Bộ đề thi minh họa môn Vật lí THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 32)
Đề thi

Bộ đề thi minh họa môn Vật lí THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 32)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT47 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là UN. Hiệu suất của nguồn điện lúc này là

H=UNE

H=EUN

H=EUN+E

H=UNUN+E

Xem đáp án

Hiệu suất của nguồn điện H=UNE

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

môi trường vật dao động.

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Xem đáp án

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của.

các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch.

các chất tan trong dung dịch.

các ion dương trong dung dịch.

Xem đáp án

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch, ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về tia phát biểu nào sau đây là sai?

Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử heli.

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

Xem đáp án

Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2.107m/s => C sai

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình dao động điều hòa, vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi

vật ở vị trí có li độ bằng không.

vật ở vị trí có li độ cực đại.

gia tốc của vật đạt cực đại.

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

Xem đáp án

Vận tốc của vât v=−Aωsinωt+φ nên sẽ có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng hay tương đương với vật có li độ bằng không.

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây AB dài 30 cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại N cách B khoảng 9 cm là nút thứ 4 (kể từ B). Tổng số nút trên dây AB là

9

10

11

12

Xem đáp án

Do N là nút thứ 4 nên 3λ2=9⇒λ=6cm

Tính cả 2 đầu thì trên AB có: 2lλ+1=11 nút.

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình dao động là: uM = 4cos(200t – 2πx) (x: tính bằng m), bước sóng có giá trị là

1 mm

2 mm

0,5 mm

4 mm

Xem đáp án

Đối chiếu với phương trình tổng quát: uM=Acosωt−2πxλ ta có:

A=4.ω=200rad/s.λ=1m..

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu mạch

sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện.

sớm pha 0,25π so với cường độ dòng điện.

trễ pha 0,5π so với cường độ dòng điện.

cùng pha với cường độ dòng điện.

Xem đáp án

+ Trong mạch điện chỉ chứa tụ điện thì điện áp trễ pha 0,5πso với cường độ dòng điện trong mạch

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

năng lượng liên kết

năng lượng liên kết riêng.

điện tích hạt nhân.

khối lượng hạt nhân.

Xem đáp án

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân lànăng lượng liên kết riêng.

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x=2cos10πtcmvà x=2cos10πt−π2cm. Vận tốc của chất điểm khi t = 8 s là

20 cm/s

20π cm/s

402 cm/s

40π cm/s

Xem đáp án

Dùng máy tính bấm nhanh tổng hợp dao động:

2∠0+2∠−π2=22∠−π4⇒x=22cos10πt−π4cm

Vận tốc sớm pha π2 so với li độ nên: v=20π2cos10πt+π4cm/s

Tại thời điểm t = 8s:v=20π2cos10π.8+π4cm/s=20π2.22=20πcm/sChọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ánh sáng đơn sắc màu đỏ có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng có

Màu đỏ và tần số f.

Màu đỏ và tần số 1,5 f.

Màu cam và tần số f.

Màu cam và tần số 1,5 f.

Xem đáp án

Vì truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì:

+ Tần số không đổi

+ Màu sắc không đổi

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cosωt(V)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

ω2=LC

ω2=RLC

ω2=1LC

ω2=LCR

Xem đáp án

+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ω2=1LC.

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Yuong có: a = 1mm; D = 2m, nguồn S đơn sắc có bước sóng λ. Tại điểm M trên màn có hiệu đường đi từ 2 khe đến M là 2μm có vân sáng bậc 4. Điểm M cách vân trung tâm là

4,2mm

4mm

4,4mm

4,6mm

Xem đáp án

d2−d1=kλ=4λ2=4λ⇒λ=0,5μm⇒i=Dλa=1mmxs4=4i=4mm

 

Hoặc:

d2−d1=axD=2⇒x=4mm

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại AB, M là một điểm trong miền giao thoa cách hai nguồn sóng lần lượt là d1= 2,5 λ, d2 = 3λ, với λ là bước sóng. Điểm M thuộc dãy cực đại hay dãy cực tiểu thứ mấy (tính từ đường trung trực của AB)?

dãy cực tiểu thứ nhất.

dãy cực đại thứ nhất.

dãy cực tiểu thứ hai.

dãy cực đại thứ hai.

Xem đáp án

+ Ta xét tỉ số d2−d1λ=3λ−2,5λλ=0,5→ M thuộc dãy cực tiểu thứ nhất ứng với k=0.

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một mạch dao động cường độ dòng điện là i=0,01cos100πt. Điện dung của tụ điện là C=5.10−5F. Lấy π2=10. Hệ số tự cảm của cuộn dây có giá trị là

2H

0,2 H

2µH

2mH

Xem đáp án

Áp dụng công thức tần số góc trong mạch dao động LC ta có

ω=1LC=>L=1ω2C=1100π2.5.10−5=0,2H
Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.

Trạng thái có năng lượng ổn định.

Mô hình nguyên tử có hạt nhân.

Hình dạng quỹ đạo của các electron.

Xem đáp án

Trạng thái có năng lượng ổn định

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ liên tục.

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Xem đáp án

+ Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là: i=62cos100πt−2π3(A) Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

-32

-36

32

36

Xem đáp án

+ Ta có i=62cos100πt−2π3A

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1 (s), nếu công suất phát xạ của đèn là 10 W?

1,2.1019 hạt/s

6.1019 hạt/s

4,5.1019 hạt/s

3.1019 hạt/s

Xem đáp án

Công suất bức xạ P=Nε⇔P=N.hcλ⇔N=3.1019. →Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng vô tuyến nào sau phản xạ tốt ở tầng điện li?

Sóng trung.

Sóng dài.

Sóng ngắn.

Sóng cực ngắn.

Xem đáp án

Sóng ngắn phản xạ tốt ở tầng điện li

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là nam châm điện có p cặp cực từ quay với tốc độ n ( vòng / phút). Tần số dòng điện do máy sinh ra được tính theo công thức

f=60np

f=np60

f=60np

f=np

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

có khả năng đâm xuyên khác nhau

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

Xem đáp án

Bước sóng dài ngắn khác nhau có khả năng đâm xuyên khác nhau

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ

Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.

Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.

Lớn khi tần số của dòng điện lớn.

Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

Xem đáp án

+ Dung kháng của tụ điện ZC=1Cωdung kháng của tụ điện nhỏ, khi tần số của dòng điện lớnChọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3 m/s thì sóng này có bước sóng là

0,7 m

6 m

1 m

1,5 m

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính bước sóng trong sóng cơ ta có λ=vf=32=1,5m

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi ro là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là

2r0

4r0

9r0.

3r0

Xem đáp án

Công thức tính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hyđrô: rn=n2r0 với n là số nguyên và r0=5,3.10−11m, gọi là bán kính Bo (lúc e ở quỹ đạo K)

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

mức cường độ âm

độ to của âm

năng lượng của âm

tần số âm

Xem đáp án

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn quang điện của một kim loại λ0=0,50  μm. Công thoát electron của kim loại đó là

3,975  eV.

3,975.10−19  J.

3,975.10−20  J.

39,75  eV.

Xem đáp án

Công thoát của kim loại: A=hcλ=19,875.10−260,5.10−6=3,975.10−19  J=2,484  eV

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân 13T+12D→24He+X. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

21,076 MeV

200,025 MeV

17,498 MeV

15,017 MeV

Xem đáp án

Năng lượng của phản ứng tính theo độ hụt khối là

ΔE=ΔmHe−ΔmT−ΔmDc2=0,030382−0,009106−0,002491.931,5=17,498 MeV

Chọn C

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10Ω và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

240 W

320 W

160 W

120 W

Xem đáp án

UR=U2−UL2=40V⇒P=UR2R=160V

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị biểu diễn động năng của một vật m = 200g dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây? Biết rằng lúc đầu vật chuyển động theo chiều âm.π2≈10

Đồ thị biểu diễn động năng của một vật m = 200g dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng (ảnh 1)

x=5cos(4πt−3π4)cm.

x=5cos(4πt+π4)cm.

x=5cos(2πt−3π4)cm.

x=4cos(4πt+π4)cm.

Xem đáp án

Khoảng thời gian ngắn nhất động năng tăng từ 1 nửa cực đại

đến cực đại là: T8=116=>T=0,5s=>ω=4πrad/s

Biên độ A=2Wmω2=0,05m=5cm

Động năng của vật đang tăng và vật Chuyển Động theo chiều âm nên : j= π/4

Phương trình dao động của vật là x=5cos(4πt+π4)cm .Chọn B.

Cách 2: Chu kì của động năng là Td= ¼ =0,25 s .Suy ra chu kì dao động điều hòa là T = 2Td= 2.0,25 =0,5s.

T=0,5s=>ω=4πrad/s.Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng m được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Chu kì  dao động của con lắc lò xo và tốc độ cực đại có giá trị là

Một con lắc lò xo có khối lượng m được treo vào một điểm cố định đang dao động (ảnh 1)

0,24 s;1253π cm/s

0,2 s;253π cm/s

0,25s;1253π cm/s

0,4 s;1253π cm/s

Xem đáp án

Một con lắc lò xo có khối lượng m được treo vào một điểm cố định đang dao động (ảnh 2)

Biên độ A= 5 cm.

Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 1 đến ô thứ 4 có 5T/4 =0,3s):

=> 5T4=0,3s⇒T=0,24s.. vmax=ωA=2πT.A=2π0,24.5=1253πcm/scm/s

Chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là

9.109q1q2r2

−9.109q1q2r2

9.109q1q2r2

9.109q1q2r

Xem đáp án

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không.

Thì lực tĩnh điện tương tác giữa chúng F=9.109q1q2r2

Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Vòng dây kim loại diện tích S hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o, cho biết cường độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị

Vòng dây kim loại diện tích S hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o, cho biết cường độ (ảnh 1)

0 V

S32

S/2 V.

S V.

Xem đáp án

Từ đồ thị, ta có : B=t 

Góc giữa véc - tơ cảm ứng từ và véc - tơ pháp tuyến của vòng dây là α=60° 

Φ=BScosα=t.Scosα

ec=−dΦdt=S.sinα=S.sin60°=S32 

Chọn B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X vào điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt)thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π/6 với  điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 2503W.  Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước  thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X  lúc này là P2 = 903W. Công suất của đoạn mạch  Y lúc này bằng

150 W

1203 W

1503 W

120 W

Xem đáp án

Đoạn mạch X có tính cảm kháng và ta xem như ZXLC≡ZL

=>ZX=RX2+ZXLC2=RX2+ZL2.; Theo đề: φX=π6..

-Lúc đầu φX=π6. Chuẩn hóa cạnh:RXZX=cosπ6=32→RX=3ZX=2;ZL=1..

  Theo đề:P1X=U2RXcos2φx<=>2503=U23(32)2=>U2=1000.

-Lúc sau: UX→⊥UY→. Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ:Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc (ảnh 1)

ZY2=RY2+ZC2;ZCZY=cosπ6=32=>ZC=32ZY=>ZC=3RY.

   Hoặc dùng: tanπ6=RYZLCY=RYZC=>ZC=3RY.

Theo đề:P2X=U2Z2RX<=>P2X=U2RX(RX+RY)2+(ZL−ZC)2.⇔903=10003(3+RY)2+(1−3RY)2=>RY=43;ZC=433

Công suất tiêu thụ trên Y: PY=U2Z2RY=U2RY(RX+RY)2+(ZL−ZC)2=100043(3+43)2+(1−433)2=120W.

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung bằng

C=2C0

C=4C0

C=C0

C=8C0

Xem đáp án

Ta đã có công thức tính bước sóng mà mạch thu được λ=2πcLC, do đó λoλ2=CoC2

Từ đó suy ra CoC2=19⇒CoC+Co=19⇒C=8Co

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây?

3

5

13

8

Xem đáp án

Biên độ dao động:lmax=l0+A⇒A=l−l0=8 cm

Vị trí Wd=nWt (chỉ lấy x > 0):x=An+1

Vị trí  Wt=nWd(hay Wd=1nWt):x=A1n+1=Ann+1

Theo đề bài ta có:x1−x2=4⇒An−1n+1=4⇒n−1n+1=12⇒n=4,9Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha O1 và O2 dao động với cùng tần số f = 100Hz. Biết rằng trong một phút sóng truyền đi được quãng đường dài 72 m. Cho biết trên mặt chất lỏng có 17 vân giao thoa cực đại, xét trên đoạn O1O2 thì điểm dao động cực đại gần O1 nhất cách O1 là 0,5 cm. Tìm khoảng cách O1O2 ?

10,1 cm

10,6 cm

11,8 cm.

5,8 cm

Xem đáp án

Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha O1 và O2 dao động với cùng tần số (ảnh 1)

λ=1,2cm

d2−d1=8λ=9,6cm

d1=0,5cm⇒d2=10,1cmd2+d1=10,6cm

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự đó. Biết R=50Ω, cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cos100πt(V). Đồ thị (1) biểu diễn điện áp ở hai đầu đoạn mạch chứa RL, đồ thị (2) biểu diễn điện áp ở hai đầu đoạn mạch chứa RC. Độ tự cảm của cuộn cảm đó là:

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự đó. Biết R=35Q , cuộn cảm thuần (ảnh 1)

L= 2πH

L=1πH

L=12πH

L=13πH

Xem đáp án

+ Từ đồ thị thấy, khi uLC cực đại thì uRC cực tiểu chúng vuông pha với nhau, ta có:

tanφRL.tanφRC=−1⇔ZLR.−ZCR=−1⇒ZL.ZC=R2=502   (1)

+ Lại có:UoRLUoRC=502+ZL2502+ZC2=80120⇒4.ZL2−9.ZC2=5.502  (2)

+ Giải hệ (1) và (2) ta được: ZL=100/3Ω⇒L=13πH.

Chọn D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe lá 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 417nm đến 758nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng và 4 bức xạ cho vân tối. khoảng cách gần nhất từ M đến vân sáng trung tâm có giá trị gần với giá trị nào sau đây?

6,1mm.

5,8mm.

6,6mm.

4,2mm.

Xem đáp án

Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe lá 1mm, (ảnh 1)

Họ nghiệm thỏa mãn 4 sáng và 4 tối 4; 4,5; 5 ; 5,5 ; 6 ; 6,5 ; 7 và 7,5

xmin=7,5imin=7,5.2.0,411=6,15mm

Chọn A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn chiều dài l, vật nặng khối lượng 100g, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/ s2. Trong quá trình dao động, lực căng dây có độ lớn theo thời gian được mô tả bằng đồ thị bên. Phương trình dao động con lắc chỉ có thể là

α=315cosπt−π3rad

α=615cos2πt+π4rad

α=315cos2πt+π3rad

α=615cosπt−π4rad

Xem đáp án

T=mg(1+α02−32α2)

Tmax=mg(1+α02)

Tmin=mg(1−α022)

Tmax−Tmin=mg3α022=0,04.⇒α0=615rad

Thời điểm t = 0 lực căng dây là T0 = 1,02 N

Tmax−T0=0,02=mg3α22⇒α=315=22α0

ϕ=±π4

T/2 = 1,7- 0,7 = 1s

→ω=π(rad/s)

α=615cosπt±π4rad

Chọn D