Bộ đề thi minh họa môn Vật lí THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 15)
Đề thi

Bộ đề thi minh họa môn Vật lí THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 15)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT46 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật đang ở trạng thái trung hòa về điện thì nhận thêm một electron. Điện tích của vật sau đó là

9,1.1031C

6,1.1019C

1,6.1019C

1,9.1031C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

q=qe=1,6.1019 C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động ξ thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở độ lớn là . Hiệu suất của nguồn điện lúc này là

H=UNξ

H=ξUN

H=ξUN+ξ

H=UNξ+UN

Xem đáp án
Chọn A
Ta có : H=UNξ
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là

lỗ trống.

electron và lỗ trống.

ion dương.

ion âm.

Xem đáp án

Chọn B

Hạt tải điện trong chất bán dẫn là electron và lỗ trống.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra cộng hưởng nếu ta tiếp tục tăng hoặc giảm tần số của ngoại lực cưỡng bức, đồng thời vẫn giữ nguyên các điều kiện khác thì biên độ dao động

luôn tăng.

luôn giảm.

tăng rồi giảm.

giảm rồi tăng.

Xem đáp án

Chọn B

Biên độ dao động cưỡng bức luôn giảm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m.Con lắc này dao động điều hòa với vận tốc cực đại là v0.Biên độ dao động của con lắc bằng

v0m

v0mk

2πv0mk

2πv0km

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:A=vmaxω=v0mk

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt là x1=2cos2πt+π3cm,x2=3cos2πt+φ cm,  t  được tính bằng giây. Nếu x2 sớm pha hơn x1 một góc π2 thì φ bằng

5π6

2π3

π3

π2

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:φ=5π6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với bước sóng λ=30cm. M và N là hai điểm trên trục Ox, có tọa độ lần lượt là xM=2cm, xN=15cm. Độ lệch pha dao động của hai phần tử này bằng

13π12

π15

π5

13π15

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:Δφ=2πΔxλ=2π15230=13π15

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng λ. Điểm cách hai nguồn những đoạn d1 d2 thỏa mãn d1d2=1,5λ dao động với biên độ

bằng với biên độ của nguồn sóng.

cực đại.

cực tiểu.

gấp đôi biên độ của nguồn sóng.

Xem đáp án

Chọn C.

Điểm thõa mãn điều kiện trên dao động với biên độ cực tiểu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Âm thứ nhất có mức cường độ âm là 20 dB, âm thứ hai có mức cường độ âm là 100 dB. Kết luận nào sau đây là đúng?

Âm thứ nhất nghe cao hơn âm thứ hai.

Âm thứ nhất nghe trầm hơn âm thứ hai.

Âm thứ nhất nghe to hơn âm thứ hai.

Âm thứ nhất nghe nhỏ hơn âm thứ hai.

Xem đáp án

Chọn D.

Vì có mức cường độ âm nhỏ hơn nên âm thứ nhất sẽ nghe nhỏ hơn âm thứ hai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωt  ω>0vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L  mắc nối tiếp thì tổng trở của mạch là

Z=ω2L+R2

Z=R2+1ωL2

Z=R2+ωL2

ZL=1R2+1ω2L

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Z=R2+ωL2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωt  U>0 vào hai đầu một đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Hệ số công suất của mạch lúc này bằng 

0,50.

1,00.

0,71.

0,87.

Xem đáp án

Chọn B.

Hệ số công suất của đoạn mạch đang xảy ra cộng hưởng bằng 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 

600

300

1200

900

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có :Δφ123=1200

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một thành phố, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vecto cường độ điện trường đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vecto cảm ứng từ có

độ lớn bằng không.

độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

Xem đáp án

Chọn B.

Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ thì dao động điện vào dao động từ tại một điểm luôn cùng pha, do đó khi B cực đại thì E cũng cực đại. Các vecto B,E  v theo thứ tự tạo thành một tam diện thuận → vecto cảm ứng từ hướng về hướng Đông

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây không đúng? 

Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.

Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau.

Quang phổ liên tục là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Xem đáp án

Chọn C.

Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất vật phát sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. Do đó, các vật khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì quang phổ liên tục của chúng đều giống nhau.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật của tia hồng ngoại?

Truyền được trong chân không.

Có tác dụng nhiệt rất mạnh.

Có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học

Kích thích sự phát quang của nhiều chất.

Xem đáp án

Chọn B.

Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại.

16. Trắc nghiệm
1 điểm
Dùng thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là α và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D.  Nếu khoảng cách giữa ba vân sáng quan sát được trên màn là L thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây? 

λ=2iaD

λ=Dai

λ=Dia

λ=iDa

Xem đáp án

Chọn A.

 Ta có:L=2i=Dλa   → λ=2iaD

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là chất quang dẫn ?

Si

Ge

PbS.

Al.

Xem đáp án

Chọn D.

Al không phải là chất quang dẫn.
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo,  là bán kính Bo. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính quỹ đạo là , đây là quỹ đạo

L

M

N

O

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:

rn=n2r0 .

n=rnr0=25r0r0=5→ quỹ đạo .

19. Trắc nghiệm
1 điểm
Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các photon? 

Tia α

Tia β+

Tia β-

Tia γ

Xem đáp án

Chọn D.

Tia γ là dòng các photon ánh sáng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng liên kết riêng

giống nhau với mọi hạt nhân.

lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.

lớn nhất với các hạt nhân trung bình.

lớn nhất với các hạt nhân nặng.

Xem đáp án

Chọn C.

Năng lượng liên kết riêng, lớn nhất đối với hạt nhân trung bình.
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l , khối lượng m dao động điều hòa với biên độ α0 . Cơ năng của con lắc này là

12mglα02

mglα02

mgl2α02

mglα0

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

12mglα02
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện thì dung kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZC Z Hệ số công suất của đoạn mạch là 

cosφ=ZR

cosφ=RZC

cosφ=RZ

cosφ=ZCR

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: cosφ=RZ

23. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian. Trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông biến thiên một lượng là 0,25 Wb. Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là

0,1 V

2,5 V

0,4 V

0,25 V

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:eC=ΔΦΔt=0,250,1=2,5

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dao động theo phương trình s=4cos2πtπ6cm ( tính bằng giây). Quãng đường mà con lắc này đi được trong 0,5 s đầu tiên là

4 cm

8 cm

2 cm

12 cm

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: T=2πω=2π2π=1s.

Δt=T2=0,5s → SΔt=2A=2.4=8cm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định, chiều dài l=60cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 12 cm. Số bó sóng trên dây là

6

3

10

12

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:n=2lλ=2.6012=10 → có 10 bó sóng trên dây.

26. Trắc nghiệm
1 điểm
Điện năng được truyền tải từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây là 8 A. Biế điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là 40 Ω, công suất hao phí trên đường dây truyền tải bằng

64 W

1280 W

1440 W

160 W

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:ΔP=I2R=82.40=1440W.

27. Trắc nghiệm
1 điểm
Sóng điện từ của kênh VOV giao thông có tần số 91 MHz, lan truyền trong không khí với tốc độ 3.108  m/s. Quãng đường mà sóng này lan truyền được trong môt chu kì sóng là 

3,3 m

3,0 m

2,7 m

9,1 m

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: ST=λ=vf=3.10891.1063,3m.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

chứa bệnh ung thư.

tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

chiếu điện, chụp điện.

sấy khô sưởi ấm.

Xem đáp án

Chọn D.

Sấy khô sưởi ấm là tác dụng đặc trưng của tia hồng ngoại.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS,Ge ,Cd; Te lần lượt là: 0,30 eV; 0,66 eV; 1,12 eV; 1,51 eV. Khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.1020J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện không xảy ra là

3

1

4

2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: εkt=9,94.10201,6.1019=0,62 eV hiện tượng quang điện chỉ xảy ra với PbS

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân: L37i+H11H24e+X. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol Heli theo phản ứng này là 5,2.1024MeV. Lấy NA=6,023.1023 mol1. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là

17,3 MeV.

51,9 MeV.

34,6 MeV.

69,2 MeV.

Xem đáp án

: Chọn A.

Ta có:

o    7+1=4+AX3+1=2+ZXAX=4ZX=2  → X là He.

vậy mỗi phản ứng ta thu được 2 hạt nhân .

o   nHe1mol=μNA=1.6,023.1023=6,023.1023

o  E=2nHe.Etong=26,023.1023.5,2.102417,3 MeV.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành đo, xử lý số liệu và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kì dao động điều hòa (T2) theo chiều dài l của con lắc như hình bên. Lấy π=3,14. Nếu chiều dài của con lắc là 1 m thì chu kì dao động sẽ là

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành đo (ảnh 1)

1,51 s.

2,46 s.

1,78 s.

2,01 s.

Xem đáp án

Chọn D.

Từ đồ thị, ta có:

Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường g bằng con lắc đơn, một nhóm học sinh tiến hành đo (ảnh 2)

o   tại T2=3.0,81=2,43s2 thì l=0,6m.

o   g=2π2lT2=2π20,62,439,74m/s2.

o  T=2πlg=2π19,742,01 s.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha với tần số 10 Hz. Biết AB=20cm và tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 30 cm/s. Xét đường thẳng, đi qua trung điểm O của AB, hợp với AB một góc 300. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường thẳng này là

13

26

11

28

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động (ảnh 1)

o   λ=vf=3010=3cm.

o  d1Md2MλMAHλABcosαλ=20cos3003=5,7

vậy trên đường đường thẳng có tất cả 11 điểm cực đại
33. Trắc nghiệm
1 điểm
Đặt điện áp xoay chiều u=120cos100πtV, t được tính bằng giây vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết các điện áp hiệu dụng UAM=90VUMB=150V. Phương trình điện áp hai đầu đoạn mạch MB là 

Đặt điện áp xoay chiều  u=120cos(100#t)V, t được tính bằng giây vào hai đầu đoạn mạch AB (ảnh 1)

uMB=150cos100πtarccos0,6

uMB=150cos100πt+arccos0,6

uMB=150cos100πt+arccos0,8

uMB=150cos100πt-arccos0,8

Xem đáp án

Đặt điện áp xoay chiều  u=120cos(100#t)V, t được tính bằng giây vào hai đầu đoạn mạch AB (ảnh 2)

Biễu diễn vecto các điện áp. Ta có:

o   UMB2=UAM2+UAB2 ΔAMB vuông tại A.

o  1Ur2=1UAM2+1UAB2 Ur=UAMUMBUAM2+UMB2=90.120902+1202=72V.

o   cosABH^=cosφAM=UrUAM=7290=0,8.

o  uMB  trễ pha hơn u một góc Δφ=arcos0,8.

o   uMB=150cos100πtarccos0,8V.

Chọn D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=802cosωtV vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần, điện trở và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm khi đó là 60 V. Lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện và điện trở là 

100 V

80 V

140 V

70 V

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:

o    C=C0 thì UL=ULmax → mạch xảy ra cộng hưởng.

o  UC=ULmax=60 V.

o  UR=U=80 V → URC=UR2+UC2=802+602=100V.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 3 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

3310A

52A

35A

15A

Xem đáp án

Ta có:

o  I0=CLU0=50.1065.103.6=0,6 A.

o  i=I01uU02=0,61362=3310 A.

Chọn A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một laze có công suất 10 W phát ra chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,68 µm. Cho hằng số Plăng h=6,625.1034Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s. Số phôtôn mà laze này phát ra trong 1 s là

3,4.1018ht

3,4.1019ht

1,7.1018ht

1,7.1019ht

Xem đáp án

Ta có :

n=Pλhc=(10).(0,68.106)(6,625.1034).(3.108)=3,4.1019ht

Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10  m/s2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về Fkv tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi Fdh của lò xo theo thời gian t. Biết t1=π40s và t2=π30s. Khi lò xo dãn 6,5 cm thì tốc độ của vật là 
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s^2 (ảnh 1)

80 cm/s

60 cm/s

51 cm/s.

110 cm/s.

Xem đáp án

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s^2 (ảnh 2)

Ta có:

o  t1=T4=π40 s (vật đang đi qua vị trí cân bằng) → T=π10 s →Δl0=2,5 cm.

o    t=t2 thì Fdh=0 vật đi qua vịt trí lò xo không biến dạng, x=Δl0.

o    Δt=t2t1=T12A=2Δl0=5 cm.

o  Δl=6,5 cm →x=6,52,5=4 cm

v=vmax1xA2=5.201452=60 cm/s.

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một sợi dây có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Khoảng cách giữa hai đầu dây là 60 cm, sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm. Gọi M và N là hai điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ lần lượt là 2 cm và 22 cm. Khoảng cách lớn nhất giữa M và N giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? 

52,23 cm

52,72 cm

53,43 cm

48,67 cm

Xem đáp án

Trên một sợi dây có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng (ảnh 1)

Ta có:

o   L0,5λ=600,5.30=4→ sóng dừng hình thành trên dây với 4 bó sóng.

o    MN=MNmax→M thuộc bó thứ nhất và N thuộc bó thứ 4 (dao động ngược pha nhau).

o    aM=12abungaN=22abungΔxAM=λ12ΔxBN=λ8.

o   MNmax=aM+aN2+ABΔxAMΔxBN=2+222+603012308252,72cm.

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Trong đó, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L tụ điện có điện dung C; X  là đoạn mạch chứa các phần tử có  R1,  L1,  C1 mắc nối tiếp. Biết 2ω2LC=1, các điện áp hiệu dụng: UAN=120V; UMB=90V, góc lệch pha giữa uAN uMB 5π12, R1=100Ω. Tổng trở của  

Đặt điện ápu=U0cos(wt)  vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Trong đó, (ảnh 1)

126 Ω.

310 Ω.

115 Ω.

71,6 Ω

Xem đáp án

Đặt điện ápu=U0cos(wt)  vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Trong đó, (ảnh 2)

Biểu diễn vecto các điện áp. Ta có:

o   2ω2LC=1 ZC=2ZL . Đặt PQ=3x

o   áp dụng định lý cos trong ΔOPQ

PQ=UAN2+UMB22UANUMBcosΔφ=1202+9022120.90cos5π12130 V

UL=1303=43,3 V.

o   áp dụng định lý sin trong ΔOPQ

PQsinΔφ=UMPsinαsinα=UMPPQsinΔφ=90130sin5π12=0,673α=420

o   áp dụng định lý cos  trongΔOPK

UX=UAN2+PK22UANPKcosα=1202+43,322120.43,3cos42092,5 V

o  cosφX=URUX=UANsinαUX=120sin42092,5=0,87 .

o   Z=R1cosφX=1000,87115Ω.

Chọn C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1λ2=0,70 μm. Trên màn quan sát, hai vân tối trùng nhau gọi là một vạch tối. Trong khoảng giữa vân sáng trung tâm và vạch tối gần vân trung tâm nhất có N1 vân sáng của  λ1 N2 vân sáng của λ2 (không tính vân sáng trung tâm). Biết N1+N2=3. Bước sóng λ1 bằng 

0,49 µm.

0,42 µm.

0,52 µm.

0,63 µm.

Xem đáp án

Ta có:

o  xt1=xt2 2N1+12N2+1=λ2λ1=0,7λ1λ1=0,72N2+12N1+1 (1).

o N1+N2=3   N1=3N2(2).

o   từ (1) và (2) →λ1=0,72N2+172N2 .

o   lập bảng →λ1=0,42 µm.

Chọn B