Bộ đề thi Vật lý THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề số 6)
Đề thi

Bộ đề thi Vật lý THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề số 6)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT70 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

thời gian tác dụng của ngoại lực

biên độ của ngoại lực

sức cản của môi trường

tần số của ngoại lực

Xem đáp án

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào thời gian tác dụng của ngoại lực.

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sóng điện tử?

Có tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào hằng số điện môi

Trong chất lỏng và chất khí, sóng điện từ là sóng dọc

Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường chất rắn, lỏng, khí, không truyền được trong chân không

Sóng điện từ truyền trong nước nhanh hơn trong không khí

Xem đáp án

Ta có: v=cn

 Phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ: Có tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào hằng số điện môi.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn đang dao động điều hòa. Động năng của vật dao động

lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí biên

không phụ thuộc vào gia tốc rơi tự do g

không phụ thuộc vào khối lượng của vật

lớn nhất khi vật nặng của con lắc qua vị trí cân bằng

Xem đáp án

Khi vật nặng qua VTCB thì vmaxWdmax=12mvmax2

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp tức thời giữa hai đầu của một đoạn mạch xoay chiều là u=100cos100πtV.  Tần số góc của dòng điện là

100Hz

50Hz

100π Hz

100π rad/s

Xem đáp án

Biểu thức của điện áp xoay chiều: 

u=100cos100πtV

Vậy tần số góc của dòng điện là:

ω=100πrad/s

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gammma

tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

Xem đáp án

Vậy các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là: tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

Độ cao

Tần số

Âm sắc

Độ to

Xem đáp án

Tần số không phải là đặc trưng sinh lí của âm.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

luôn vuông góc với phương ngang

vuông góc với phương truyền sóng

trùng với phương truyền sóng

luôn nằm theo phương ngang

Xem đáp án

Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường luôn vuông góc với phương truyền sóng.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để

chữa bệnh còi xương

tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn

dò khuyết tật bên trong các vật đúc

kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

Xem đáp án

Tia X (tia Rơn - ghen) không được dùng để chữa bệnh còi xương.

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U2cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung C. Phát biểu nào sau đây sai?

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là UC.ω

Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua được tụ điện

Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng 0

Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là:

C=f24π2L

C=4π2Lf2

C=4π2f2L

C=14π2f2L

Xem đáp án

Ta có:

f=12πLCf2=14π2LCC=14π2f2L

Chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet

Xem đáp án

Phát biểu sai về tia tử ngoại: Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet.

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Năng lượng của mọi photon đều như nhau

Photon luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c=3.108m/s

Photon có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

Xem đáp án

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu đúng là ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra

hai quang phổ liên tục không giống nhau

hai quang phổ liên tục giống nhau

hai quang phổ vạch không giống nhau

hai quang phổ vạch giống nhau

Xem đáp án

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000C thì phát ra hai quang phổ liên tục giống nhau

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 3 thành phần đơn sắc: đỏ, vàng và tím. Gọi rD,rV,rT lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím. Hệ thức đúng là

rT<rD<rV

rT=rD=rV

rT<rV<rD

rD<rV<rT

Xem đáp án

Khi ánh sáng chiếu từ không khí vào nước ta có:

n1sini=n2sinrsinr=sinin

Mà nD<nV<nTrT<rV<rD

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J. Độ lớn của điện tích đó là

5.10-4C

5.10-4μC

2.10-4C

2.10-4μC

Xem đáp án

Ta có: A=q.Uq=AU=12000=5.10-4C

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

So với dao động riêng, dao động cưỡng bức và dao động duy trì có đặc điểm chung là

luôn khác chu kỳ

khác tần số khi cộng hưởng

cùng tần số khi cộng hưởng

luôn cùng chu kỳ

Xem đáp án

Dao động cưỡng bức khí cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì: cả hai đều có tần số gần đúng bằng tần số riêng của hệ dao động.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân D12+T13H24e+n01.  Biết độ hụt khối của các hạt nhân D12,T13,H24e lần lượt là 0,0024u; 0,0087u và 0,0305u. Lấy 1u=931,5MeV/c2. Phản ứng này:

tỏa năng lượng 18,07 MeV

thu năng lượng 18,07 eV

thu năng lượng 18,07 MeV

tỏa năng lượng 18,07 eV

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình dao động điều hòa có dạng x=A.cosωtA>0. Gốc thời gian là lúc vật

đến vị trí có li độ x=-A

đến vị trí vật có li độ x=+A

đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Xem đáp án

Phương trình dao động điều hòa:

x=A.cosωtA>0φ=0

 Gốc thời gian là lúc vật đến vị trí có li độ x=+A

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại vị trí có mức cường độ âm 80 dB là

10-4W/m2

10-2W/m2

10-1W/m2

10-3W/m2

Xem đáp án

Ta có:

L=10.logII0=80dBlogII0=8II0=109I=10-12.108=10-4W/m2

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây dẫn tròn bán kính R, mang dòng điện I gây ra tại tâm O của nó một cảm ứng từ B1. Thay dây dẫn tròn nói trên bằng một dây dẫn thẳng, dài cùng mang dòng điện I và cách O một khoảng đúng bằng R thì cảm ứng từ tại O lúc này là B2. Tỉ số B1B2 bằng

2

1

π

1π

Xem đáp án

Theo bài ra ta có:  

B1=2π.10-7.IRB2=2.10-7.IRB1B2=π

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=2002cos100πt+π4V (tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch i=2cosωt  Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là

2002W

200W

4002W

400W

Xem đáp án

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là:

P=UI.cosφ=U0I0.cosφ2=2002.2.cosπ42=200W

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cosωt+φ1 và x2=A2cosωt+φ2. Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

A=A1+A2

A1+A2AA1-A2

A=A1-A2

A=A12+A22

Xem đáp án

Khi

Δφ=2kπAmax=A1+A2Δφ=2k+1πAmin=A1-A2A1+A2AA1-A2

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị I= f (U) của một quang trở dưới chế độ rọi sáng không đổi? I là cường độ dòng điện chạy qua quang trở, U là hiệu điện thế giữa hai đầu quang trở.

Đồ thị b

Đồ thị d

Đồ thị a

Đồ thị c

Xem đáp án

Chế độ rọi sáng vào quang trở không đổi nên điện trở của quang trở là 1 hằng số.

Mối quan hệ giữa U và I khi R không đổi: I-UR

 Đồ thị I = f(U) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ (Hình c)

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nguyên tử hidro theo mẫu Bo, biết bán kính Bo là r0=5,3.10-11m. Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L bán kính quỹ đạo giảm bớt:

1,59.10-10m

2,12.10-10m

13,25.10-10m

11,13.10-10m

Xem đáp án

Quỹ đạo O ứng với n= 5; quỹ đạo Lứng với n=2.

Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo L bán kính quỹ đạo giảm bớt:

Δr=r5-r2=52-22r0=52-22.5,3.10-11=11,13.10-10m

Chọn D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ=Φ0=2.10-2πcos100πt+π4Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là:

e=-2sin100πt+π4V.

e=2sin100πt+π4V.

e=-2sin100πtV.

e=2πsin100πtV.

Xem đáp án

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là:

e=-dΦdt=100π.2.10-2πsin100πt+π4=2sin100πt+π4V.

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là

micro

mạch chọn sóng

mạch tách sóng

loa

Xem đáp án

Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là loa.

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là

I’ = 2I

I’ = 1,5I

I’ = 2,5I

I’ = 3I

Xem đáp án

Ban đầu:

I=ER+r=Er+r=E2r1

Sau đó:

Eb=3Erb=3rI'=EbR+rb=3Er+3r=3E4r2

Lấy (2) chia (1):

I'I=3E4rE2r=1,5I'=1,5I

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật khối lượng 100g. Vật dao động điều hòa với tần số 5Hz và cơ năng bằng 0,08 J. Lấy π2=10. Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật ở li độ 2cm là

3

13

2

12

Xem đáp án

Tần số góc:

ω=2πf=2π.5=10πrad/s

Cơ năng của vật:

W=12mω2A2A2=2Wmω2=2.0,080,1.10π2=1,6.10-3m2

Tỉ số động năng và thể năng:

WdWt=W-WtWd=WtWt-1=kA22kx22-1=A2x2-1

Khi 

x=2cm=0,02mWdWt=1,6.10-30,022-1=3

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính qua thấu kính cho ảnh ngược chiều cao gấp 3 lần vật và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

30 cm

15 cm

20 cm

24 cm

Xem đáp án

Ảnh ngược chiều cao gấp ba lần vật:

k=-d'd=A'B'¯AB¯=-3d'=3d1

Ảnh cách vật 80cm:

d+d'=80cm2 

Từ (1) và (2) ta có:

d'=3dd+d'=80cmd=20cmd'=60cm

Áp dụng công thức thấu kính ta có:

1f=1d+1d'=120+160=115f=15cm

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây dài 1,05m với hai đầu cố định, kích thích cho dao động với tần số f = 100 Hz. Trên dây có sóng dừng, người ta quan sát được 7 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

15 m/s

35 m/s

30 m/s

17,5 m/s

Xem đáp án

Trên dây có 7 bụng sóng k=7

Ta có: 

l=kλ2=k.v2fv=2lfk=2.1,05.1007=30m/s

Chọn C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài s=2cos7tcm(t tính bằng giây), tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2. Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là:

1,08

0,95

1,01

1,05

Xem đáp án

Ta có:

αmax=smax=smaxgω2=0,1rad.

Tại vị trí cân bằng

Tmin=mg3-2cosαmaxTmg=3-2cos0,1=1,01.

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thức En=-13,6n2eVn=1,2,3,.... Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một photon có năng lượng 2,55 eV thì bước sóngnhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro đó có thể phát ra là

1,56.10-7m

7,79.10-8m

4,87.10-8m

9,74.10-8m

Xem đáp án

Áp dụng tiên đề về sự hấp thụ hay bức xạ của nguyên tử ta có:

En-Em=-13,6n2--13,6m2=2,551m2-1n2=316m=2n=4

Vậy bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử có thể phát ra ứng với sự chuyển mức từ 4 về 1 (N về K):

E4-E1=hcλ-13,642--13,612.1,6.10-19=hcλλ=hc13,6-13,642.1,6.10-19=6,625.10-34.3.10813,6-13,642.1,6.10-19=9,74.10-8m

Chọn D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn đồng bộ dao động theo phương thẳng đứng có tần số 25Hz, người ta đo được khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa ở kề nhau trên đường thẳng nối hai nguồn là 1,6 cm. Tốc độ sóng trên mặt chất lỏng là

0,8m/s

1,6m/s

0,6m/s

0,4m/s

Xem đáp án

Khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa ở kề nhau trên đường thẳng nối hai nguồn là

λ2=1,6cmλ=3,2cm

Tốc độ truyền sóngv=λT=λf=3,2.25=80cm/s=0,8m/s

Chọn A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ bán rã của hai chất phóng xạ A, B là 20 phút và 40 phút. Ban đầu hai chất phóng xạ có số hạt nhân bằng nhau. Sau 80 phút thì tỉ số các hạt A và B bị phân rã là

4/5.

5/4.

4.

1/4.

Xem đáp án

Ta có: NoA=NoB=No

Sau 80 phút: ΔNAΔNB=No1-2-8020No1-2-8040=54.

Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 200V. Nếu giảm bớt n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U. Nếu tăng thêm n vòng dây ở cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 0,5U. Giá trị của V là

200V

100V

400V

300V

Xem đáp án

Theo các dữ kiện bài cho:

U1200=N1N21U1U=N1-nN22U10,5U=N1+nN23

Lấy 

12U200=N1N1-n230,5=N1-nN1+nN1=3nU200=3n3n-nU=300V

Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60V và 20V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

20V

1013V

2013V

140V

Xem đáp án

Ta có: ZL=3ZCuL=-3uC 

Tại thời điểm t:

uR=60VuC=20VuL=-3uC=-60Vu=uR+uL+uC=60+20-60=20V

Chọn A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S, S, dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có phương trình u1=u2=cos40πtmm. Sóng truyền với tốc độ truyền sóng là 120 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1, S2, A và B là hai điểm nằm trên đoạn S1S2 cách I lần lượt các khoảng 0,5 cm và 2 cm. Tại thời điểm t vận tốc dao động của phần tử môi trường tại A là 12 cm/s, khi đó vận tốc dao động của các phần tử môi trường tại điểm B là

-43cm/s

6cm/s

43cm/s

-6cm/s

Xem đáp án

Bước sóng:

λ=vT=v.2πω=120.2π40π=6cm

Phương trình sóng giao thoa tại A cách trung điểm I 0,5 cm là:

uA=2a.cosπS1S22+0,5-S1S22-0,56.cos40πt-π.S1S26=2.cosπ6.cos40πt-π.S1S26=3.cos40πt-π.S1S26

Phương trình sóng giao thoa tại B cách trung điểm I 2cm là:

uB=2a.cosπS1S22+2-S1S22-26.cos40πt-π.S1S26=2.cos2π3.cos40πt-π.S1S26=-1.cos40πt-π.S1S26

Phương trình vận tốc dao động của phần tử môi trường tại A và B là”

vA=uA'=-40π3.sin40πt-π.S1S26vB=uB'=40π.sin40πt-π.S1S26vBvA=40π-40π3=-13vB=-13vA

Tại thời điểm t có

vA=12cm/svB=-13.12=-43cm/s

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có k = 100 N/m treo thẳng đứng với giá treo, đầu dưới gắn với vật nặng m = 250g, kéo vật xuống dưới VTCB một đoạn 2 cm, rồi truyền cho nó một vận tốc bằng 403 cm/s hướng lên trên. Gốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Lấy g = 10 m/s2. Tìm công của lực đàn hồi con lắc lò xo trong khoảng thời gian từ t1 = π/120 s đến t2 = t1 + T/4.

-0,08 J.

0,08 J.

0,1 J.

0,02 J.

Xem đáp án

Độ dãn lò xo VTCB: l0=mgk=0,25.10100=0,025m=2,5cm

Chu kì và tần số góc: T=2πmk=π10sω=mk=20rad/s

Biên độ: A=x02+v02ω2=4cm

Khi t1= π/120 s= T/12 (x1 = 0 cm, lò xo dãn l1= 0,025 m) đến t2 = t1 + T/4 ( x2 = -4 cm, lò xo nén l2= 0,015 m). Công của lực đàn hồi:

A=(1)(2)Fdx=-x1x2kl0+xdx=-0-0,041000,025+xdx=+0,02J

Chọn D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=2202cos100πtV(t tính bằng giây) vào hai đầu mạch gồm điện trở R=100Ω, cuộn thuần cảm L = 318,3mH và tụ điện C=15,92μF mắc nối tiếp. Trong một chu kỳ, khoảng thời gian điện áp hai đầu đoạn mạch sinh công dương cung cấp điện năng cho mạch bằng:

20ms

17,5ms

12,5ms

15ms

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1=0,75μm và λ2 chưa biết. Khoảng cách hai khe hẹp a=1,5mm, khoảng cách từ các khe đến màn D=1m. Trong khoảng rộng L=15mm quan sát được 70 vạch sáng và 11 vạch tối. Tính λ2 biết hai trong 11 vạch tối nằm ngoài cùng khoảng L

0,5625μm

0,45μm

0,72μm

0,54μm

Xem đáp án

Khoảng vân của 

λ1:i1=λ1Da=0,75.10-6.11,5.10-3=0,5(mm)

Vì có 11 vạch tối trùng nên có 10 vạch sáng trùng

λ1λ2:N=10

Tổng số vân sáng của λ1:N1=Li1=150,5=30

 Tổng số vân sáng của λ2:N2=70+10-30=50=Li2

50=15i2i2=0,3(mm)λ2=ai2D=1,5.10-3.0,3.10-31=0,45.10-6(m)

 Chọn B