2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Câu đố, Nhân vật lịch sử, Tác giả nổi tiếng  có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Câu đố, Nhân vật lịch sử, Tác giả nổi tiếng có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Để nguyên dùng gọi chân tay
Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền
Hỏi vào làm bạn với kim
Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ chí                       

b/ chi                      

c/ tay                      

d/ chân

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Trạng nguyên nhanh trí ai bì,
Đã từng ứng đối khi đi sứ Tàu
Một đời trong sạch trước sau
Tiền vô chủ quyết vào chầu, nộp kho.

Là ai?

a/ Nguyễn Hiền 

b/ Mạc Đĩnh Chi 

c/ Lương Thế Vinh

d/ Nguyễn Bỉnh Khiêm

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên thì ở bếp than
Huyền vào kho nấu người người thích ăn?

Từ để nguyên là từ gì?

a/ gio                       

b/ tro                       

c/ nồi                      

d/ chảo

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Lá thành mảnh nắng nhẹ vương góc chiều?

a/ cây bằng lăng 

b/ cây bàng 

c/ cây đa 

d/ cây phượng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên loại quả thơm ngon, Hỏi vào co lại chỉ còn bé thôi, Nặng vào mới thật lạ đời, Bỗng nhiên thành vết xoong nồi lọ lem.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ nho 

b/ nhỏ 

c/ nhọ 

d/ co

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên chăm chỉ kéo cày,

Thêm huyền thành lá trầu cay của bà.

Thêm sắc vỏ thóc tách ra,

Đố em đoán đúng đó là chữ chi?

Chữ để nguyên là chữ gì?

a/ tro

b/ trầu 

c/ trâu 

d/ trấu

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Lúc đầu thì đặc như hồ,

Thêm sắc cắt giấy như là dùng dao,

Thêm huyền lên mái nhà cao,

Đến khi mang nặng em nào cũng ưa

Từ thêm sắc là gì?

a/ kéo 

b/ keo 

c/ bánh 

d/ trái

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Ai người được nhắc đến nhiều, Đại thành Toán pháp, giúp bao nhiêu người?

Là ai?

a/ Nguyễn Hiền 

b/ Mạc Đĩnh Chi 

c/ Lương Thế Vinh 

d/ Nguyễn Bỉnh Khiêm

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Để nguyên thuộc một loài chim,

Thêm vào dấu sắc nước liền chảy qua.

Dấu huyền tiếng vọng vang xa,

Thêm vào dấu hỏi kẻ ra người vào.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ cổng 

b/ công 

c/ sâu 

d/ ca

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Quả gì không ở cây nào

Không chân, không cánh, bay cao, chạy dài?

a/ quả bóng                      

b/ quả mận             

c/ quả lê                       

d/ quả hồng xiêm

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Những câu cao dao sau nhắc đến thành phố nào?

"Hàng Thùng, Hàng Bát, Hàng Tre
Hàng Vôi, Hàng Giấy, Hàng The, Hàng Gà
Quanh quanh về đến Hàng Da
Trải xem phường phố thật là đẹp xinh."

a/ Hải Phòng 

b/Hồ Chí Minh 

c/ Đà Nẵng 

d/ Hà Nội

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Bình thường dùng gọi chân tay
Muốn có bút vẽ - thêm ngay dấu huyền
Thêm hỏi - làm bạn với kim
Có dấu nặng, đúng người trên mình rồi.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ chi                       

b/ anh                      

c/ mẹ                      

d/ cụ

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "l" hoặc "n" là tên một con thú cùng họ với ngựa, nhưng nhỏ hơn, tai dài, nuôi để kéo xe, thồ hàng.
Trả lời: con ____

(1)

lừa

Đáp án đúng:
(a)<p>lừa</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loài động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa
Trả lời: con _____

(1)

trâu

Đáp án đúng:
(a)<p>trâu</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loài thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch
Trả lời: con ______

(1)

chuột

Đáp án đúng:
(a)<p>chuột</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng " s " hoặc " x " là tên một loài thú thú gặm nhấm lớn hơn chuột, sống trên cây, mõm tròn, đuôi xù, chuyền cành rất nhanh, ăn quả, hạt và búp cây

Trả lời: con ____

(1)

sóc

Đáp án đúng:
(a)<p>sóc</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "g" hoặc "gh" là tên một loài thú thú ăn thịt cỡ lớn, đuôi cộc, đi bằng bàn chân, thường trèo cây ăn mật ong, có đặc tính ngủ đông.
Trả lời: con ____

(1)

gấu

Đáp án đúng:
(a)<p>gấu</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "r; d" hoặc "gi" là tên một loại bánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân đậu xanh và đường hoặc nhân thịt, miến, v.v. rán vàng.
Trả lời: bánh ____

(1)

rán

Đáp án đúng:
(a)<p>rán</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là tên một loại bánh làm bằng bột gạo nếp, có nhân đậu xanh và đường hoặc nhân thịt, miến, v.v. rán vàng.
Trả lời: bánh ____

(1)

chả

Đáp án đúng:
(a)<p>chả</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "r; d" hoặc "gi" là tên một loại bánh ngọt và dẻo, làm bằng bột gạo nếp rang trộn với nước đường, thường có nhân mứt, mỡ, làm phổ biến vào dịp Tết Trung Thu.
Trả lời: bánh ____

(1)

dẻo

Đáp án đúng:
(a)<p>dẻo</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "n" hoặc "l" là tên một loại bánh có nhân thập cẩm hoặc nhân đậu xanh, bên ngoài có bao lớp áo bột mỏng, nướng chín trong lò, làm phổ biến vào dịp Tết Trung Thu.
Trả lời: bánh ______

(1)

nướng

Đáp án đúng:
(a)<p>nướng</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "g" hoặc "gh" là tên một loại bánh nhân thịt, miến, v.v., bọc trong vỏ bột gói giống như cái gối hình bán nguyệt có riềm, đem rán vàng, ăn với nước chấm và rau sống.
Trả lời: bánh ____

(1)

gối

Đáp án đúng:
(a)<p>gối</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền vào chỗ chấm chứa vần "ươn/ương", là tên loại cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
Trả lời: bánh _____

(1)

lươn

Đáp án đúng:
(a)<p>lươn</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "ng" hoặc "ngh" là tên một loại củ bắt đầu cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, thường dùng để làm gia vị.
Trả lời: củ  _____

(1)

nghệ

Đáp án đúng:
(a)<p>nghệ</p>
Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" là tên một loại động vật có thân dài gồm nhiều đốt, mỗi đốt có một đôi chân, có nọc độc: 

a/ rắn

b/ dế

c/ rết 

d/ giun

Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" là bánh hình tròn, dẹt, làm bằng bột nếp, nhân đậu xanh, luộc chín rồi thả vào nước đường sánh, làm phổ biến vào dịp Tết Hàn Thực.
Trả lời: bánh  _____

(1)

chay

Đáp án đúng:
(a)<p>chay</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng " r/d " hoặc "gi" là tên một loại bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân thịt, hành, mộc nhĩ, gói bằng lá chuối thành hình củ ấu, luộc chín.
Trả lời: bánh ____

(1)

giò

Đáp án đúng:
(a)<p>giò</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tiếng bắt đầu bằng " x " hoặc " s " là tên một loại bánh àm bằng bột gạo tẻ xay ướt, tráng mỏng trên chảo rồi gập đôi lại, trong đó có nhân tôm, thịt, giá và hành.
Trả lời: bánh ____

(1)

xèo

Đáp án đúng:
(a)<p>xèo</p>
Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Ai người quê ở Nà Ngần
Tên anh rất đỗi thân quen chúng mình
Mười bốn tuổi đã hi sinh
Đội ta trang sử quanh vinh mở đầu?

a/ Vừ A Dính 

b/ Bế Văn Đàn 

c/ Kim Đồng

d/ Cù Chính Lan

Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên là ánh mặt trời
Đổi sắc thành nặng, bạn ơi dấu gì?

Từ để nguyên là từ _____

(1)

nắng

Đáp án đúng:
(a)<p>nắng</p>
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack