
40 câu hỏi
400
100
200
1020
Phương pháp:
Mức cường độ âm:
Hiệu mức cường độ âm:
Cách giải:
Mức cường độ âm của hai âm là:
Phương pháp:
Sử dụng định nghĩa về dòng điện xoay chiều ba pha
Cách giải:
Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều có cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau từng đôi một là
Chọn đáp án D
từ hóa
tỏa nhiệt
tự cảm
cộng hưởng điện
Cách giải:
Dao động điện từ trong mạch được hình thành do hiện tượng tự cảm.
Chọn C.
khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng.
khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha.
quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
quãng đường sóng truyền trong 1 s.
Bước sóng là khoảng cách gần nhất giữa hai điểm cùng pha trên phương truyền sóng, hay là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
Chọn C.
60 nF
6 nF
45 nF
40 nF
Phương pháp:
Bước sóng:15 cm
45 cm
10 cm
20 cm
Phương pháp:
Công thức thấu kính:
Cách giải:
Ta có công thức thấu kính:
Chọn D.
190,81 MeV
18,76 MeV
14,25 MeV
128,17 MeV
Phương pháp:
Năng lượng liên kết:
Cách giải:
Năng lượng liên kết của hạt nhân là:
Chọn D.
tỉ lệ thuận với n
tỉ lệ nghịch với n
tỉ lệ thuận với n2
tỉ lệ nghịch với n2
Phương pháp:
Bán kính quỹ đạo dừng thứ của electron:
Cách giải:
Bán kính quỹ đạo dừng thứ của electron:
Chọn đáp án C.
màn huỳnh quang
mắt người
máy quang phổ
pin nhiệt điện
Phương pháp:
Sử dụng tính chất của tia hồng ngoại
Cách giải:
Tia hồng ngoại không thể nhận biết bằng mắt thường.
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt nhận biết tia hồng ngoại bằng pin nhiệt điện.
Chọn D.
ăng-ten thu
mạch tách sóng
mạch biến điệu
mạch khuếch đại
Phương pháp: Sử dụng lý thuyết về sơ đồ khối của máy thu thanh
Cách giải:
Sơ đồ khối của máy thu thanh bao gồm: Anten thu, mạch chọn sóng, mạch tách song, mạch khuếch đại
trong sơ đồ khối của máy thu thanh không có mạch biến điệu
Chọn C.
luôn tăng khi tần số ngoại lực tăng.
luôn giảm khi tần số ngoại lực tăng.
đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.
không phụ thuộc biên độ ngoại lực.
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết về biên độ của dao động cưỡng bức
Cách giải:
Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của ngoại lực. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ.
Chọn C.
tia hồng ngoại
sóng vô tuyến
tia tử ngoại
tia X
Cách giải:
Người ta sử dụng tia X để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay
Chọn D
-16,2
16,2
-10,3
10,3
Phương pháp:
Định luật bảo toàn điện tích:
Cách giải:
Điện tích của mỗi quả cầu sau khi tách ra là:
Chọn C.
V
100 V
50 V
V
Phương pháp:
Điện áp hiệu dụng:
Cách giải:
Điện áp hiệu dụng của dòng điện là:
Chọn A
điện tích
số nơtron
số nuclôn
số prôtôn
Phương pháp:
Hạt nhân có Z là số proton, A là số nuclon. (A – Z) là số notron
Cách giải:
Hai hạt nhân và có cùng số nuclon
Chọn C.
bước sóng ánh sáng.
tần số ánh sáng.
vận tốc ánh sáng.
chiết xuất ánh sáng.
Cách giải:
Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng dùng để đo bước sóng ánh sáng.
Chọn A.
Cách giải:
Tần số của con lắc lò xo:
Chọn B.
Phương pháp:
Bước sóng của ánh sáng trong môi trường chiết suất n:
Cách giải:
Bước sóng của ánh sáng này trong môi trường thủy tinh là:
100 cm
25 cm
50 cm
75 cm
Chu kì của con lắc đơn:
Cách giải:
Chu kì của con lắc là:
Chọn B.
không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát.
phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất nguồn phát.
phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn phát
Phương pháp:
Sử dụng lý thuyết về quang phổ liên tục
Cách giải:
Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng mà chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật.
B đúng.
Chọn B.
ACA
DCV
ACV
DCA
Cách giải:
Để đo điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây người ta để đồng hồ đa năng ở chế độ ACV
Chọn C.độ to, âm sắc, mức cường độ âm
độ cao, độ to, âm sắc
độ cao, độ to, độ thị âm
tần số âm, độ to, âm sắc.
Cách giải:
Đặc trưng sinh lí của âm bao gồm: độ cao, độ to, âm sắc
Chọn B.
trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
sớm pha một góc so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Cách giải:
Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với cường độ dòng điện dòng điện sớm pha so với điện áp giữa hai đầu tụ điện
Chọn B.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng chiều chuyển động của vật.
ngược chiều chuyển động của vật.
hướng về vị trí cân bằng
Cách giải:
Gia tốc trong dao động điều hòa luôn hướng về VTCB
Chọn D.
0,30
0,35
0,26
0,40
Phương pháp:
Bước sóng chiếu vào kim loại để xảy ra hiện tượng quang điện:
Cách giải:
Để xảy ra hiện tượng quang điện trong hợp kim, bước sóng của ánh sáng chiếu vào thỏa mãn:
Chọn B.
quang điện ngoài
quang điện trong
nhiệt điện
siêu dẫn
Cách giải:
Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng quang điện trong
Chọn B.
0,5 mm
1 mm
2 mm
1,5 mm
Phương pháp:
Khoảng cách giữa hai vân sáng: x = ki
Cách giải:
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân sáng bậc 10 là:
Chọn A.
0,6 A
3 A
0,5 A
4,5 A
Phương pháp:
Định luật Ôm cho mạch điện:
Cách giải:
Cường độ dòng điện trong mạch là:
Chọn C.
0,021 J
0,029 J
0,042 J
210 J
Phương pháp:
Động năng của con lắc lò xo:
Cách giải:
Động năng của vật là:
Chọn A.
3A
1,2 A
A
A
Phương pháp:
Dung kháng của tụ điện:
Cường độ dòng điện hiệu dụng:
Cách giải:
Khi mắc nguồn và cường độ sinh ra qua tụ điện là:
Chọn D.
6:9:8
36:81:64
12:8:9
144:64:81
Phương pháp:
Thời gian dao động của con lắc: t = nT
Chu kì của con lắc đơn:
Cách giải:
Chọn B.
28 Hz
30 Hz
32 Hz
34 Hz
Phương pháp:
Hai phần tử môi trường dao động ngược pha nhau:
Tần số sóng:
Cách giải:
Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha nhau, ta có:
Tần số sóng là:
Mà
Chọn A.
1 cm
0,5 cm
0,75 cm
0,25 cm
Phương pháp:
Bước sóng:
Phương trình dao động sáng tại điểm M do một nguồn truyền tới:
Biên độ dao động tổng hợp:
Cách giải:
Bước sóng là:
Phương trình sống tại điểm M do 2 nguồn truyền tới là:
Biên độ sóng tại điểm M là:
Do M gần trung điểm của
Lại có:
Chọn D.
200 V
80 V
140 V
40 V
Phương pháp:
Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch:
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch:
Cách giải:
Từ đồ thị ta thấy khoảng thời gian từ a đến e là
Tại thời điểm
Ta có vòng tròn lượng giác:

Từ vòng tròn lượng giác, ta thấy ở thời điểm
độ lệch pha giữa và là:
Điện áp cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là:
Chọn B.
0,83
0,80
0,55
0,05
Phương pháp:
Điện năng tiêu thụ:
Cách giải:
Điện năng tiêu thụ của mạch điện là:
Chọn A.
6,25 cm.
5,62 cm
7,50 cm
2,50 cm
Phương pháp:
Tần số góc của con lắc:
Cơ năng của con lắc:
Khoảng cách giữa hai vật:
Cách giải:
Tần số góc của hai con lắc là:
Cơ năng của hai con lắc là:
Tại thời điểm ban đầu, con lắc thứ nhất ở biên âm, con lắc thứ 2 ở biên dương
hai con lắc dao động ngược pha.
Gọi phương trình dao động của hai con lắc là:
Khoảng cách giữa hai vật trong quá trình dao động là:
Đặt
Xét
Chọn A.
15 m/s.
30 m/s.
20 m/s.
25 m/s
Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây với hai đầu cố định
Tốc độ truyền sóng:
Cách giải:
Sóng dừng với hai đầu cố định với 5 nút sóng có 4 bó sóng
Chiều dài dây là:
Tốc độ truyền sóng là:Phương pháp:
Công suất hao phí trên đường dây:
Công thức máy biến áp:
Hiệu suất truyền tải:
Cách giải:
Ban đầu, công suất hao phí trên đường dây là:
Tăng hiệu điện thế lên 2U, công suất hao phí trên đường dây là:
Công suất ban đầu và sau khi thay đổi hiệu điện thế là:
Tỉ số vòng dây của máy biến áp ban đầu là:
Gọi tỉ số vòng dây của máy biến áp là
Hiệu suất truyền tải trong 2 trường hợp là:
Chọn A.
Phương pháp:
Biên độ dao động tổng hợp:
Cách giải:
Biên độ của dao động tổng hợp là:
Chọn D.
Phương pháp:
Lực Lorenzo:
Cách giải:
Lực Lorenxo tác dụng lên điện tích đó là:
Chọn A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















