Câu hỏi lý thuyết về Axit cacboxylic
Đề thi

Câu hỏi lý thuyết về Axit cacboxylic

A
Admin
Hóa họcLớp 1142 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất A là anđêhit không no, hở chứa một liên kết đôi và hai chức. Công thức tổng quát của A là:

CnH2n – 4O2 ( n ≥4)

CnH2n – 2O2 ( n ≥4)

CnH2n – 4O2 ( n ≥3)

CnH2n O2 ( n ≥1)

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit X có công thức tổng quát là CnH2n – 2O4 thuộc loại axit nào sau đây:

no , đơn chức

không no, đa chức

no, hở và 2 chức

không no, đơn chức

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X là hợp chất no, hở chứa một nhóm chức axit và một nhóm chức ancol là:

CnH2n – 2O3 ( n ≥ 3)

CnH2n O3 ( n ≥ 2)

CnH2n + 2O3 ( n ≥ 3)

CnH2n – 4O3 ( n ≥ 2)

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit X no, mạch hở có công thức thực nghiệm là (C3H4O3)n. Vậy công thức phân tử của X là:

C9H12O9

C12H16O12

C3H4O3

C6H8O6

Xem đáp án

Đáp án D

Số lk π trong X  = O : 2 = (2C – H + 2) : 2 ( Vì X no, hở)

                     3n : 2 = (3n . 2 – 4n + 2) : 2 n =2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất C8H8O2 có mấy đồng phân là axit, chứa vòng benzen:

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án A

 C6H5CH2COOH

H3CC6H4COOH ( 3 đồng phân vị trí o,m,p )

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất C4H6O2 có mấy đồng phân là acidmạch hở: 

2

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án C

Chất C4H6O2 gồm 4 đồng phân là acidmạch hở, cụ thể là: 

CH3−CH=CH−COOH (gồm 2 đồng phân hình học )

CH2=CH−CH2COOH

CH2=C(CH3)−COOH

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chất C9H8O2 có mấy đồng phân là axit, chứa vòng benzen:

4

7

5

6

Xem đáp án

Đáp án D

C6H5CH=CHCOOH ( có đồng phân hình học)

H3C2-C6H4-COOH  (có đồng phân vị trí o,m,p )

C6H5C=CH2

         COOH

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy a mol axit X đơn chức được x mol CO2 và y mol H2O. Tìm công thức tổng quát của X biết rằng x - y =  a;

CnH2n – 2O3

CnH2n – 2O2

CnH2n – 2Oz

CnH2n O2

Xem đáp án

Đáp án B

Có nCO2 – nH2O = nX

X có 2 lk π trong phân tử

mà X là Axit đơn chức X có dạng CnH2n – 2O2         

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào chứng minh tính axit của axit axetic mạnh hơn phenol:

dung dịch NaOH

Na

dung dịch NaHCO3

dung dịch Br2

Xem đáp án

Đáp án C

CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + H2O + CO2

phenol không tác dụng với NaHCO3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân biệt các chất riêng biệt sau : phenol; axit axetic và axit acrylic bằng dung dịch nào

xôđa

NaOH

Br2

AgNO3 trongNH3

Xem đáp án

Đáp án C

phenol tạo kết tủa khi tác dụng với Br2 tạo kết tủa.

C2H3COOH làm mất màu dung dịch Br2

CH3COOH + Br2 không hiện tượng.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: HCOOH; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH . Phân biệt các chất trên bằng

Na ; dung dịch AgNO3/NH3

dung dịch NaHCO3 ; dung dịch AgNO3/NH3

quỳ tím ; dung dịch NaHCO3

dung dịch AgNO3/NH3 ; dung dịch NaOH

Xem đáp án

Đán án B

Dùng NaHCO3  chia được 2 nhóm:

   + HCOOH và CH3COOH ( vì cùng tạo khí CO2)

         Dùng dd AgNO3/NH3 nhận được HCOOH vì tạo kết tủa Ag trắng.

   + CH3CHO và C2H5OH (không có hiện tượng)

         Dùng dd AgNO3/NH3 nhận được CH3CHO vì tạo kết tủa Ag trắng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dch axit axetic phản ứng đưc với tt cả các chất trong dãy nào sau đây?

Na, CuO, HCl

NaOH, Cu, NaCl.

Na, NaCl, CuO.

NaOH, Na, CaCO3.

Xem đáp án

Đáp án D

CH3COOH + NaOH  → CH3COONa + H2O

   CH3COOH + Na → CH3COONa + ½ H2

   CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào không đúng :

C2H5COOC2H3 phản ứng với NaOH được anđêhit và muối

C2H5COOC2H3 có thể tạo được polime

C2H5COOC2H3 phản ứng được với dung dịch Br2

C2H5COOC2H3 cùng dãy đồng đẳng với C2H3COOCH3

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tng số hợp chất hữu  no, đơn chức, mạch hở,  cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng đưc với dung dch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là 

5.

9.

4.

8.

Xem đáp án

Đáp án B

C4H9COOH ( có 4 đồng phân)

            C3H7COOCH3 (có 2 đồng phân)

            CH3COOC3H7 ( có 2 đồng phân)

            C2H5COOC2H5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là: 

C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH.

CH3OC2H5,CH3CHO,C2H3COOH.

C2H3CH2OH,CH3COCH3,C2H3COOH.

C2H3CHO,CH3COOC2H3,C6H5COOH.

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ : eten à etanol à etanal à axit etanoic à etyl axetat . Có mấy biến hoá không xảy ra theo chiều ngược lại : 

2

4

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Từ CH3COOH không tạo được CH3CHO

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : (1) axit propionic ; (2) axit axetic ; (3) etanol ; (4) đimetyl ete. Nhiệt độ sôi biến đổi :

(2) >(1) >(3) >(4)

(2) >(3) >(1) >(4)

(1) >(2) >(3) >(4)

(4) >(3) >(2) >(1)

Xem đáp án

Đáp án C

Nhiệt độ sôi giảm dần theo chiều Axit > Andehit > Ete

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là :

CH3COOH ; C2H6 ; CH3CHO ; C2H5OH

C2H6 ; C2H5OH ; CH3CHO ; CH3COOH

CH3CHO ; C2H5OH ; C2H6 ; CH3COOH

C2H6 ; CH3CHO ; C2H5OH ; CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án D

Nhiệt độ sôi giảm dần theo chiều Axit > Ancol > Andehit > Ankan.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất sắp sếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái qua phải là :

CH3COOH ; HCOOH ; C2H5OH ; CH3CHO

CH3CHO ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3COOH

CH3COOH ; C2H5OH ; HCOOH ; CH3CHO

HCOOH ; CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO

Xem đáp án

Đáp án B

Nhiệt độ sôi giảm dần theo chiều Axit > Ancol > Andehit

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các axit sau : C2H4O2 (X) ; C2H2O4 (Y) ; C3H4O2 (Z) ; C3H6O2 (G). Tính axit biến đổi như sau :

X<Y<Z<G

Y<X<Z<G

G<X<Z<Y

X<G<Z<Y

Xem đáp án

Đáp án C

(X) CH3COOH

(Y) (COOH)2

(Z) C2H3COOH

(G) C2H5COOH

Độ tăng tính Axit tỉ lệ nghịch với chiều tăng của phân tử khối và tỉ lệ nghịch với độ no của Axit.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: (1) etanol; (2) phenol; (3) axit acrylic; (4) axit axetic; (5) axit propanoic; (6) ancol benzylic; (7) axit fomic; (8) etanal; (9) nước; (10) axit oxalic. Tính axit biến đổi như sau:

(6)<(1)<(8)<(9)<(10)<(5)<(4)<(7)<(3)<(2)

(8)<(1)<(6)<(9)<(2)<(5)<(4)<(7)<(3)<(10)

(8)<(1)<(6)<(9)<(2)<(5)<(4)<(7)<(10)<(3)

(8)<(1)<(6)<(9)<(2)<(7)<(4)<(5)<(3)<(10)

Xem đáp án

Đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 thì tổng các hệ số nguyên tối giản của phương trình này là :  

27

31

35

30

Xem đáp án

Đáp án B

3H2SO4 + 2KMnO4 + 5 (HCOOH)2 → 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4 + 10CO2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng đưc vi kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ng đưc vi kim loi Na và hoà tan đưc CaCO3. Công thức của X, Y lần lưt là:

CH3COOH,HOCH2CHO.

