2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 17 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:

Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:

Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các cụm từ bên trái với cụm từ thích hợp bên phải để tạo thành câu đúng:

Bố em ra vườn

 

mọi người đều ở trong nhà.

Gió thổi mạnh

 

hát ru bé ngủ.

Bà nội

 

trồng cây.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các cụm từ bên trái với cụm từ thích hợp bên phải để tạo thành câu đúng:

Chú ve

 

be be ở bờ đê.

Chú dê

 

chứa cả cá cờ.

Bể cá

 

râm ran cả mùa hè.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

no/ ăn/ Bà/ bé/ cho/.

Bà no cho bé ăn.

Bà cho bé ăn no.

Bà ăn cho bé no.

Bà bé no cho ăn.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

Trường em mái ngói đỏ tươi.

Trường em mái đỏ tươi.

Trường em có mái ngói đỏ tươi.

Trường em ngói đỏ tươi.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

bìm/ chim/ bịp

chim bịp bịp

chim bịp bìm

chim bìm bìm

chim bìm bịp

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

chín/ tím./ sim/ Quả/ màu

Quả sim màu tím.

Quả sim chín màu tím.

Quả sim màu tím chín.

Quả chín sim màu tím.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

vành/ Chim/ đang/ khuyên/ ./ bay

Chim vành khuyên bay.

Chim khuyên vành đang bay.

Chim vành khuyên đang bay.

Chim khuyên đang bay vành.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

cây/ Tết/ trồng/ Mùa/ xuân/ ./ là

Mùa xuân là Tết trồng cây.

Tết là mùa trồng cây.

Mùa xuân trồng cây là Tết.

Tết là mùa xuân cây trồng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

chìa/ vôi/ chim

chim vôi chìa

chim chìa vôi

chìa chim vôi

chìa vôi chim

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

mát/ mẻ/ tiết/ Thời

Thời tiết mẻ mát

Thời mát mẻ tiết

Mát mẻ thời tiết

Thời tiết mát mẻ

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

Viên/ trong/ suốt/ bi

Viên bi trong suốt

Viên bi suốt trong

Trong suốt viên bi

Bi viên trong suốt

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

tinh/ ./ trắng/ Hoa/ huệ

Hoa huệ tinh trắng.

Hoa trắng tinh huệ

Huệ trắng tinh hoa.

Hoa huệ trắng tinh.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

khám/ Bác/ bệnh/ sĩ/ đang

Bác sĩ đang khám bệnh.

Bác đang khám bệnh sĩ.

Bác bệnh sĩ đang khám.

Bác sĩ khám bệnh.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

là/ ông/ cóc/ trời./ Con/ cậu

Con cóc là cậu ông trời.

Ông trời là cậu con cóc.

Con cậu ông trời là cóc.

Cậu ông trời là con cóc.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?

c/ ă/ g/ n/ n/ o/ a/ m/ h

căng tràn

chăm ngoan

chăm chỉ

măng non

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?

i/ ệ/ t/ a/ m/ V/ N

Việt Nam

Việt quất

Việc làm

Vệt nắng

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

sân./ đạp/ trên/ xe/ Bé

Xe bé đạp trên sân.

Bé đạp xe trên sân.

Bé đạp trên sân.

Bé đi xe đạp trên sân.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

vị/ na/ có/ Quả/ ngọt.

Quả nó vị có ngọt.

Quả ngọt có vị na.

Quả na có vị ngọt.

Quả na rất ngọt.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng được sắp xếp từ các từ sau:

cho/ kim/xỏ/ em/ bà.

Bà cho em xỏ kim.

Bà xỏ kim cho em.

Kim bà xỏ cho em.

Em xỏ kim cho bà.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?

ú/ p/ b/ e/ n/ s

súp đen

chè sen

búp sen

súp ben

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ cái sau, em có thể sắp xếp thành từ nào?

t/ n/ o/ g/ i/ u/ o/ g/ h/ r

ngôi trường

môi trường

giường trôi

trông trường

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

đám / cưới./ Anh / Minh/ chuẩn/ bị

Anh Minh chuẩn bị đám cưới.

Anh Minh chuẩn bị cưới đám.

Anh Minh chuẩn đám cưới.

Anh Minh cưới chuẩn bị đám.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các từ dưới đây để tạo thành câu có nghĩa.

bài/ thor./ đọc/ Hà /dõng/ dạc

Hà đọc thơ dõng dạc.

Hà dõng dạc đợ thơ.

Hà đọc bài thơ dõng dạc.

Hà dõng dạc đọc bài thơ.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:

cũng/ Mẹ / Hà/ lúc / nào/ mặt/ tối./ đầu/ tắt

Mẹ Hà lúc nào cũng đầu tối mặt tắt.

Mẹ Hà lúc nào cũng đầu tắt mặt tối.

Mẹ Hà lúc đầu tắt mặt tối nào.

Mẹ Hà đầu lúc nào cũng tắt mặt tối.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các từ ngữ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

Mẹ /ra / chợ/ chiếu/ cói./ mua

Mẹ ra chợ mua cói chiếu.

Mẹ đi chợ mua chiếu cói.

Mẹ ra chợ mua chiếu cói.

Mẹ ra chợ cói mua chiếu.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa.

Do/ vấp/ ngã,/ Nam/ bị/ bươu/ đầu.

Do vấp ngã, Nam bị bươu đầu.

Do bị ngã, Nam vấp bươu đầu.

Do vấp ngã, Nam bươu bị đầu.

Do bị ngã, đầu Nam bươu.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:

uống/ nước./ chú/ nai/ chân/ dừng/ Những

Những chú nai uống nước.

Dừng chân những chú nai uống nước.

Chú nai dừng chân uống nước.

Những chú nai dừng chân uống nước.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy sắp xếp các từ dưới đây thành câu có nghĩa:

Chú/ nghịch/ ngợm./ chó/ đốm/ rất

Chú chó đốm rất nghịch ngợm.

Chú chó đốm nghịch ngợm

Chó đốm rất nghịch ngợm.

Chó chó rất nghịch ngợm.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack