Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 2
30 câu hỏi
Giải câu đố sau:
Lá thì làm mái lợp nhà,
Quả thì ngọt nước như pha với đường,
Cơm thì làm kẹo quê hương,
Vỏ thì dệt thảm, bện thừng, khảm ghe.
Là cây gì?
a/ cây cau
b/ cây dừa
c/ cây vải
d/ cây ổi
Giải câu đố sau:
Ai mặc áo màu trắng
Có chữ thập xinh xinh
Tiêm thuốc cho chúng mình
Đuổi thật xa bệnh tật?
(Theo Lê Thu Hương)
a/ bác sĩ
b/ giáo viên
c/ kĩ sư
d/ đầu bếp
Giải câu đố sau:
Ai thường hay đến lớp
Chăm chỉ soạn, chấm bài
Say sưa những ngày dài
Bên mỗi trang giáo án?
(Kim Ngân)
a/ bác sĩ
b/ giáo viên
c/ kĩ sư
d/ đầu bếp
Giải câu đố sau:
Huyện đảo Bình Thuận quê ta
Chỉ nghe tên gọi đã ra sang giàu.
Đây là đảo gì?
a/ Côn Sơn
b/ Phú Quốc
c/ Phú Quý
d/ Cát Bà
Giải câu đố sau:
Không là thợ dệt
Không guồng quay to
Không học bao giờ
Chăng to bừa bãi.
Là con gì?
a/ con mối
b/ con nhện
c/ con ong
d/ con bướm
Giải câu đố sau:
Có đầu, không miệng, không tai
Đôi mắt như chẳng nhìn ai ban ngày
Đêm chạy “đôi mắt” sáng thay
Bốn chân là bánh, chứa đầy những hơi.
Là sự vật nào?
a/ xe đạp
b/ tàu hỏa
c/ xe máy
d/ ô tô
Giải câu đố sau:
Hồng quần nhẹ bước chinh yên
Đuổi ngay Tô Định dẹp yên biên thành.
a/ Bà Triệu
b/ Ngô Quyền
c/ Hai Bà Trưng
d/ Đinh Bộ Lĩnh
Giải câu đố sau:
Tên như con vật biển xa
Hóa ra lại ở ngay nơi rất gần
Dầu rằng đen, đỏ, tím, xanh....
Cũng đều vì sự học hành của ta.
Đố là chữ gì?
a/ cua
b/ mực
c/ cá
d/ tôm
Giải câu đố sau:
Đốt nhiều mà chẳng cháy đâu
Bao nhiêu tóc mọc trên đầu xanh tươi
Bên nhau thành lũy dưới trời
Lớn lên giúp ích cho nguời bây lâu.
(là cây gì?)
a/ cây ngô
b/ cây lúa
c/ cây đa
d/ cây tre
Giải câu đố sau:
Con gì đuôi ngắn tai dài
Mắt hồng lông mượt, có tài chạy nhanh
(Là con gì?)
a/ trâu
b/ dễ
c/ thỏ
d/ voi
Giải câu đố sau:
Con gì nhở bé
Mà hát khỏe ghê
Suốt cả mùa hè
Râm ran hợp xuớng?
a/ con tu hú
b/ con muỗi
c/ con ve sầu
d/ con ếch
Giải câu đố sau:
Hoa gì nho nhỏ
Cánh màu hồng tươi
Hễ thấy hoa cười
Đúng là Tết đến?
(Là hoa gì?)
a/ hoa xoan
b/ hoa đào
c/ hoa hồng
d/ hoa mai
Giải câu đố:
“Dáng hình không thấy, chỉ nghe
Chỉ nghe xào xạc vo ve trên cành
Vừa ào ào giữa rừng xanh
Đã về bên cửa rung màn leng keng.”
Đố là gì?
a/ mưa
b/ gió
c/ chuông
d/ mây
Giải câu đố sau:
Có sắc: nhảy nhót lùm cây
Bỏ sắc: sáng chín tầng mây đêm về.
Từ có sắc, bỏ sắc là những từ nào?
a/ dế - dê
b/ sáo - sao
c/ cáo - cao
d/ trắng - trăng
Giải câu đố sau:
Con gì đôi cánh mỏng tang
Bay cao bay thấp báo rằng nắng mua?
a/ ve sầu
b/ chuồn chuồn
c/ chim én
d/ ong
Giải câu đố sau:
Để nguyên thắp sáng lên mau
Bỏ huyền trái ngược với màu trắng tinh.
Từ để nguyên là từ gì?
a/ cành
b/ đò
c/ đèn
d/ đồ
Giải câu đố sau:
Để nguyên sông ở Hoà Bình
Bỏ huyền cây lớn sân đình làng quê.
Từ bỏ huyền là từ gì?
a/ đa
b/ đa
c/ xa
d/ ca
Giải câu đố sau:
Con gì tuy nhỏ bé
Mà lại biết lo xa
Tha thức ăn về nhà
Phòng khi trời mưa bão?
a/ con chuột
b/ con kiến
c/ con mối
d/ con chim
Giải câu đố sau:
Tỉnh nào có vịnh Hạ Long
Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?
a/ Quảng Trị
b/ Quảng Bình
c/ Quảng Ngãi
d/ Quảng Ninh
Giải câu đố sau:
Thân nhỏ lá nhỏ
Hoa tím xinh xinh
Từng chùm rung rinh
Quả chia năm múi.
Là quả gì?
a/ quả mít
b/ quả cam
c/ quả buởi
d/ quả khế
Giải câu đố:
Con gì bơi giỏi chạy nhanh
Ở cùng với chủ, trung thành siêng năng
Khi cứu nạn, lúc đi săn
Khi ra trận mạc, lúc chăn dê cừu.
Là con gì?
a/ con hổ
b/ con ngựa
c/ con chó
d/ con trâu
Giải câu đố
“Mình tròn, mũi nhọn.
Chẳng phải bò, trâu.
Uống nước ao sâu.
Lên cày ruộng cạn.”
Đồ vật được nhắc đến là gì?
a/ cây kim
b/ bút mực
c/ lọ mực
d/ máy cày
Giải câu đố sau:
Đổ nguyên tên một loài hoa
Bỏ đuôi bỗng hóa ra loài nhìn tinh
Từ bỏ đuôi là từ gì?
a/ cá
b/ cú
c/ cáo
d/ chó
Giải câu đố:
Để nguyên sao sáng trên trời
Bỏ nặng thêm sắc, hỏng rồi vứt đi
Bớt đầu thì được con gì?
Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao.
Từ để nguyên là gì?
a/ Kim
b/ Mộc
c/ Thổ
d/ Hởa
Giải câu đố:
"Để nguyên - giữa đầu và mình
Đổi sang dấu ngã sẽ thành bữa ngon."
Từ có dấu ngã là từ gì?
a/ cỗ
b/ vai
c/ cổ
d/ tay
Giải câu đố sau:
Không dấu chờ cá đớp mồi
Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua.
Đố là từ gì?
a/ đợi - đời
b/ câu - cầu
c/ chờ - chợ
d/ cần - cân
Giải câu đố sau:
"Để nguyên có nghĩa là hai
Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.
Thêm nặng vinh dự tuổi thơ
Cùng dự sinh hoạt đón cờ thi đua."
Từ thêm nặng là từ gì?
a/ hai
b/ nhị
c/ cặp
d/ đội
Giải câu đố sau:
Bình thuờng dùng gọi chân tay
Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền
Hỏi vào làm bạn với kim
Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.
Từ thêm hỏi là từ gì?
a/ chải
b/ vải
c/ chỉ
d/ mở
Giải câu đố sau:
Miệng tròn lòng trắng phau phau
Đựng cơm, đựng thịt, đựng rau hằng ngày.
Là cái gì?
a/ cái xoong
b/ cái bát
c/ cái nồi
d/ cái chảo
Giải câu đố:
"Trên trời có giếng nuớc trong
Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào."
Đố là quả gì ?
a/ quả cam
b/ quả dừa
c/ quả ổi
d/ quả táo
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


