Hy Lạp, La Mã hát ca đón chào.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ gà                        

b/ chó                      

c/ trâu                               

d/ mèo

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Đầu nhỏ mà có bốn chân
Lưng đầy tên nhọn, khi cần bắn ngay.

Đố là con gì?

a/ con tê giác           

b/ con hà mã           

c/ con cá sấu          

d/ con nhím

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thơ dưới đây nhắc đến con sông nào?

Góc sân nho nhỏ mới xây
Chiều chiều em đứng nơi này em trông
Thấy trời xanh biếc mênh mông
Cánh cò chớp trắng trên sông Kinh Thầy.

(Trần Đăng Khoa)

a/ sông Hồng

b/ sông Kinh Thầy 

c/ sông Đuống

d/ sông Đáy

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Tỉnh nào miền Bắc nước ta
Chùa Hang nơi đó bao la trữ tình
Tân Cương đồi chè thanh bình
Có hồ Núi Cốc lung linh nước trời?

a/ Sơn La 

b/Yên Bái

c/Thái Nguyên 

d/Phú Thọ

Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên loại quả thơm ngon,
Hỏi vào co lại chỉ còn bé thôi,
Nặng vào mới thật lạ đời,
Bỗng nhiên thành vết xoong nồi lọ lem.

Từ thêm hỏi là từ gì?

Đáp án: ____

(1)

nhỏ

Đáp án đúng:
(a)<p>nhỏ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên - tên một loài cây Thêm sắc - vũ khí anh mang chiến trường.

Từ để nguyên là từ gì?
Đáp án: _____

(1)

sung

Đáp án đúng:
(a)<p>sung</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Không dấu - trời rét nằm cong
Thêm huyền - bay lả trên đồng quê ta
Có hỏi - xanh tươi mượt mà
Trâu bò vui gặm nhẩn nha từng đàn.

Từ thêm huyền là từ gì?
Đáp án: ___

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>cò</p>
Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Tỉnh nào miền Bắc nước ta Có thác Bản Giốc bao la núi rừng

Đến thăm Pác Bó lẫy lừng

Suối Lê Nin đó hào hùng sử xanh?

a/ Thái Nguyên           

b/ Hà Giang            

c/ Cao Bằng                       

d/ Sơn La           

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Ở miền Nam của nước nhà
Tràm Chim nơi đó bao la chim về
Hoa sen đẹp đến là mê
Làng hoa Sa Đéc bộn bề bán buôn.

Đây là tỉnh nào?

a/ Tây Ninh             

b/ Sóc Trăng            

c/ Cà Mau              

d/ Đồng Tháp

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Hồ nào rừng núi bốn bên
Nổi danh Việt Bắc một miền kiên trung?

a/ hồ Tây                 

b/ hồ Dầu Tiếng       

c/ hồ Xuân Hương          

d/ hồ Ba Bể

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

"Ai người bơi giỏi lặn tài
Khoan thủng thuyền giặc đánh tan quân thù?"

Là ai?

a/ Yết Kiêu             

b/ Lê Lai                 

c/ Phùng Hưng          

d/ Ngô Quyền

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Sông nào nước chảy chia hai
Ai về Gia Định Đồng Nai thì về?

a/ sông Nhà Bè      

b/ sông Thương       

c/ sông Hương          

d/ sông Hồng

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Sơn Tinh trị ở núi này

Ở trong truyền thuyết đời nay vẫn còn

Đây là núi nào?

a/ Ngũ Hành Sơn     

b/ Bạch Mã             

c/ Hồng Lĩnh           

d/ Tản Viên

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Ai là vị nữ anh hùng

Côn Sơn, Đất Đỏ ung dung kiên cường?

a/ Đoàn Thị Điểm   

b/ Võ Thị Sáu         

c/ Triệu Thị Trinh          

d/ Nguyễn Thị Minh Khai

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Ai là "Ông Trạng thả diều"
Mười ba tuổi đã biết nhiều điều hay?

a/ Nguyễn Bỉnh Khiêm                           

b/ Lê Quý Đôn 

c/ Nguyễn Hiền                                     

d/ Lương Thế Vinh

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Vua nào thuở bé chăn trâu
Trường Yên một ngọn cờ lau tập tành
Sứ quân dẹp loạn phân tranh
Dựng nền thống nhất sử xanh còn truyền?

Là ai?

a/ Lý Thái Tổ          

b/ Mai Hắc Đế        

c/ Đinh Bộ Lĩnh          

d/ Quang Trung

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Động Pu Sam Cáp ở đây
Pu Si Lung đỉnh gió, mây bồng bềnh.

Đó là tỉnh thành nào?

a/ Lai Châu            

b/ Lào Cai               

c/ Thanh Hóa           

d/ Điện Biên

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Tỉnh nào sông nước, đồng bằng
Cái Bè - chợ nổi, Vĩnh Tràng - chùa thiêng?

a/ Tiền Giang                   

b/ Long An              

c/ Trà Vinh                     

d/ Vĩnh Long

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack