Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 1 sắp xếp các chữ, nối để tạo thành từ có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 178 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

cất/ chào/ hót/ mào/ tiếng/ cành/ xoan./ Chim/ trên/

Xem đáp án

cất/ chào/ hót/ mào/ tiếng/ cành/ xoan./ Chim/ trên/

Chim chào mào cất tiếng hót trên cành xoan.

2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ chỉ địa điểm.

h/ ẹ/ u/ T/ v/ n/i/

Xem đáp án

h/ ẹ/ u/ T/ v/ n/i/

Thư viện

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu đúng.

Bữa/ kho/ ./ trưa/ cá/ có

Bữa kho cá có trưa.

Bữa kho cá trưa có.

Bữa có cá kho trưa.

Bữa trưa có cá kho.

Xem đáp án

D. Bữa trưa có cá kho.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cho/ nhà/ Bà/ quê ra/ Quế/ cá quả,/ gà ri./ ở

Bà ở quê ra cho Quế cá quả, gà ri.

Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả, gà ri.

Bà cho Quế cá quả, gà ri.

Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả.

Xem đáp án

B. Bà ở quê ra cho nhà Quế cá quả, gà ri.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

có/ sư tử./ sở thú/ Ở

Sở thú có sư tử

Ở thú có sư tử.

Sở thú ở sư tử

Ở sở thú có sư tử.

Xem đáp án

D. Ở sở thú có sư tử.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé /Hà./ Bà/ đố

Bà đố Hà.

Bà đố bé.

Bà Hà đố bé.

Bà đố bé Hà.

Xem đáp án

D. Bà đố bé Hà.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

/quà /quê./ Tư/ cho/ Chú

Chú Tư có quà quê.

Chú cho quà quê.

Chú Tư cho quà.

Chú Tư cho quà quê.

Xem đáp án

D. Chú Tư cho quà quê.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bà/ đỡ/ đi/ Bé/ bộ.

Bé đỡ bà.

Bà đi bộ.

Bé đỡ bà đi bộ.

Bé đi bộ đỡ bà.

Xem đáp án

C. Bé đỡ bà đi bộ.            

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

là/ ca /sĩ./ Dì/ Na

Dì Na là ca sĩ.

Dì là ca sĩ.

Ca sĩ là dì Na.

Dì là ca sĩ Na.

Xem đáp án

A. Dì Na là ca sĩ.            

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Bố/ sĩ./ nha/ là

Bố là sĩ nha.

Bố nha là sĩ.

Bố sĩ là nha.

Bố là nha sĩ.

Xem đáp án

D. Bố là nha sĩ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

cổ / bà./ bá / Bé

Bé bà bá cổ.

Bé bá cổ bà.

Bé bá bà cổ.

Bà bế bé.

Xem đáp án

B. Bé bá cổ bà.                

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

xe/ Bố/ mô/ tô./ đi

Bố đi mô tô.

Bô đi xe tô.

Bố đi xe mô tô.

Bố đi xe mô.

Xem đáp án

C. Bố đi xe mô tô.            

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

dỡ/ Mẹ/ củ /mì.

Mẹ dỡ củ mì.

Mẹ dỡ mì củ.

Mẹ dỡ mì.

Mẹ dỡ củ.

Xem đáp án

A. Mẹ dỡ củ mì.               

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

bé / Na./ dỗ/ Mẹ

Bé Na dỗ mẹ.

Mẹ bé Na dỗ.

Dỗ mẹ bé Na.

Mẹ dỗ bé Na.

Xem đáp án

D. Mẹ dỗ bé Na.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

có/ quạ./ Quê/ bà/ có/ sẻ,

Quê bà có sẻ, có quạ.

Quê bà có quạ.

Quê bà có quạ, có sẻ.

Quê bà có

Xem đáp án

A. Quê bà có sẻ, có quạ. 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa:

Mẹ/ cho/ đi/ bé / phố /cổ.

Mẹ cho bé đi phố cổ.

Mẹ đi phố cổ với bé.

Mẹ cho bé đi phố.

Mẹ và bé đi phố cổ.

Xem đáp án

A. Mẹ cho bé đi phố cổ.  

17. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 2)

18. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng:Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Em hãy nối các từ ngữ thích hợp để tạo thành câu đúng: (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 2)

23. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 2)

24. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 2)

25. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

thước

 

kẻ

xe

 

bát

rửa

 

đạp

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. thước   (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

họp

 

trận

xe

 

mặt

mặt

 

ngựa

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. (ảnh 1)

27. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

tia

 

ấm

mưa

 

bụi

nắng

 

nắng

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.  (ảnh 1)

28. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

vườn

 

hồng

rậm

 

hoa

hoa

 

rạp

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. vườn  (ảnh 1)

29. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

quý

 

máy

yêu

 

trọng

nhà

 

quý

Xem đáp án

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. quý  (ảnh 1)

30. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng:

chữ

 

sả

 

số

tổ

 

củ

 

cọ

Xem đáp án

Em hãy nối các tiếng phù hợp để tạo thành từ đúng: chữ (ảnh 1)