Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 2)
30 câu hỏi
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
gò |
| nho |
quế |
| bó |
gà |
| chi |
quả |
| ri |
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
kỉ |
| bê |
hả |
| bé |
cô |
| hê |
bỏ |
| vật |
Em hãy nói các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
vỗ |
| mổ |
ca |
| cờ |
lá |
| về |
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
nở |
| nghĩ |
ý |
| mờ |
mù |
| rộ |
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
trang |
| xóm |
làng |
| tranh |
bức |
| giấy |
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
Mặt |
| trại |
Trang |
| vở |
Khỏe |
| trăng |
Sách |
| mạnh |
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
thiên |
| mông |
ốc |
| nhiên |
mênh |
| thiệp |
tấm |
| sên |
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
cơn |
| ních |
chật |
| tập |
dừa |
| mưa |
bài |
| xiêm |
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
rón |
| mun |
gỗ |
| tâm |
chiến |
| rén |
yên |
| đấu |
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu phù hợp.
Bà còng |
| phơi thóc |
Mẹ nấu món |
| đi chợ trời mưa. |
Cô Tư đang |
| canh chua. |
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
Chú / sổ./ sên/ bò/ bên/ cửa
Chú sên bò bên cửa.
Sên bò bên cửa sổ.
Chú sên bò cửa sổ.
Chú sên bò bên cửa sổ.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
trên/ sân./ xe/ Bé/ đạp
Bé đạp xe trên sân.
Bé đạp trên sân.
Bé đi xe trên sân.
Be đạp xe sân.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
đan/ khăn/ Mẹ/ cho/ bé.
Mẹ đan cho bé.
Mẹ đan khăn bé.
Mẹ đan khăn cho bé.
Mẹ cho bé đan khăn.
Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
đồng |
| sông |
cơn |
| đốc |
đôn |
| lớn |
dòng |
| hồ |
rộng |
| lốc |
Em hãy nối tiếng ở cột trái với tiếng tương ứng ở côt phải để được từ thích hợp:
thi |
| nhà |
cỏ |
| thơ |
ngôi |
| khô |
Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:
Chú Hà |
| nên phải đi khám. |
Bố mẹ đưa bé |
| màu xanh rất đẹp. |
Chiếc xe đạp |
| là nhà thám hiểm. |
Bé Hoa bị ho |
| đi thăm Tháp Rùa. |
Em hãy nối các cụm từ thích hợp để tạo thành câu đúng:
Dòng sông |
| bánh bột lọc cho bé. |
Bé Lan |
| uốn lượn quanh làng. |
Mẹ mua |
| bố cho Mạnh đi bơi. |
Trời nóng |
| bọc sách vở. |
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
có/ nhiều/ chơi./ trò/ quê/ Chợ
Chợ quê có nhiều trò chơi.
Chợ quê có nhiều trò.
Chợ quê chơi nhiều trò.
Chợ quê có trò chơi nhiều.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
trồng/ Quê / em/ cam. / rất / nhiều
Quê em trồng cam rất nhiều.
Quê em rất nhiều cam.
Quê em trồng nhiều cam.
Quê em trồng rất nhiều cam.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
đi/ Mẹ/ mua/ thảm./ xe/ đạp
Mẹ đi mua xe đạp.
Mẹ đạp xe đi mua thảm.
Mẹ đạp xe mua thảm.
Mẹ mua thảm xe đạp.
Em hãy nối từ ngữ ở cột trái với từ ngữ tương ứng ở cột phải để được từ phù hợp:
cắt |
| chớp |
tia |
| hát |
múa |
| tỉa |
chú |
| ngựa |
Em hãy nối từ ngữ ở cột trái với từ ngữ tương ứng ở cột phải để được câu phù hợp:
Bà chia quà |
| ngựa gỗ. |
Mẹ mua |
| cho bé. |
Bé có |
| dưa chua. |
Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:
Bà cho nhà bé |
| cần giữ gìn vở vẽ. |
Cô dặn bé |
| cần dùng đèn pin. |
Đi trên đường tối, bé |
| quả mít chín cây. |
Chỉ ít hôm, sen |
| đã nở kín hồ. |
Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:
Giờ ra chơi, chúng em |
| có cái vòi rất dài. |
Chú voi |
| được cử đi dự trại hè. |
Nga |
| rủ nhau nhảy dây. |
Tiếng suối chảy |
| róc rách. |
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người:
c/ ầ/ c/ n/ ù
cần cù
cần mẫn
thân cận
chân thật
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người:
d/ a/ c/ n/ ả/ m
cảm ơn
đảm đang
can đảm
chăm chỉ
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ đức tính của con người:
h/ h/ t/ t/ à/ t/ ậ
cẩn thận
thân cận
thật thà
chân thật
Sắp xếp các từ sau để tạo thành 1 câu đúng.
Bà/ ở/ trê/ mua/ cá/ chợ.
Bà trê cá mua ở chợ.
Bà ở trê chợ mua cá.
Bà mua cá trê ở chợ.
Bà ở chợ trê cá mua.
Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:
Mẹ mua |
| lái xe. |
Bà khích lệ |
| một tờ lịch. |
Bố bình tĩnh |
| bé học tốt. |
Em hãy nối các từ ngữ ở cột bên trái với các từ ngữ ở cột bên phải để tạo thành câu đúng:
Mưa tạnh, nắng |
| chiếc bút mực mới. |
Cô tặng em |
| bừng lên một góc trời. |
Tết đến, mẹ em |
| nở rực rỡ. |
Ngoài vườn, hoa hồng |
| gói bánh chưng, bánh tét. |
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi



