2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 2
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 36 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Lá thì làm mái lợp nhà,

Quả thì ngọt nước như pha với đường,

Cơm thì làm kẹo quê hương,

Vỏ thì dệt thảm, bện thừng, khảm ghe.

Là cây gì?

a/ cây cau 

b/ cây dừa 

c/ cây vải 

d/ cây ổi

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Ai mặc áo màu trắng

Có chữ thập xinh xinh

Tiêm thuốc cho chúng mình

Đuổi thật xa bệnh tật?

(Theo Lê Thu Hương)

a/ bác sĩ 

b/ giáo viên

c/ kĩ sư 

d/ đầu bếp

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Ai thường hay đến lớp

Chăm chỉ soạn, chấm bài

Say sưa những ngày dài

Bên mỗi trang giáo án?

                                        (Kim Ngân)

a/ bác sĩ 

b/ giáo viên 

c/ kĩ sư 

d/ đầu bếp

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Huyện đảo Bình Thuận quê ta
Chỉ nghe tên gọi đã ra sang giàu.

Đây là đảo gì?

a/ Côn Sơn                       

b/ Phú Quốc                      

c/ Phú Quý                                

d/ Cát Bà

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Không là thợ dệt

Không guồng quay to

Không học bao giờ

Chăng to bừa bãi.

Là con gì?

a/ con mối 

b/ con nhện 

c/ con ong 

d/ con bướm

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Có đầu, không miệng, không tai

Đôi mắt như chẳng nhìn ai ban ngày
Đêm chạy “đôi mắt” sáng thay
Bốn chân là bánh, chứa đầy những hơi.

Là sự vật nào?

a/ xe đạp                            

b/ tàu hỏa                          

c/ xe máy                                

d/ ô tô

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Hồng quần nhẹ bước chinh yên
Đuổi ngay Tô Định dẹp yên biên thành.

a/ Bà Triệu                        

b/ Ngô Quyền                    

c/ Hai Bà Trưng                     

d/ Đinh Bộ Lĩnh

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Tên như con vật biển xa

Hóa ra lại ở ngay nơi rất gần

Dầu rằng đen, đỏ, tím, xanh....

Cũng đều vì sự học hành của ta.

Đố là chữ gì?

a/ cua                                

b/ mực                             

c/ cá                                  

d/ tôm

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Đốt nhiều mà chẳng cháy đâu

Bao nhiêu tóc mọc trên đầu xanh tươi

Bên nhau thành lũy dưới trời

Lớn lên giúp ích cho nguời bây lâu.

(là cây gì?)

a/ cây ngô 

b/ cây lúa 

c/ cây đa 

d/ cây tre

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Con gì đuôi ngắn tai dài

Mắt hồng lông mượt, có tài chạy nhanh

(Là con gì?)

a/ trâu                                

b/ dễ                                  

c/ thỏ                                

d/ voi

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Con gì nhở bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xuớng?

a/ con tu hú                       

b/ con muỗi                       

c/ con ve sầu               

d/ con ếch

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Hoa gì nho nhỏ

Cánh màu hồng tươi

Hễ thấy hoa cười

Đúng là Tết đến?

(Là hoa gì?)

a/ hoa xoan                        

b/ hoa đào                        

c/ hoa hồng                                

d/ hoa mai

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

“Dáng hình không thấy, chỉ nghe

Chỉ nghe xào xạc vo ve trên cành

Vừa ào ào giữa rừng xanh

Đã về bên cửa rung màn leng keng.”

Đố là gì?

a/ mưa                                

b/ gió                                 

c/ chuông                               

d/ mây

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Có sắc: nhảy nhót lùm cây

Bỏ sắc: sáng chín tầng mây đêm về.

Từ có sắc, bỏ sắc là những từ nào?

a/ dế - dê                           

b/ sáo - sao                        

c/ cáo - cao                               

d/ trắng - trăng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Con gì đôi cánh mỏng tang

Bay cao bay thấp báo rằng nắng mua?

a/ ve sầu                            

b/ chuồn chuồn                 

c/ chim én                                

d/ ong

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên thắp sáng lên mau

Bỏ huyền trái ngược với màu trắng tinh.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ cành                              

b/ đò                                  

c/ đèn                                

d/ đồ

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên sông ở Hoà Bình

Bỏ huyền cây lớn sân đình làng quê.

Từ bỏ huyền là từ gì?

a/ đa                                  

b/ đa                                 

c/ xa                                  

d/ ca

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Con gì tuy nhỏ bé

Mà lại biết lo xa

Tha thức ăn về nhà

Phòng khi trời mưa bão?

a/ con chuột                      

b/ con kiến                       

c/ con mối                                

d/ con chim

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Tỉnh nào có vịnh Hạ Long

Tuần Châu, Bãi Cháy xanh trong biển trời?

a/ Quảng Trị                     

b/ Quảng Bình                  

c/ Quảng Ngãi             

d/ Quảng Ninh

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Thân nhỏ lá nhỏ

Hoa tím xinh xinh

Từng chùm rung rinh

Quả chia năm múi.

Là quả gì?

a/ quả mít                          

b/ quả cam                         

c/ quả buởi                                

d/ quả khế

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Con gì bơi giỏi chạy nhanh
Ở cùng với chủ, trung thành siêng năng
Khi cứu nạn, lúc đi săn

Khi ra trận mạc, lúc chăn dê cừu.

Là con gì?

a/ con hổ 

b/ con ngựa 

c/ con chó 

d/ con trâu

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố

“Mình tròn, mũi nhọn.

Chẳng phải bò, trâu.

Uống nước ao sâu.

Lên cày ruộng cạn.”

Đồ vật được nhắc đến là gì?

a/ cây kim                        

b/ bút mực                        

c/ lọ mực                               

d/ máy cày

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Đổ nguyên tên một loài hoa

Bỏ đuôi bỗng hóa ra loài nhìn tinh

Từ bỏ đuôi là từ gì?

a/ cá                                  

b/ cú                                  

c/ cáo                               

d/ chó

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ nặng thêm sắc, hỏng rồi vứt đi
Bớt đầu thì được con gì?
Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao.

Từ để nguyên là gì?

a/ Kim                                

b/ Mộc                              

c/ Thổ                                

d/ Hởa

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

"Để nguyên - giữa đầu và mình

Đổi sang dấu ngã sẽ thành bữa ngon."

Từ có dấu ngã là từ gì?

a/ cỗ                                  

b/ vai                                

c/ cổ                                  

d/ tay

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Không dấu chờ cá đớp mồi

Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua.

Đố là từ gì?

a/ đợi - đời                         

b/ câu - cầu                       

c/ chờ - chợ                               

d/ cần - cân  

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

"Để nguyên có nghĩa là hai

Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.

Thêm nặng vinh dự tuổi thơ

Cùng dự sinh hoạt đón cờ thi đua."

Từ thêm nặng là từ gì?

a/ hai 

b/ nhị 

c/ cặp 

d/ đội

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Bình thuờng dùng gọi chân tay
Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền
Hỏi vào làm bạn với kim
Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.

Từ thêm hỏi là từ gì?

a/ chải                                

b/ vải                                 

c/ chỉ                                 

d/ mở

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Miệng tròn lòng trắng phau phau

Đựng cơm, đựng thịt, đựng rau hằng ngày.

Là cái gì?

a/ cái xoong                       

b/ cái bát                           

c/ cái nồi                               

d/ cái chảo

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

"Trên trời có giếng nuớc trong

Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào."

Đố là quả gì ?

a/ quả cam                         

b/ quả dừa                        

c/ quả ổi                               

d/ quả táo

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack