Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật Lý cực hay, có lời giải (Đề 2)
Đề thi

Bộ đề ôn thi THPT Quốc gia môn Vật Lý cực hay, có lời giải (Đề 2)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT39 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

Xem đáp án

Chọn A.

Cơ năng: W = 12kA2 Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

khi động năng bằng 3 lần thế năng thì độ lớn gia tốc bằng nửa giá trị cực đại.

khi động năng bằng 2 lần thế năng thì độ lớn gia tốc bằng nửa giá trị cực đại.

Xem đáp án

Chọn C.

Khi Wd = 3Wt thì

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

động năng của chất điểm giảm.

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

Xem đáp án

Chọn C.

Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

hướng về vị trí mà gia tốc bằng 0.

Cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

Hướng về vị trí mà vận tốc bằng 0.

Xem đáp án

Chọn B.

Lực kéo về tác dụng vào vật luôn hướng về vị trí cân bằng (gia tốc bằng 0).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ A, phát biểu nào sau đây sai?

Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.

Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.

Quãng đường vật đi được trong T/6 có thể lớn hơn A.

Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

Xem đáp án

Chọn C.

Quãng đường vật đi được tối đa trong T/ là A nên S  A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.

Véctơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

Véctơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

Khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng không.

Xem đáp án

Chọn B.

Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

Khác tần số, cùng pha với li độ.

Cùng tần số, ngược pha với li độ.

Khác tần số, ngược pha với li độ.

Cùng tần số, ngược pha với li độ.

Xem đáp án

Chọn B.

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa biến thiên cùng tần số, ngược pha với li độ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

Cơ năng của vật có lúc tăng có lúc giảm.

Xem đáp án

Chọn D.

Cơ năng của vật dao động điều hòa được bảo toàn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên

Viên bi luôn hướng theo chiều chuyển động của viên bi.

Điểm cố định luôn là lực kéo.

Viên bị luôn hướng theo chiều dương quy ước.

Điểm cố định có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

Xem đáp án

Chọn D.

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

Đồ thị vận tốc của vật theo li độ là đường elip.

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

Xem đáp án

Chọn A.

 nên đồ thị vận tốc của vật theo li độ là đường elip.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x= Acos(2ωt) Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

mω2A2

0,5mωA2

2mω2A2

0,5mω2A2

Xem đáp án

Chọn C.

Cơ năng của vật dao động điều hòa: 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 8/9 lần cơ năng thì vật cách vị trí biên gần nhất một đoạn.

6 cm.

2 cm.

4 cm.

3 cm.

Xem đáp án

Chọn C.

Tính 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

Tăng 2 lần

Giảm 2 lần

Không đổi

Tăng 2 lần

Xem đáp án

Chọn C.

Từ 

không phụ thuộc vào biên độ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có gia tốc cực đại là

500 cm/s2

50 cm/s2

250 cm/s2

25 cm/s2

Xem đáp án

Chọn C.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R với tốc độ ω thì hình chiếu của nó trên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo sẽ dao động điều hòa với biên độ đúng bằng R và tần số góc đúng bằng  

Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và tần số góc ω = 5 rad/s Gia tốc cực đại là amax = ω2A250 cm/s2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 10 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (t đo bằng ms). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10 Cơ năng của con lắc bằng

0,10 J.

0,05 J.

50000 J.

0,50 J.

Xem đáp án

Chọn C.

Cơ năng của con lắc: 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: cơ năng, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

Vận tốc.

Động năng.

Gia tốc.

Cơ năng.

Xem đáp án

Chọn D.

Trong dao động điều hòa, cơ năng được bảo toàn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 1,25 s là

10 cm.

50 cm.

40 cm.

20 cm.

Xem đáp án

Chọn B.

Vì vật xuất phát từ vị trí biên và t = 1,25 s = 5.T/4 nên S = 5A = 50 cm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng 20π2 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa trong thời gian 4,2 s thực hiện được 21 dao động. Giá trị của m là

75 g.

200 g.

50 g.

100 g.

Xem đáp án

Chọn B.

Chu kì

D. 100 g. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong 1,5T là

10 cm.

50 cm.

45 cm.

30 cm.

Xem đáp án

Chọn D.

Quãng đường vật đi được trong 0,5T luôn là 2A nên quãng đường đi được trong 1,5T = 3.0,05T là 3.2A = 30 cm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos10t cm (t tính bằng s). Gia tốc cực đại của vật này là

250 cm/s2

50 cm/s2

500 cm/s2

2 cm/s2

Xem đáp án

Chọn C.

Gia tốc cực đại amax = ω2A = 500 cm/s2 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω . Cơ năng của con lắc:

Có độ lớn gấp 2 lần thế năng khi công suất lực kéo về cực đại.

Là một đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tầm số góc ω.

Là một đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω .

Là một đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 0,5 ω.

Xem đáp án

Chọn A.

Khi công suất lực kéo về cực đại thì x = ±A/2 nên Wt = W/2 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos(2πt +π/3) (cm/s). Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

x = 2cm, v = 0

x = 3, v = 2π cm/s

x = -3, v = 0

x = 0, v = 2π cm/s

Xem đáp án

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt +π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

quãng đường đi được từ t = 1,25 s đến t = 4,75 s là 56 cm.

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

chu kì dao động là 4 s.

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

Xem đáp án

Chọn A.

Tính:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hại vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau.

π/3

2π/3

5π/6

π/6

Xem đáp án

Chọn D.

Từ đồ thị, v=2 đạt cực tiểu trước khi x1 đạt cực tiểu là 4 ô = 4/12 chu kì = T/3 ~ 2π/3 

Mà v2 sớm pha hơn x2π/2 =>  x2 sớm pha hơn x1π/6 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,5 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44,25 cm. Lấy g = π2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lò xo là

36 cm.

40 cm.

42 cm.

38 cm.

Xem đáp án

Chọn D.

Tính:

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là 2 m/s2 Cơ năng của con lắc là:

0,0125 J.

0,02 J.

0,01 J.

0,05 J.

Xem đáp án

Chọn A.

Tính:

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πt - 2π/3) cm (t đo bằng giây). Thời gian chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 lần thứ 231 kể từ lúc bắt đầu dao động là

115,5 s.

691/6 s.

151,5 s.

31,25 s.

Xem đáp án

Chọn B.

Chu kì T = 2π/ω = 1 Từ vòng lượng giác ta thấy:

Lần 1 vật đến x = A/2 là t01 = T6 lần 2 là t02 = T6 + T6 +T6 = T2

…,

Lần 231 = 2.115 + 1 là

  

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 4cosπt (t tính bằng s). Tính từ lúc t = 0, quãng đường vật đi được trong giây thứ 2019 là:

32224 cm.

16112 cm.

8 cm.

16 cm.

Xem đáp án

Chọn C.

Trong giây thứ 2019, tức là với khoảng thời gian 1 s = T/12, quãng đường đi được là S = 2A = 8 cm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nặng 0,2 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 20 N/m. Kéo quả nặng ra khói vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho nó dao động, tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là 160/π cm/s. Cơ năng dao động của con lắc là

320 J.

6,4.10-2J.

3,2.10-2J.

3,2 J.

Xem đáp án

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương trình thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thơi gian lò xo dãn với thời gian lò xo nén bằng 3 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

0,2 s.

0,1 s.

0,3 s.

0,4 s.

Xem đáp án

Chọn C.

tdan/tnen = 3 nên A = 2l0 Lực đàn hồi và lực kéo về ngược hướng khi vật ở trong đoạn 0  x  A/2 Khoảng thời gian cần tính chính là t = 2.T/8 = 0,3 s.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 25 cm, có khối lượng không đáng kể, được dùng để treo vật, khối lượng m = 200 g vào điểm A. Khi cân bằng lò xo dài 33 cm, g = 10 m/s2 Dùng hai lò xo như trên để treo vật m vào hai điểm cố định A và B

nằm trên đường thẳng đứng, cách nhau 70 cm như hình vẽ. Lúc này, VTCB O  của vật cách B một đoạn

39 cm.

32 cm.

40 cm.

31 cm.

Xem đáp án

Chọn D.

Lúc đầu ở VTCB: kl0 = mg với l0 = 0,33 - 0,25 = 0,08 (m)

Lúc sau ở VTCB:

 

=> OA = 25 + 6 = 31 cm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng 20 (N/m), vật nặng M = 100 (g) có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ đang ở trạng thái cân bằng, người ta bắn một vật m = 100 g với tốc độ 3 m/s dọc theo trục của lò xo đến đập vào vật M. Sau khi va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa theo phương ngang trùng với trục của lò xo. Biên độ dao động điều hòa là

15 cm.

10 cm.

4 cm.

8 cm.

Xem đáp án

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 30 cm. Treo vào đầu dưới một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo dãn 10 cm. Kéo vật thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42 cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc, chiều dương hướng lên. Lấy g = 10 m/s2 Viết phương trình dao động.

x = 22cos(10t - 3π/4) cm

x = 2cos(10t - 3π/4) cm

x = 22cos(10t + π/4) cm

x = 2cos(10t + π/4) cm

Xem đáp án

Chọn A.

Độ dãn lò xo tại VTCB:

Khi ở VTCB lò xo dài 40 cm. Lúc t = 0, lò xo dài

42 cm (vật thấp hơn VTCB là 2 cm) nên vật li độ và

vận tốc:

Dùng máy tính viết phương trình dao động, nhập số vào công thức:

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật A, B dán liền nhau mB = 2mA = 200 gam, treo vào một lò xo có độ cứng k = 50 N/m, có chiều dài tự nhiên 30 cm. Nâng vật theo phương thẳng đứng lên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất, vật B bị tách ra. Tính chiều dài ngắn nhất của lò xo.

26 cm.

24 cm.

30 cm.

22 cm.

Xem đáp án

Chọn D.

 

 

 

ở vị trí đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất là vị trí thấp

nhất, vật có vận tốc bằng 0, cách vị trí cân bằng cũ một

đoạn A = 6 cm. Lúc này, nếu cất vật B thì vật dao động

xung quanh vị trí cân bằng mới, cao hơn vị trí cân bằng

cũ là 4 cm nên biên độ dao động mới: A' = A + x0 = 10 cm 

Ở vị trí cân bằng Om lò xo dãn 2 cm nên lúc này lò xo dài

lcb = 30 + 2 = 32 cm.

chiều dài cực tiểu của lò xo: lmin = lcb - A' = 22 (cm) 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α1, α2 và chu kì tương ứng T1, T2 với T2 = 0,4T1. Ban đầu cả hai con lắc đều ở vị trí biên. Sau thời gian T1/3 đầu tiên, quãng đường mà vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau. Tỉ số α1/α2 bằng

0,37.

2,3.

0,43.

2,7.

Xem đáp án

 Chọn A.

 

nên

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài 1,96 m treo vào điểm T cố định. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ. Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng hình bên). Biết TD = 1,32 m và α1 = α2 = 40 Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc gần giá trị nào nhất sau đây?

2,26 s.

2.61 s.

2,64 s.

2,77 s.

Xem đáp án

Chọn C.

Từ

Cơ năng bảo toàn: WA = WC 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một điểm cố định. Vật A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo. Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài để khi chuyển động vật A và vật B không va chạm nhau (hình bên). Ban đầu giữ vật B để lò xo có trục thẳng đứng và dãn 9,66 cm (coi 9,66 = 4 +42 ) rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2 π2 = 10 Thời gian tính từ lúc thả vật B đến khi vật A dừng lại lần đầu là

0,19 s.

0,21 s.

0,17 s.

0,23 s.

Xem đáp án

Chọn A.

Ở VTCB khi treo hai vật lò xo dãn:

Giai đoạn 1: Cả hai vật cùng dao động (VTCB O1) đi từ A đến E

với thời gian:

+ Khi đến E vật có tốc độ: 

*Giai đoạn 2: Sợi dây chùng xuống, chỉ mỗi A dao động điều hòa

quanh VTCB O2 với  

+ Lúc này, vật có tốc độ vE = 205  có li độ so với O2 là xE = -4/3 cm và có tốc độ góc 

+ Biên độ: 

+Thời gian vật đi từ E đến B là 

=> t = t1 +t2 = 0,19 (s)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang một đầu cố định, đầu kia gắn vật nhỏ. Lò xo có độ cứng 200 N/m, vật có khối lượng 2/π2 kg. Vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì tác dụng vào vật một lực có độ lớn 8 N không đổi trong 0,5 s. Bỏ qua mọi ma sát. Sau khi ngừng tác dụng, vật dao động với biên độ là

2 cm.

2,5 cm.

4 cm.

8 cm.

Xem đáp án

Chọn D.

Quá trình dao động chia làm hai giai đoạn:

Giai đoạn 1 (0 < t < 0,5 s): Vật dao động với biên độ A = F/k = 4 (cm) xung quanh VTCB mới Om.

Giai đoạn 2 (t  0,5 s) Đúng lúc vật đến M (vật có vận tốc bằng 0) thì ngoại lực thôi tác dụng. Lúc này VTCB sẽ là Oc nên biên độ dao động A' = 2F/k = 8 (cm) 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng 40 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1 m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s2 Độ biến dạng cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

9,9 cm.

10,0 cm.

8,8 cm.

7,0 cm.

Xem đáp án

Chọn D.

Tại vị trí có li độ cực đại lần 1 tốc độ triệt tiêu và cơ năng còn lại:

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng 20 (N/m), vật nặng khối lượng 200 (g) dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 15 (cm), lấy g = 10 m/s2 Trong một chu kỳ, thời gian lò xo nén là

0,460 s.

0,084 s.

0,168 s.

0,230 s.

Xem đáp án

Chọn C.

 

Độ dãn lò xo tại VTCB và tần số góc lần lượt là:

Thời gian lò xo nén trong 1 chu kì: