Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 3)
30 câu hỏi
Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:

Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:

Em hãy nối các cụm từ bên trái với cụm từ thích hợp bên phải để tạo thành câu đúng:
Bố em ra vườn |
| mọi người đều ở trong nhà. |
Gió thổi mạnh |
| hát ru bé ngủ. |
Bà nội |
| trồng cây. |
Em hãy nối các cụm từ bên trái với cụm từ thích hợp bên phải để tạo thành câu đúng:
Chú ve |
| be be ở bờ đê. |
Chú dê |
| chứa cả cá cờ. |
Bể cá |
| râm ran cả mùa hè. |
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
no/ ăn/ Bà/ bé/ cho/.
Bà no cho bé ăn.
Bà cho bé ăn no.
Bà ăn cho bé no.
Bà bé no cho ăn.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
Trường em mái ngói đỏ tươi.
Trường em mái đỏ tươi.
Trường em có mái ngói đỏ tươi.
Trường em ngói đỏ tươi.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
bìm/ chim/ bịp
chim bịp bịp
chim bịp bìm
chim bìm bìm
chim bìm bịp
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
chín/ tím./ sim/ Quả/ màu
Quả sim màu tím.
Quả sim chín màu tím.
Quả sim màu tím chín.
Quả chín sim màu tím.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
vành/ Chim/ đang/ khuyên/ ./ bay
Chim vành khuyên bay.
Chim khuyên vành đang bay.
Chim vành khuyên đang bay.
Chim khuyên đang bay vành.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
cây/ Tết/ trồng/ Mùa/ xuân/ ./ là
Mùa xuân là Tết trồng cây.
Tết là mùa trồng cây.
Mùa xuân trồng cây là Tết.
Tết là mùa xuân cây trồng.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
chìa/ vôi/ chim
chim vôi chìa
chim chìa vôi
chìa chim vôi
chìa vôi chim
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
mát/ mẻ/ tiết/ Thời
Thời tiết mẻ mát
Thời mát mẻ tiết
Mát mẻ thời tiết
Thời tiết mát mẻ
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
Viên/ trong/ suốt/ bi
Viên bi trong suốt
Viên bi suốt trong
Trong suốt viên bi
Bi viên trong suốt
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
tinh/ ./ trắng/ Hoa/ huệ
Hoa huệ tinh trắng.
Hoa trắng tinh huệ
Huệ trắng tinh hoa.
Hoa huệ trắng tinh.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
khám/ Bác/ bệnh/ sĩ/ đang
Bác sĩ đang khám bệnh.
Bác đang khám bệnh sĩ.
Bác bệnh sĩ đang khám.
Bác sĩ khám bệnh.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
là/ ông/ cóc/ trời./ Con/ cậu
Con cóc là cậu ông trời.
Ông trời là cậu con cóc.
Con cậu ông trời là cóc.
Cậu ông trời là con cóc.
Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?
c/ ă/ g/ n/ n/ o/ a/ m/ h
căng tràn
chăm ngoan
chăm chỉ
măng non
Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?
i/ ệ/ t/ a/ m/ V/ N
Việt Nam
Việt quất
Việc làm
Vệt nắng
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
sân./ đạp/ trên/ xe/ Bé
Xe bé đạp trên sân.
Bé đạp xe trên sân.
Bé đạp trên sân.
Bé đi xe đạp trên sân.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
vị/ na/ có/ Quả/ ngọt.
Quả nó vị có ngọt.
Quả ngọt có vị na.
Quả na có vị ngọt.
Quả na rất ngọt.
Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:
cho/ kim/xỏ/ em/ bà.
Bà cho em xỏ kim.
Bà xỏ kim cho em.
Kim bà xỏ cho em.
Em xỏ kim cho bà.
Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?
ú/ p/ b/ e/ n/ s
súp đen
chè sen
búp sen
súp ben
Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?
t/ n/ o/ g/ i/ u/ o/ g/ h/ r
ngôi trường
môi trường
giường trôi
trông trường
Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
đám / cưới./ Anh / Minh/ chuẩn/ bị
Anh Minh chuẩn bị đám cưới.
Anh Minh chuẩn bị cưới đám.
Anh Minh chuẩn đám cưới.
Anh Minh cưới chuẩn bị đám.
Em hãy sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu có nghĩa.
bài/ thor./ đọc/ Hà /dõng/ dạc
Hà đọc thơ dõng dạc.
Hà dõng dạc đợ thơ.
Hà đọc bài thơ dõng dạc.
Hà dõng dạc đọc bài thơ.
Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
cũng/ Mẹ / Hà/ lúc / nào/ mặt/ tối./ đầu/ tắt
Mẹ Hà lúc nào cũng đầu tối mặt tắt.
Mẹ Hà lúc nào cũng đầu tắt mặt tối.
Mẹ Hà lúc đầu tắt mặt tối nào.
Mẹ Hà đầu lúc nào cũng tắt mặt tối.
Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.
Mẹ /ra / chợ/ chiếu/ cói./ mua
Mẹ ra chợ mua cói chiếu.
Mẹ đi chợ mua chiếu cói.
Mẹ ra chợ mua chiếu cói.
Mẹ ra chợ cói mua chiếu.
Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa.
Do/ vấp/ ngã,/ Nam/ bị/ bươu/ đầu.
Do vấp ngã, Nam bị bươu đầu.
Do bị ngã, Nam vấp bươu đầu.
Do vấp ngã, Nam bươu bị đầu.
Do bị ngã, đầu Nam bươu.
Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
uống/ nước./ chú/ nai/ chân/ dừng/ Những
Những chú nai uống nước.
Dừng chân những chú nai uống nước.
Chú nai dừng chân uống nước.
Những chú nai dừng chân uống nước.
Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:
Chú/ nghịch/ ngợm./ chó/ đốm/ rất
Chú chó đốm rất nghịch ngợm.
Chú chó đốm nghịch ngợm
Chó đốm rất nghịch ngợm.
Chó chó rất nghịch ngợm.