HCOOCH3,HOCH2CHO.

HCOOCH3,CH3COOH.

HOCH2CHO,CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án D

X phản ứng đưc vi kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc

X là HOCH2CHO

Y phản ng đưc vi kim loi Na và hoà tan đưc CaCO3

Y là CH3COOH

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : (1) ankan; (2)  ancol no, đơn, hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn, hở; (5) anken; (6) ancol không no (1 liên kết C=C ), hở; (7) ankin; (8) anđêhit no, đơn, hở; (9) axit no, đơn ,hở;  (10)  axit không no (1 liên kết C=C ), hở. Dãy gồm các chất mà khi đốt cháy cho số mol của CO2 và H2O bằng nhau là :

(1); (3); (5); (6); (8)

(4); (3); (7); (6); (10)

(9); (3); (5); (6); (8)

(2); (3); (5); (7); (9)

Xem đáp án

Đáp án C

nCO2 = nH2O Chất đó chỉ chứa 1 lk π trong phân tử.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho a mol X chứa (C,H,O) phản ứng hết với Na hoặc với NaHCO3 thì đều tạo ra a mol khí . Tìm X :

etylen glicol

ancol (o) hiđrôxi benzylic

axit – 3 - hiđrôxi propanoic

axit ađipic

Xem đáp án

Đáp án C

a mol X + Na tạo a mol khí X có 2 gốc COOH hoặc 2 gốc OH hoặc 1 gốc COOH và 1 gốc OH.

a mol X + NaHCO3 tạo a mol khí ( a mol khí CO2) X có 1 gốc COOH.

Vậy X có 1 gốc COOH và 1 gốc OH.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO2. Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH. Tìm X

C2H4(COOH)2

CH2(COOH)2

CH3COOH

(COOH)2

Xem đáp án

Đáp án D

 nCO2  = 2nX X có 2C trong phân tử.

 a mol X tác dụng với 2a mol NaOH X có 2 gốc COOH.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO2. Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH. Tìm X

C2H4(COOH)2

CH2(COOH)2

CH3COOH

(COOH)2

Xem đáp án

Đáp án D

 nCO2  = 2nX X có 2C trong phân tử.

 a mol X tác dụng với 2a mol NaOH X có 2 gốc COOH.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO2. Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH. Tìm X

C2H4(COOH)2

CH2(COOH)2

CH3COOH

(COOH)2

Xem đáp án

Đáp án D

 nCO2  = 2nX X có 2C trong phân tử.

 a mol X tác dụng với 2a mol NaOH X có 2 gốc COOH.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO2. Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH. Tìm X

C2H4(COOH)2

CH2(COOH)2

CH3COOH

(COOH)2

Xem đáp án

Đáp án D

 nCO2  = 2nX X có 2C trong phân tử.

 a mol X tác dụng với 2a mol NaOH X có 2 gốc COOH.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO2. Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH. Tìm X

C2H4(COOH)2

CH2(COOH)2

CH3COOH

(COOH)2

Xem đáp án

Đáp án D

 nCO2  = 2nX X có 2C trong phân tử.

 a mol X tác dụng với 2a mol NaOH X có 2 gốc COOH.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hết a mol axit X được 2a mol CO2. Để trung hoà vừa hết a mol X cần 2a mol NaOH. Tìm X

C2H4(COOH)2

CH2(COOH)2

CH3COOH

(COOH)2

Xem đáp án

Đáp án D

 nCO2  = 2nX X có 2C trong phân tử.

 a mol X tác dụng với 2a mol NaOH X có 2 gốc COOH.