2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Giải câu đố có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 36 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Con gì dài ngắn khác nhau,
Người người là bạn đi đâu có mà.

Tên nghe thì ngọt lắm nha,
Tớ đố bạn đấy đoán là con chi?

Là con gì?

a/ con sông 

b/ con kênh 

c/ con mực 

d/ con đường

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

“Giúp người chống muỗi suốt đời

Chẳng may huyền mất mất cả đuôi

Biến thành một loại trên kẻ nhát.

Nhưng nếu thêm y vào cái đuôi.

Mọi người hằng mong gặp suốt đời.

Trừ để nguyên là từ gì?

a/ mùng 

b/ màn

c/ chăn 

d/ gối

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Nhà xanh lại đóng khố xanh

Tra đỗ, trồng hành, thả lợn vào trong.

Là bánh gì?

a/ bánh gai 

b/ bánh chưng 

c/ bánh gối 

d/ bánh rán

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên - giữa đầu và mình

Đổi sang dấu ngã sẽ thành bữa ngon

Từ để nguyên là:

a/ cô 

b/ cổ 

c/ cỗ 

d/ cồ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

“Miệng dưới biển, đầu trên non

Thân dài uốn lượn như con thằn lằn

Bụng đầy những nước trắng ngần

Nuốt tôm cá, nuốt cả thân tàu bè.”

Là con gì?

a/ con voi                          

b/ con sông                       

c/ con suối                                

d/ con cá

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Đầu đuôi vuông vắn như nhau

Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều

Tính tình chân thực đáng yêu

Muốn biết dài ngắn mọi điều có em.

Lá cái gì?

a/ thước kẻ 

b/ compa 

c/ bút màu 

d/ cục tẩy

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Vốn loài bò sát xưa nay
Gờ thêm vào cuối xoay quanh bầu trời.

Đây là con gì?

a/ rắn                                 

b/ trăn                               

c/ lươn                               

d/ ếch

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Thứ nằm trên đầu người ta,

 Thêm cờ nên mới nhảy ra ngoài đồng

Từ thêm cờ là con gì?

a/ cóc                                

b/ chim                              

c/ cá                                 

d/ cua

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố

"Mang tên một giống trái chua

Thêm huyền là món mọi nhà chấm xôi"

Từ để nguyên là từ gì?

a/ khế                                

b/ me                                

c/ chanh                               

c/ quất

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

“Dáng hình không thấy, chỉ nghe

Chỉ nghe xào xạc vo ve trên cành

Vừa ào ào giữa rừng xanh

Đã về bên cửa rung màn leng keng.”

Đố là gì?

a/ gió                                 

b/ hát                                 

c/ nhạc                               

d/ sấm

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Bánh gì tên trái với nhiều?

a/ bánh gai                         

b/ bánh ít                          

c/ bánh giầy                               

d/ bánh rán

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Giọt gì từ biển từ sông

Bay lên lơ lửng mênh mông lưng trời
Cõi tiên thơ thẩn rong chơi
Gặp miền giá rét lại roi xuống trần?

Là cái gì?

a/ giọt nước mưa              

b/ giọt sương                    

c/ giọt lệ                                

d/ giọt nắng

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

“Để nguyên loại quả thơm ngon

Hỏi vào co lại chỉ còn bé thôi

Nặng vào mới thật lạ đời

Bỗng nhiên thành vết xoong rồi nhọ nhem

Từ thêm dấu hỏi là từ gì?

a/ nhỏ                                

b/ củ                                  

c/ tỏi                                  

d/ chỉ

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Để nguyên tàu đến nghỉ ngơi

Thêm huyền đẻ trứng mọi người đều ăn.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ gà                                  

b/ bến                                

c/ ga                                  

d/ sân

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên làm bạn với than,

Thêm huyền thành chú bé ngoan tới trường.

Từ có dấu huyền là từ gì?

a/ tro                                 

b/ chò                                

c/ trò                                 

d/ chì

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là tên một vị anh hùng thời chống Mĩ, quê ở tỉnh Quảng Nam, là người đã đặt bom trên cầu Công Lý (Sài Gòn), mưu giết Bộ trưởng Quốc phòng Mĩ Mắc Na-ma-¬ra? 

a/ Trần Bình Trọng 

b/ Bễ Văn Đàn 

c/ Nguyễn Văn Trỗi 

d/ Hồ Chí Minh

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Cây gì gai mọc đầy mình.

Tên gọi như thế bồng bềnh bay lên

Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền

Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao người?

a/ xương rồng                    

b/ chanh                             

c/ mây                               

d/ sao

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

. Giải câu đố sau:

Anh hùng quê ở Nghệ An

Đặt bom diệt Pháp gian nan vô cùng
Giặc đuổi nhưng vẫn ung dung
Gieo mình cảm tử xuống dòng Châu Giang.

Người anh hùng đó là ai?

a/ Phạm Hồng Thái          

b/ Lê Hồng Phong             

c/ Tô Vĩnh Diện             

d/ Cù Chính Lan

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nói nối tiếng sau đây là của ai?

“Ta thà làm ma nước Nam chứ không thèm làm vương đất Bắc.”

a/ Trần Thủ Độ                  

b/ Trần Quốc Tuấn             

c/ Trần Bình Trọng             

d/ Trần Quốc Toản

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Quả gì thơm nức dịu dàng

Da trông căng bóng óng vàng rất xinh
Là nơi cô Tấm ẩn mình

Bước ra từ đó lung linh sắc ngời?

A/ quả vú sữa

B/ quả thị 

C/ quả cau 

D/ quả dưa hấu

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Nhà xanh lại đóng khố xanh

Tra đỗ, trồng hành, thả lợn vào trong.

Là bánh gì?

a/ bánh gai                         

b/ bánh chưng                  

c/ bánh gối                                

d/ bánh rán

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Cây gì nhiều khúc

Mọc thành bụi to

Cây già làm thang

Măng lên nhọn hoắt?

a/ cây dừa 

b/ cây mía 

c/ cây cau 

d/ cây tre

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố:

Ai người viết những vần thơ

Lời hay ý đẹp gửi nhờ yêu thương?

a/ thi sĩ                              

b/ họa sĩ                             

c/ nhạc sĩ                                

d/ ca sĩ

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Ai người bạn với gỗ cây
Làm ra bàn ghế đó đây đều dùng?

a/ thợ xây                          

b/ thợ mộc                         

c/ thợ rèn                               

d/ thợ may

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu ca dao dưới đây ca ngợi cảnh đẹp ở tỉnh nào?

"Đồng Đăng có phố Kì Lừa,

                                    Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh."

a/ Sơn La                           

b/ Bắc Ninh                       

c/ Ninh Bình                        

d/ Lạng Sơn

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên làm bạn với than,

Thêm huyền thành chú bé ngoan tới trường.

Từ thêm huyền là từ gì?

a/ chì                                 

b/ trò                                

c/ giò                                 

d/ trường

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Không huyền, vị của hạt tiêu.

Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ tiêu                                

b/ cay                                

c/ bùi                                 

d/ thơm

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên thì đặc như hồ,
Thêm sắc cắt giấy như là dùng dao,

Thêm huyền lên mái nhà cao,

                                                                                Đen khi mang nặng em nào cũng ưa.

 Từ có dấu nặng là từ gì?

a/ kẹo                                

b/ dậy                               

c/ chị                                 

d/ tượng

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Để nguyên thuộc một loài chim,
Thêm vào dấu sắc nước liền chảy qua,
Dấu huyền tiếng vọng vang xa,
Thêm vào dấu hỏi kẻ ra người vào.

Từ để nguyên là từ gì?

a/ sâu 

b/ công 

c/ sáo 

d/ khuyên

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải câu đố sau:

Không sắc thì chỉ là ba,

Đen khi có sắc hóa ra rất nhiều.

Từ có sắc là từ gì?

a/ chín                                

b/ sáu                                

c/ nhất                                

d/ tám

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack