2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 17 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

cất/ chào/ hót/ mào/ tiếng/ cành/ xoan./ Chim/ trên/

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ địa điểm.

h/ ẹ/ u/ T/ v/ n/i/

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng.

Bữa/ kho/ ./ trưa/ cá/ có

Bữa kho cá có trưa.

Bữa kho cá trưa có.

Bữa có cá kho trưa.

Bữa trưa có cá kho.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cho/ nhà/ Bà/ quê ra/ Quế/ cá quả,/ gà ri./ ở

Bà ở quê ra cho Quế cá quả, gà ri.

Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả, gà ri.

Bà cho Quế cá quả, gà ri.

Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

có/ sư tử./ sở thú/ Ở

Sở thú có sư tử

Ở thú có sư tử.

Sở thú ở sư tử

Ở sở thú có sư tử.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé /Hà./ Bà/ đố

Bà đố Hà.

Bà đố bé.

Bà Hà đố bé.

Bà đố bé Hà.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

/quà /quê./ Tư/ cho/ Chú

Chú Tư có quà quê.

Chú cho quà quê.

Chú Tư cho quà.

Chú Tư cho quà quê.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bà/ đỡ/ đi/ Bé/ bộ.

Bé đỡ bà.

Bà đi bộ.

Bé đỡ bà đi bộ.

Bé đi bộ đỡ bà.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

là/ ca /sĩ./ Dì/ Na

Dì Na là ca sĩ.

Dì là ca sĩ.

Ca sĩ là dì Na.

Dì là ca sĩ Na.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Bố/ sĩ./ nha/ là

Bố là sĩ nha.

Bố nha là sĩ.

Bố sĩ là nha.

Bố là nha sĩ.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cổ / bà./ bá / Bé

Bé bà bá cổ.

Bé bá cổ bà.

Bé bá bà cổ.

Bà bế bé.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

xe/ Bố/ mô/ tô./ đi

Bố đi mô tô.

Bô đi xe tô.

Bố đi xe mô tô.

Bố đi xe mô.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

dỡ/ Mẹ/ củ /mì.

Mẹ dỡ củ mì.

Mẹ dỡ mì củ.

Mẹ dỡ mì.

Mẹ dỡ củ.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé / Na./ dỗ/ Mẹ

Bé Na dỗ mẹ.

Mẹ bé Na dỗ.

Dỗ mẹ bé Na.

Mẹ dỗ bé Na.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

có/ quạ./ Quê/ bà/ có/ sẻ,

Quê bà có sẻ, có quạ.

Quê bà có quạ.

Quê bà có quạ, có sẻ.

Quê bà có

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Mẹ/ cho/ đi/ bé / phố /cổ.

Mẹ cho bé đi phố cổ.

Mẹ đi phố cổ với bé.

Mẹ cho bé đi phố.

Mẹ và bé đi phố cổ.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

thước

 

kẻ

xe

 

bát

rửa

 

đạp

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

họp

 

trận

xe

 

mặt

mặt

 

ngựa

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

tia

 

ấm

mưa

 

bụi

nắng

 

nắng

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

vườn

 

hồng

rậm

 

hoa

hoa

 

rạp

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

quý

 

máy

yêu

 

trọng

nhà

 

quý

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

chữ

 

sả

 

số

tổ

 

củ

 

cọ

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack