Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 1)
30 câu hỏi
Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
cất/ chào/ hót/ mào/ tiếng/ cành/ xoan./ Chim/ trên/
cất/ chào/ hót/ mào/ tiếng/ cành/ xoan./ Chim/ trên/
Chim chào mào cất tiếng hót trên cành xoan.
Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ địa điểm.
h/ ẹ/ u/ T/ v/ n/i/
h/ ẹ/ u/ T/ v/ n/i/
Thư viện
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng.
Bữa/ kho/ ./ trưa/ cá/ có
Bữa kho cá có trưa.
Bữa kho cá trưa có.
Bữa có cá kho trưa.
Bữa trưa có cá kho.
D. Bữa trưa có cá kho.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
cho/ nhà/ Bà/ quê ra/ Quế/ cá quả,/ gà ri./ ở
Bà ở quê ra cho Quế cá quả, gà ri.
Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả, gà ri.
Bà cho Quế cá quả, gà ri.
Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả.
B. Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả, gà ri.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
có/ sư tử./ sở thú/ Ở
Sở thú có sư tử
Ở thú có sư tử.
Sở thú ở sư tử
Ở sở thú có sư tử.
D. Ở sở thú có sư tử.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
bé /Hà./ Bà/ đố
Bà đố Hà.
Bà đố bé.
Bà Hà đố bé.
Bà đố bé Hà.
D. Bà đố bé Hà.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
/quà /quê./ Tư/ cho/ Chú
Chú Tư có quà quê.
Chú cho quà quê.
Chú Tư cho quà.
Chú Tư cho quà quê.
D. Chú Tư cho quà quê.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
bà/ đỡ/ đi/ Bé/ bộ.
Bé đỡ bà.
Bà đi bộ.
Bé đỡ bà đi bộ.
Bé đi bộ đỡ bà.
C. Bé đỡ bà đi bộ.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
là/ ca /sĩ./ Dì/ Na
Dì Na là ca sĩ.
Dì là ca sĩ.
Ca sĩ là dì Na.
Dì là ca sĩ Na.
A. Dì Na là ca sĩ.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
Bố/ sĩ./ nha/ là
Bố là sĩ nha.
Bố nha là sĩ.
Bố sĩ là nha.
Bố là nha sĩ.
D. Bố là nha sĩ.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
cổ / bà./ bá / Bé
Bé bà bá cổ.
Bé bá cổ bà.
Bé bá bà cổ.
Bà bế bé.
B. Bé bá cổ bà.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
xe/ Bố/ mô/ tô./ đi
Bố đi mô tô.
Bô đi xe tô.
Bố đi xe mô tô.
Bố đi xe mô.
C. Bố đi xe mô tô.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
dỡ/ Mẹ/ củ /mì.
Mẹ dỡ củ mì.
Mẹ dỡ mì củ.
Mẹ dỡ mì.
Mẹ dỡ củ.
A. Mẹ dỡ củ mì.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
bé / Na./ dỗ/ Mẹ
Bé Na dỗ mẹ.
Mẹ bé Na dỗ.
Dỗ mẹ bé Na.
Mẹ dỗ bé Na.
D. Mẹ dỗ bé Na.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
có/ quạ./ Quê/ bà/ có/ sẻ,
Quê bà có sẻ, có quạ.
Quê bà có quạ.
Quê bà có quạ, có sẻ.
Quê bà có
A. Quê bà có sẻ, có quạ.
Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:
Mẹ/ cho/ đi/ bé / phố /cổ.
Mẹ cho bé đi phố cổ.
Mẹ đi phố cổ với bé.
Mẹ cho bé đi phố.
Mẹ và bé đi phố cổ.
A. Mẹ cho bé đi phố cổ.
Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.


Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.


Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.


Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng


Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.


Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.


Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.
thước |
| kẻ |
xe |
| bát |
rửa |
| đạp |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.
họp |
| trận |
xe |
| mặt |
mặt |
| ngựa |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.
tia |
| ấm |
mưa |
| bụi |
nắng |
| nắng |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.
vườn |
| hồng |
rậm |
| hoa |
hoa |
| rạp |

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.
quý |
| máy |
yêu |
| trọng |
nhà |
| quý |

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:
chữ |
| sả |
kì |
| số |
tổ |
| cò |
củ |
| cọ |




