2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 3
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 36 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Thân em nửa chuột nửa chim
Ngày treo chân ngủ, tối tìm mồi bay
Trời cho tai mắt giỏi thay
Tối đen tối mịt cứ bay vù vù.

Là con gì?

a/ con chim                        

b/ con ong                        

c/ con dơi                               

d/ con muỗi

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Lá thì trên biếc, dưới nâu
Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm

Là cây gì?

a/ cây vú sữa                    

b/ cây me                          

c/ cây xoài                                

d/ cây cam

Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên trái nghĩa với chìm.

Bớt đầu thành quả bé ăn ngon lành

Bỏ đuôi tiếng động vang trời

Bịt tai lại nhé không chơi chữ này.

Từ bớt đầu là từ gì?

Đáp án: ___

(1)

ổi

Đáp án đúng:
(a)<p>ổi</p>
Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Giữ nguyên dùng gọi chân tay

Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền

Thay hỏi làm bạn với kim

Thay dấu nặng đúng nguời trên mình rồi.

Từ giữ nguyên là từ gì?

A/ ba                                 

B/ anh                                

C/ vai                                

D/ chi

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là hai

Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.

Từ để nguyên là từ gì?

A/ đôi                                

B/ cặp                                

C/ nhị                                

D/ tá

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Tai to tựa cái quạt mo

Vòi dài chấm đất, chân to cột đình.

Là con gì?

Đáp án: con ____

(1)

voi

Đáp án đúng:
(a)<p>voi</p>
Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Con gì nhỏ bé tí ti

Đêm đêm đốt đuốc lạ kì lắm thay?

a/ con chuồn chuồn            

b/ con đom đóm               

c/ con cào cào               

d/ con thiên nga

Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố sau:

Trời xanh, nắng mật nhẹ nhàng

Heo may se lạnh, lá vàng rụng rơi.

Là mùa gì?

Đáp án: Mùa ____

(1)

thu

Đáp án đúng:
(a)<p>thu</p>
Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Giọt gì từ biển từ sông

Bay lên lơ lửng mênh mông lưng trời
Cõi tiên thơ thẩn rong chơi

Gặp miền giá rét lại rơi xuống trần?

A/ giọt nước mưa 

B/ giọt nắng 

C/ giọt dầu 

D/ giọt nuớc mắt

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Giữa trăm nghề, làm nghề...

Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi.”

(Theo Khánh Nguyên)

A/ thợ may 

B/ thợ rèn 

C/ thợ xây 

D/ thợ săn

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Hoa nhỏ lấm tấm tím ngời

Mưa phùn lất phất thơm trời làng quê
Hoá thân cô Tấm hiện về

Vua đem mắc võng bộn bề nhớ thương.

Là cây gì?

Đáp án: cây _____

(1)

xoan

Đáp án đúng:
(a)<p>xoan</p>
Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Cùng ngủ, cùng thức

Hai bạn xinh xinh

Nhìn rõ mọi thứ

Nhưng không thấy mình.

Đố là cái gì?

a/ tai                                  

b/ mắt                                

c/ mũi                                

d/ nghệ

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Tôi cũng có lưỡi

Nhưng chẳng nói năng

Xới lên mặt ruộng

Những hàng thẳng băng.

Đố là cái gì?

Trả lời: ____

(1)

cày

Đáp án đúng:
(a)<p>cày</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Mặt trời thức giấc phía tôi

Thêm huyền là chốn cho người làm ăn.

Trả lời: Đó là các chữ __________

(1)

đông – đồng

Đáp án đúng:
(a)<p>đông – đồng</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Có huyền dạy dỗ học sinh

Thêm sắc thì hóa mắt tinh sáng ngời.

Trả lời: Đó là các chữ __________

(1)

thầy – thấy

Đáp án đúng:
(a)<p>thầy – thấy</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Có sắc chính là trái thơm

Có huyền ăn ruột, vỏ còn xe dây
Không dấu là trái gì đây
Thêm nặng lưng đó tì ngay vào tường?

Trả lời: Đó là các chữ __________

(1)

dứa – dừa – dưa – dựa

Đáp án đúng:
(a)<p>dứa – dừa – dưa – dựa</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Em là một thứ quả ngon

Thêm sắc thì hóa thành em Tấm rồi.

Trả lời: Đó là các chữ __________

(1)

cam - cám

Đáp án đúng:
(a)<p>cam - cám</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giải câu đố:

Em sinh ra giữa bầu trời

Bỏ đầu em hóa thành nơi thả bèo
Thêm sắc bạn với cánh diều
Ngân nga em hát bao chiều thu sang.

Trả lời: Đó là các chữ __________

(1)

sao – ao - sáo

Đáp án đúng:
(a)<p>sao – ao - sáo</p>
Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Không huyền hạt nhỏ mà cay

Có huyền vác búa đi ngay vào rừng.

Từ có dấu huyền là gì?

a/ ớt                                  

b/ tiêu                                

c/ tiều                                

rừu

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Ai nguời dẹp loạn sứ quân

Cờ lau tập trận, nhân dân lưu truyền?

a/ Bà Triệu                        

b/ Hai Bà Trưng                 

c/ Ngô Quyền                     

d/ Đinh Bộ Lĩnh

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Thù nhà nợ nước nổi quân
Đuổi quân tham bạo, diệt loài xâm lăng.
Mê Linh nổi sóng đất bằng
Hát Môn ghi dấu còn vang đến giờ.

Đó là ai?

a/ Bà Triệu                        

b/ Hai Bà Trưng               

c/ Ngô Quyền                     

d/ Đinh Bộ Lĩnh

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Ngày gì nô nức vui thay

Chúng em đến lóp, tưng bừng sớm thu?

A/ Ngày tổng kết năm học                                          

B/ Ngày khai giảng

C/ Ngày Quốc tế Thiếu nhi                                          

D/ Ngày sinh nhật

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack