2048.vn

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 29)
Quiz

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 29)

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT21 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương tùy ý và \[a \ne 1.\] Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\[{\log _3}a = {\log _a}3.\]

\[{\log _3}a = \frac{1}{{{{\log }_3}a}}.\]

\[{\log _3}a = \frac{1}{{{{\log }_a}3}}.\]

\[{\log _3}a =- {\log _a}3.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức \[z = - 1 - 2i\]?

Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức  (ảnh 1)

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm D.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = 2\]\[\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = - 3.\] Tích phân \[\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} \] bằng

5.

\[ - 5.\]

1.

\[ - 1.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \[A\left( {2;3;4} \right),{\rm{ }}B\left( {6;2;2} \right).\] Tìm tọa độ của vectơ \[\overrightarrow {AB} .\]

\[\overrightarrow {AB} = \left( {4;3;4} \right).\]

\[\overrightarrow {AB} = \left( {4; - 1; - 2} \right).\]

\[\overrightarrow {AB} = \left( { - 2;3;4} \right).\]

\[\overrightarrow {AB} = \left( {4; - 1;4} \right).\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ ?

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ (ảnh 1)

\[y = {x^3} - 3{x^2} - 2.\]

\[y = {x^3} - 3x - 2.\]

\[y = - {x^3} + 3{x^2} - 2.\]

\[y = - {x^3} + 3x - 2.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức \[z = 1 + 2i.\] Tìm số phức \[w = {z^2} + i.\]

\[w = 3 - 5i.\]

\[w = - 3 + 5i.\]

\[w = 3 + 5i.\]

\[w = - 3 - 5i.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực đại (ảnh 1)

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

2.

\[ - 1.\]

\[ - 2.\]

1.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:   Hàm số đã  (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - 4;0} \right).\]

\[\left( {0; + \infty } \right).\]

\[\left( { - \infty ; - 4} \right).\]

\[\left( { - 25;7} \right).\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số \[y = {\left( {{x^2} - 6x + 8} \right)^{\frac{1}{{2020}}}}.\]

\[D = \mathbb{R}.\]

\[D = \left[ {4; + \infty } \right) \cup \left( { - \infty ;2} \right].\]

\[D = \left( {4; + \infty } \right) \cup \left( { - \infty ;2} \right).\]

\[D = \left[ {2;4} \right].\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right) = {e^{4x + 3}}\]

\[{e^{4x + 3}} + C.\]

\[4{e^{4x + 3}} + C.\]

\[\left( {4x + 3} \right){e^{4x + 2}}.\]

\[\frac{1}{4}{e^{4x + 3}} + C.\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = - 1\\z = 3 + 2t\end{array} \right.{\rm{ }}\left( {t \in \mathbb{R}} \right).\] Đường thẳng d đi qua điểm có tọa độ nào dưới đây?

\[\left( {2; - 1;3} \right).\]

\[\left( {1;0;2} \right).\]

\[\left( {1; - 1;2} \right).\]

\[\left( {1; - 1;3} \right).\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một lớp học có 32 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh lên bảng kiểm tra bài cũ?

\[A_{32}^2.\]

\[{32^2}.\]

\[C_{32}^2.\]

\[64.\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_1} = 3,{\rm{ }}q = \frac{1}{2}.\] Số \[\frac{3}{{512}}\] là số hạng thứ mấy?

11.

9.

10.

12.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đường cao bằng 4 và đường sinh bằng 5. Tính thể tích V của khối nón (N).

\[V = 36\pi .\]

\[V = 45\pi .\]

\[V = 15\pi .\]

\[V = 12\pi .\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên \[\mathbb{R}.\] Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \[y = f\left( x \right),{\rm{ }}y = 0,{\rm{ }}x = 0\] \[x = 3\] (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Cho hàm số f(x) liên tục trên  R Gọi S là diện tích hình phẳng  (ảnh 1)

\[S = \int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} .\]

\[S = \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} - \int\limits_2^3 {f\left( x \right)dx} .\]

\[S = - \int\limits_0^3 {f\left( x \right)dx} .\]

\[S = - \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_2^3 {f\left( x \right)dx} .\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[{\left( {27\sqrt 3 } \right)^{{x^2} - x + 1}} = {9^{x + 1}}.\]

\[x = \frac{{10 \pm \sqrt {35} }}{{12}}.\]

\[x = \frac{{10 \pm \sqrt {37} }}{{14}}.\]

\[x = \frac{{11 \pm \sqrt {35} }}{{12}}.\]

\[x = \frac{{11 \pm \sqrt {37} }}{{14}}.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu \[{z_1},{\rm{ }}{z_2},{\rm{ }}{z_3},{\rm{ }}{z_4}\] là bốn nghiệm phức của phương trình \[{z^4} - 5{z^2} - 36 = 0.\] Giá trị của \[\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right| + \left| {{z_3}} \right| + \left| {{z_4}} \right|\] bằng

10.

8.

12.

16.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:   Phương trình (ảnh 1)

Phương trình \[2f\left( x \right) - 9 = 0\] có số nghiệm thực là

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất \[{y_{\min }}\] của hàm số \[y = {x^4} - 4{x^3} + 8x.\]

\[{y_{\min }} = 0.\]

\[{y_{\min }} = 5.\]

\[{y_{\min }} = - 4.\]

\[{y_{\min }} = - 3.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng giá trị các nghiệm thực của phương trình \[{\log _2}x.{\log _4}x.{\log _8}x.{\log _{16}}x = \frac{{32}}{3}\] bằng

\[\frac{{257}}{{16}}.\]

\[\frac{{255}}{{16}}.\]

12.

0.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  y=f(x) có bảng biến thiên như sau:   (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \[y = {x^3} - m{x^2} + \left( {{m^2} - 16} \right)x + 3\] đạt cực tiểu tại điểm \[x = 0.\]

\[m = 16.\]

\[m = - 4.\]

\[m = 4.\]

\[m \in \left\{ { - 4;4} \right\}.\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương \[a,{\rm{ }}b\] thỏa mãn \[{\log _4}a = {\log _6}b = {\log _9}\left( {a + b} \right)\]. Tính \[\frac{a}{b}\].

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{{ - 1 + \sqrt 5 }}{2}\]

\[\frac{{ - 1 - \sqrt 5 }}{2}\]

\[\frac{{1 + \sqrt 5 }}{2}\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có \[AB,{\rm{ }}AC,{\rm{ }}AD\] đôi một vuông góc với nhau và diện tích các tam giác \[ABC,{\rm{ }}ABD,{\rm{ }}ACD\] lần lượt là \[3{a^2},{\rm{ }}4{a^2},{\rm{ }}6{a^2}.\] Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng

\[6{a^3}.\]

\[3{a^3}.\]

\[4{a^3}.\]

\[2{a^3}.\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 3t\\y = 4 + 2t\\z = 2 + t\end{array} \right.{\rm{ }}\left( {t \in \mathbb{R}} \right).\] Xét đường thẳng \[\Delta :\frac{{x - 2}}{6} = \frac{{y - 1}}{4} = \frac{{z + 3}}{m},\] với m là tham số thực khác 0. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng \[\Delta \] song song với đường thẳng \[d.\]

\[m = - 2.\]

\[m = 2.\]

\[m = 26.\]

\[m = - 26.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \[\left( P \right):x + y + z - 3 = 0\] và điểm \[A\left( {1;2;3} \right)\]. Điểm \[H\left( {a;b;c} \right)\] là hình chiếu vuông góc của A trên (P). Tính \[a + 2b + c.\]

3.

4.

2.

5.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ \[AB = 1\], đáy lớn \[CD = 3\] và cạnh bên \[AD = \sqrt 2 .\] Tính thể tích V của khối tròn xoay, nhận được khi quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục \[AB.\]

\[V = \frac{7}{3}\pi .\]

\[V = 3\pi .\]

\[V = \frac{4}{3}\pi .\]

\[V = \frac{5}{3}\pi .\]

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{mx + 7m - 8}}{{x - m}}\], với m là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định?

8.

10.

7.

9

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng \[\int\limits_2^4 {\frac{{{x^3} + 2}}{{{x^2} + x}}dx} = a + b\ln 2 + c\ln 3 + d\ln 5,\] với \[a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c,{\rm{ }}d \in \mathbb{Z}.\] Tính giá trị của biểu thức \[S = a + b + c + d.\]

\[S = 6.\]

\[S = 8.\]

\[S = 10.\]

\[S = 4.\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[\log _2^2x - m{\log _2}x + m + 2 = 0\] (m là tham số thực) có hai nghiệm thực phân biệt \[{x_1},{\rm{ }}{x_2}\] thỏa mãn \[{x_1}{x_2} = 64.\] Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\[4 < m \le 6.\]

\[m > 6.\]

\[2 < m \le 4.\]

\[0 < m \le 2.\]

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều \[ABC.A'B'C'.\] Góc giữa hai mặt phẳng \[\left( {A'BC} \right)\] \[\left( {ABC} \right)\]bằng \[30^\circ .\] Tam giác \[A'BC\] có diện tích bằng 8. Tính thể tích khối lăng trụ \[ABC.A'B'C'.\]

\[8\sqrt 3 .\]

\[8\sqrt 2 .\]

8.

6.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\frac{{x + 4}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 3}}{1}\] và hai điểm \[A\left( {1;0;1} \right),{\rm{ }}B\left( {2;1;0} \right).\] Mặt phẳng \[\left( Q \right):ax + by + cz - 4 = 0\] đi qua hai điểm A và B đồng thời song song với đường thẳng d. Tính \[a + b + c.\]

3.

6.

\[ - 3.\]

\[ - 6.\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \[\left( P \right):2x - 5y - z = 0\] và đường thẳng \[d:\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 3}}{{ - 1}}.\] Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trên mặt phẳng (P) sao cho Δ cắt và vuông góc với đường thẳng d.

\[\Delta :\frac{{x - 3}}{6} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{7}.\]

\[\Delta :\frac{{x - 2}}{6} = \frac{y}{{ - 5}} = \frac{{z - 2}}{1}.\]

\[\Delta :\frac{{x - 2}}{5} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 2}}{6}.\]

\[\Delta :\frac{{x - 3}}{4} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z - 1}}{7}.\]

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh \[SA = a\sqrt 3 \] và vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng \[\left( {SCD} \right)\]\[\left( {ABCD} \right)\] bằng

\[90^\circ .\]

\[45^\circ .\]

\[30^\circ .\]

\[60^\circ .\]

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\] bằng

\[\frac{{a\sqrt {165} }}{{30}}.\]

\[\frac{{a\sqrt {165} }}{{45}}.\]

\[\frac{{a\sqrt {165} }}{{15}}.\]

\[\frac{{2a\sqrt {165} }}{{15}}.\]

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]. Hàm số \[y = f'\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y=f(x)  Hàm số y=f'(x)có bảng biến (ảnh 1)

Bất phương trình \[f\left( x \right) < {x^3} + m\] đúng với mọi \[x \in \left( { - 2;1} \right)\] khi và chỉ khi

\[m \ge f\left( 1 \right) - 1.\]

\[m > f\left( 1 \right) - 1.\]

\[m \ge f\left( { - 2} \right) + 8.\]

\[m > f\left( 2 \right) + 8.\]

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn \[\left[ {0;{\mkern 1mu} 10} \right]\] thỏa mãn \[\int\limits_0^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x = 7} \] \[\int\limits_2^6 {f\left( x \right){\rm{d}}x = 3} \]. Tính \[P = \int\limits_0^2 {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int\limits_6^{10} {f\left( x \right){\rm{d}}x} } \].

\[P = 7\]

\[P = - 4\]

\[P = 4\]

\[P = 10\]

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ \[ABC.A'B'C'\] có thể tích bằng \[9{a^3}\] và M là điểm nằm trên cạnh \[CC'\] sao cho \[MC = 2MC'\]. Thể tích khối tứ diện \[AB'CM\] bằng

\[2{a^3}\]

\[4{a^3}\]

\[3{a^3}\]

\[{a^3}\]

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số phức \[z\] thỏa mãn \[\left( {1 + i} \right)z + \bar z\] là số thuần ảo và \[\left| {z - 2i} \right| = 1\]?

2.

1.

0.

4.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\]  có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình \[f\left( {{f^2}\left( x \right) - 3} \right) = 0\]

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực (ảnh 1)

11.

9.

10.

8.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \[\left( P \right):x + y - z - 3 = 0\] và hai điểm \[A\left( {1;1;1} \right)\], \[B\left( { - 3; - 3; - 3} \right)\]. Mặt cầu \[\left( S \right)\] đi qua hai điểm \[A,{\rm{ }}B\] và tiếp xúc với (P) tại điểm C. Biết rằng C luôn thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính R của đường tròn đó

\[R = 4.\]

\[R = 6.\]

\[R = \frac{{2\sqrt {33} }}{3}\]

\[R = \frac{{2\sqrt {11} }}{3}\]

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón (N) có đường sinh bằng a, góc ở đỉnh bằng \[90^\circ .\] Thiết diện qua đỉnh của (N) là một tam giác nằm trong mặt phẳng tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng \[60^\circ .\] Tính theo a diện tích S của tam giác này.

\[\frac{{{a^2}\sqrt 2 }}{3}\]

\[\frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\]

\[\frac{{2{a^2}}}{3}\]

\[\frac{{3{a^2}}}{2}\]

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 40 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 40. Rút ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó có đúng một thẻ mang số chia hết cho 6.

\[\frac{{252}}{{1147}}\]

\[\frac{{26}}{{1147}}\]

\[\frac{{12}}{{1147}}\]

\[\frac{{126}}{{1147}}\]

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm liên tục trên \[\left[ {0;1} \right]\] thỏa mãn \[f'\left( x \right) = \left( {2x + 1} \right){e^x} + f\left( x \right)\]\[f\left( 0 \right) = 0.\] Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\[5 < f\left( 1 \right) < 6.\]

\[7 < f\left( 1 \right) < 8.\]

\[6 < f\left( 1 \right) < 7.\]

\[f\left( 1 \right) < 5.\]

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {\left( {x - 1} \right)^3}{\left( {x + 3} \right)^5}\left( {x + 1} \right)g\left( x \right) - \frac{2}{{\sqrt {{x^2} - 2x + 5} }},\forall x \in \mathbb{R}.\] Trong đó \[g\left( x \right) > 0\], \[\forall x \in \mathbb{R}.\] Hàm số \[y = f\left( {2x + 1} \right) + \ln \left( {x + \sqrt {{x^2} + 1} } \right)\] nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \infty ; - \frac{3}{2}} \right).\]

\[\left( { - \frac{3}{2}; - 1} \right).\]

\[\left( {0; + \infty } \right).\]

\[\left( { - 1;0} \right).\]

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a,{\rm{ }}b\] là các số thực dương thỏa mãn \[b > 1\] \[\sqrt a \le b < a.\] Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[P = {\log _{\frac{a}{b}}}a + 2{\log _{\sqrt b }}\left( {\frac{a}{b}} \right)\] bằng

6.

7.

5.

4.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường \[y = \sqrt x ,{\rm{ }}y = 0,{\rm{ }}x = k{\rm{ }}\left( {k > 0} \right).\] Đường thẳng \[y = ax + b\] đi qua trung điểm của đoạn thẳng OA và chia (H) thành hai phần có diện tích \[{S_1}\], \[{S_2}\] như hình vẽ. Biết \[3{S_1} + {S_2} = 12,\] tính \[a + b.\]

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y= căn bậc 2 của x (ảnh 1)

\[a + b = 0.\]

\[a + b = - 2.\]

\[a + b = - 1.\]

\[a + b = 1.\]

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt \[\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y + 4z = 0\] và điểm \[M\left( {1;2; - 1} \right).\] Một đường thẳng thay đổi qua M và cắt \[\left( S \right)\] tại hai điểm phân biệt \[A,{\rm{ }}B.\] Tìm giá trị lớn nhất của tổng \[MA + MB.\]

8.

10.

\[2\sqrt {17} .\]

\[8 + 2\sqrt 5 .\]

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[2\sqrt {m + x} - \sqrt {m - x} = \sqrt {m - x + \sqrt {x\left( {m + x} \right)} } \]  (m là tham số thực) có tổng các nghiệm thực bằng \[\frac{{192}}{{205}}.\] Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\[8 \le m \le 11.\]

\[3 < m < 8.\]

\[m \le 3.\]

\[m \ge 12.\]

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số phức \[{z_1},{\rm{ }}{z_2},{\rm{ }}{z_3}\] thỏa mãn \[\left| {{z_1}} \right| = \left| {{z_2}} \right| = \left| {{z_3}} \right| = 1\]; \[\left| {{z_1} - {z_2}} \right| = \frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{2}\] \[z_1^2 = {z_2}{z_3}.\] Tính giá trị của \[\left| {{z_2} - {z_3}} \right| - \left| {{z_3} - {z_1}} \right|\].

\[ - \sqrt 6 - \sqrt 2 - \sqrt 3 .\]

\[ - \sqrt 6 - \sqrt 2 + \sqrt 3 .\]

\[\frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 - 2}}{2}\]

\[\frac{{ - \sqrt 6 - \sqrt 2 + 2}}{2}\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack