2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 18 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

 

nho

quế

 

 

chi

quả

 

ri

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

kỉ

 

hả

 

 

bỏ

 

vật

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Em hãy nói các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

vỗ

 

mổ

ca

 

cờ

 

về

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

nở

 

nghĩ

ý

 

mờ

 

rộ

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

trang

 

xóm

làng

 

tranh

bức

 

giấy

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

Mặt

 

trại

Trang

 

vở

Khỏe

 

trăng

Sách

 

mạnh

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

thiên

 

mông

ốc

 

nhiên

mênh

 

thiệp

tấm

 

sên

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

cơn

 

ních

chật

 

tập

dừa

 

mưa

bài

 

xiêm

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

rón

 

mun

gỗ

 

tâm

chiến

 

rén

yên

 

đấu

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu phù hợp.

Bà còng

 

phơi thóc

Mẹ nấu món

 

đi chợ trời mưa.

Cô Tư đang

 

canh chua.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Chú / sổ./ sên/ bò/ bên/ cửa

Chú sên bò bên cửa.

Sên bò bên cửa sổ.

Chú sên bò cửa sổ.

Chú sên bò bên cửa sổ.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

trên/ sân./ xe/ Bé/ đạp

Bé đạp xe trên sân.

Bé đạp trên sân.

Bé đi xe trên sân.

Be đạp xe sân.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

đan/ khăn/ Mẹ/ cho/ bé.

Mẹ đan cho bé.

Mẹ đan khăn bé.

Mẹ đan khăn cho bé.

Mẹ cho bé đan khăn.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

đồng

 

sông

cơn

 

đốc

đôn

 

lớn

dòng

 

hồ

rộng

 

lốc

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối tiếng ở cột trái với tiếng tương ứng ở côt phải để được từ thích hợp:

thi

 

nhà

cỏ

 

thơ

ngôi

 

khô

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Chú Hà

 

nên phải đi khám.

Bố mẹ đưa bé

 

màu xanh rất đẹp.

Chiếc xe đạp

 

là nhà thám hiểm.

Bé Hoa bị ho

 

đi thăm Tháp Rùa.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Dòng sông

 

bánh bột lọc cho bé.

Bé Lan

 

uốn lượn quanh làng.

Mẹ mua

 

bố cho Mạnh đi bơi.

Trời nóng

 

bọc sách vở.

 

 

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

có/ nhiều/ chơi./ trò/ quê/ Chợ

Chợ quê có nhiều trò chơi.

Chợ quê có nhiều trò.

Chợ quê chơi nhiều trò.

Chợ quê có trò chơi nhiều.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

trồng/ Quê / em/ cam. / rất / nhiều

Quê em trồng cam rất nhiều.

Quê em rất nhiều cam.

Quê em trồng nhiều cam.

Quê em trồng rất nhiều cam.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

đi/ Mẹ/ mua/ thảm./ xe/ đạp

Mẹ đi mua xe đạp.

Mẹ đạp xe đi mua thảm.

Mẹ đạp xe mua thảm.

Mẹ mua thảm xe đạp.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối từ ngữ ở cột trái với từ ngữ tương ứng ở cột phải để được từ phù hợp:

cắt

 

chớp

tia

 

hát

múa

 

tỉa

chú

 

ngựa

 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối từ ngữ ở cột trái với từ ngữ tương ứng ở cột phải để được câu phù hợp:

Bà chia quà

 

ngựa gỗ.

Mẹ mua

 

cho bé.

Bé có

 

dưa chua.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Bà cho nhà bé

 

cần giữ gìn vở vẽ.

Cô dặn bé

 

cần dùng đèn pin.

Đi trên đường tối, bé

 

quả mít chín cây.

Chỉ ít hôm, sen

 

đã nở kín hồ.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Giờ ra chơi, chúng em

 

có cái vòi rất dài.

Chú voi

 

được cử đi dự trại hè.

Nga

 

rủ nhau nhảy dây.

Tiếng suối chảy

 

róc rách.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người:

c/ ầ/ c/ n/ ù

cần cù

cần mẫn

thân cận

chân thật

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người:

d/ a/ c/ n/ ả/ m

cảm ơn

đảm đang

can đảm

chăm chỉ

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ đức tính của con người:

h/ h/ t/ t/ à/ t/ ậ

cẩn thận

thân cận

thật thà

chân thật

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau để tạo thành 1 câu đúng.

Bà/ ở/ trê/ mua/ cá/ chợ.

Bà trê cá mua ở chợ.

Bà ở trê chợ mua cá.

Bà mua cá trê ở chợ.

Bà ở chợ trê cá mua.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:

Mẹ mua

 

lái xe.

Bà khích lệ

 

một tờ lịch.

Bố bình tĩnh

 

bé học tốt.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:

Mưa tạnh, nắng

 

chiếc bút mực mới.

Cô tặng em

 

bừng lên một góc trời.

Tết đến, mẹ em

 

nở rực rỡ.

Ngoài vườn, hoa hồng

 

gói bánh chưng, bánh tét.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack