2048.vn

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 21)
Quiz

Bộ đề minh họa môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 (đề 21)

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT13 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x)  có bảng biến thiên như sau:   (ảnh 1)

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {2; + \infty } \right).\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;2} \right).\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {0;2} \right).\]

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right).\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng \[d:\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 2 - t}\\{y = 1 + 2t}\\{z = 3 + t}\end{array}} \right.\] có một vectơ chỉ phương là

\[\overrightarrow {{u_3}} = \left( {2;1;3} \right).\]

\[\overrightarrow {{u_1}} = \left( { - 1;2;3} \right).\]

\[\overrightarrow {{u_2}} = \left( {2;1;1} \right).\]

\[\overrightarrow {{u_4}} = \left( { - 1;2;1} \right).\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nón có bán kính đáy, chiều cao, đường sinh lần lượt là \[r,h,l\]. Diện tích xung quanh của hình nón là:

\[S = \pi rh.\]

\[S = \pi {r^2}.\]

\[S = \pi hl.\]

\[S = \pi rl.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của \[z = 4 + 3i\]

\[\bar z = - 3 + 4i.\]

\[\bar z = 4 - 3i.\]

\[\bar z = 3 + 4i.\]

\[\bar z = 3 - 4i.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a > 0;b > 0\]. Tìm đẳng thức sai.

\[{\log _2}{\left( {ab} \right)^2} = 2{\log _2}\left( {ab} \right)\]

\[{\log _2}a + {\log _2}b = {\log _2}\left( {ab} \right)\]

\[{\log _2}a - {\log _2}b = {\log _2}\frac{a}{b}\]

\[{\log _2}a + {\log _2}b = {\log _2}\left( {a + b} \right)\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ \[\vec u = \left( {3;0;1} \right)\]\[\vec v = \left( {2;1;0} \right)\]. Tính tích vô hướng \[\vec u.\vec v\].

\[\vec u.\vec v = 8\]

\[\vec u.\vec v = 6\]

\[\vec u.\vec v = 0\]

\[\vec u.\vec v = - 6\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?

80.

70.

90.

60.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên \[\mathbb{R}\]\[\int\limits_0^2 {\left( {f\left( x \right) + 3{x^2}} \right){\rm{d}}x} = 10\]. Tính \[\int\limits_0^2 {f(x){\rm{d}}x} \].

\[ - 18\].

\[ - 2\].

18.

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình \[\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{{ - 4}}\]. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?

\[Q\left( { - 2; - 4;7} \right)\]

\[N\left( {4;0; - 1} \right)\]

\[M\left( {1; - 2;3} \right)\]

\[P\left( {7;2;1} \right)\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?   (ảnh 1)

\[y = {x^3} - 3x.\]

\[y = {x^3} - 3x - 1.\]

\[y = {x^3} + 3x.\]

\[y = {x^4} - 2{x^2}.\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\] biết \[{u_1} = 3\] \[{u_2} = - 6.\] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\[{u_5} = - 48.\]

\[{u_5} = 24.\]

\[{u_5} = 48.\]

\[{u_5} = - 24.\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh \[AB = a\], góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] bằng \[45^\circ \]. Thể tích khối chóp S.ABCD là

\[\frac{{{a^3}}}{3}\]

\[\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\]

\[\frac{{{a^3}}}{6}\]

\[\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình \[{3^{{x^2} + x}} = 9\] bằng

\[ - 2\].

\[ - 1\].

2.

3.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right) = \frac{1}{x} + \frac{1}{{{x^3}}}\]:

\[\ln x + \frac{4}{{{x^4}}} + C.\]

\[\ln x + \frac{1}{{2{x^2}}} + C.\]

\[\ln \left| x \right| - \frac{1}{{2{x^2}}} + C.\]

\[\ln \left| x \right| - \frac{3}{{{x^4}}} + C.\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có cực trị?

\[y = \frac{{2x - 1}}{{3x + 2}}.\]

\[y = 3x + 4.\]

\[y = {x^3} + 1.\]

\[y = {x^4} + 3{x^2} + 2.\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \[{\log _2}\left( {\frac{{{{5.2}^x} - 8}}{{{2^x} + 2}}} \right) = 3 - x\] là:

3.

1.

2.

0.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \[y = {x^4} - 8{x^2} + 18\] trên đoạn \[\left[ { - 1;3} \right]\] bằng

2.

11.

27.

1.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích \[200{m^3}\] . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công xây bể là 300.000 đồng/m2. Chi phí thuê công nhân thấp nhất là:

50 triệu đồng.

75 triệu đồng.

46 triệu đồng.

36 triệu đồng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số f(x) có đạo hàm \[y = {\left( {x + 2} \right)^3}{\left( {x - 4} \right)^4}\] là:

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \[{z_1}\], \[{z_2}\] là hai nghiệm phức của phương trình \[3{z^2} - z + 2 = 0\]. Tính \[T = {\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2}\].

\[T = \frac{2}{3}\]

\[T = \frac{8}{3}\]

\[T = \frac{4}{3}\]

\[T = - \frac{{11}}{9}\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, biết \[AB = a,SA = 2a\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

\[\frac{{a\sqrt 6 }}{2}.\]

\[\frac{{a\sqrt 6 }}{6}.\]

\[\frac{{a\sqrt 3 }}{2}.\]

\[\frac{{a\sqrt 6 }}{3}.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \[\left( P \right):x - 2y + 2z - 2 = 0\] và điểm \[I\left( { - 1;2; - 1} \right)\]. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5.

\[\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 34.\]

\[\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 16.\]

\[\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 34.\]

\[\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 25.\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \[y = {x^3} - 6{x^2} + 9x - 2\] như hình vẽ. Khi đó phương trình \[\left| {{x^3} - 6{x^2} + 9x - 2} \right| = m\] ( m là tham số ) có 6 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

Cho đồ thị hàm số y=x^3-6x^2+9x-2  như hình vẽ (ảnh 1)

\[ - 2 \le m \le 2.\]

\[0 < m < 2.\]

\[0 \le m \le 2.\]

\[ - 2 < m < 2.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \[y = \frac{{{x^2} - x + 1}}{{{x^2} - x - 2}}\]

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[{\log _3}a = 5\]\[{\log _3}b = \frac{2}{3}\]. Tính giá trị của biểu thức \[I = 2{\log _6}\left[ {{{\log }_5}\left( {5a} \right)} \right] + {\log _{\frac{1}{9}}}{b^3}\].

\[I = 3\]

\[I = - 2\]

\[I = 1\]

\[I = {\log _6}5 + 1\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = {\log _2}\left( {{x^2} + 1} \right)\], tính \[f'\left( 1 \right)\].

\[f'\left( 1 \right) = 1\]

\[f'\left( 1 \right) = \frac{1}{{2\ln 2}}\]

\[f'\left( 1 \right) = \frac{1}{2}\]

\[f'\left( 1 \right) = \frac{1}{{\ln 2}}\]

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[d:\frac{{x - 3}}{2} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\] và điểm \[A\left( {1;3; - 1} \right).\] Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và đi qua A.

\[2x - y + z - 4 = 0.\]

\[x + y + 5z + 1 = 0.\]

\[x + y - 4 = 0.\]

\[x - y - z + 1 = 0.\]

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển \[{\left( {\sqrt[3]{x} + \frac{1}{{\sqrt[4]{x}}}} \right)^7}\] bằng:

5.

35.

45.

7.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số \[y = - {x^2} + 2x\] \[y = - 3x.\]

\[\frac{{125}}{8}.\]

\[\frac{{125}}{6}.\]

\[\frac{{125}}{3}.\]

\[\frac{{125}}{2}.\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ) . Giá trị sin của góc giữa hai mặt phẳng \[\left( {BDA'} \right)\] \[\left( {ABCD} \right)\] bằng

Cho hình lập phương  ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ) . Giá trị  (ảnh 1)

\[\frac{{\sqrt 3 }}{4}.\]

\[\frac{{\sqrt 6 }}{3}.\]

\[\frac{{\sqrt 6 }}{4}.\]

\[\frac{{\sqrt 3 }}{3}.\]

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức \[z = a + bi\] thỏa mãn \[\left| {z - 1} \right| = \left| {z - i} \right|\] \[\left| {z - 3i} \right| = \left| {z + i} \right|\] giá trị của \[a + b\] bằng

1.

\[ - 1\].

7.

2.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm \[M\left( {1; - 3;4} \right)\], đường thẳng \[d:\frac{{x + 2}}{3} = \frac{{y - 5}}{{ - 5}} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}}\] và mặt phẳng (P): \[2x + z - 2 = 0\]. Viết phương trình đường thẳng Δ qua M vuông góc với d và song song với (P).

\[\Delta :\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}\]

\[\Delta :\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}\]

\[\Delta :\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{1} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}\]

\[\Delta :\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z + 4}}{2}\]

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân \[I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{3}} {\frac{{\sin x{{\cos }^2}x}}{{1 + \cos x}}{\rm{d}}x} = a\ln 2 + b\ln 3 + c\] với \[a,b,c \in \mathbb{Q}.\] Tính tích \[P = abc.\]

\[P = \frac{1}{8}.\]

\[P = \frac{1}{4}.\]

\[P = \frac{{ - 1}}{4}.\]

\[P = \frac{{ - 1}}{8}.\]

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) dương thỏa mãn \[f\left( 0 \right) = e\]\[{x^2}f'\left( x \right) = f\left( x \right) + f'\left( x \right),\forall x \ne \pm 1.\] Giá trị \[f\left( {\frac{1}{2}} \right)\]

\[{e^{\sqrt 3 }}.\]

\[e\sqrt 3 .\]

\[{e^2}.\]

\[\frac{e}{{\sqrt 3 }}.\]

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị \[\left( C \right):y = {x^3} - 3{x^2}.\] Có bao nhiêu số nguyên \[b \in \left( { - 10;10} \right)\] để có đúng một tiếp tuyến của (C) đi qua điểm \[B\left( {0;b} \right)?\]

15.

9.

16.

17.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là 3, 4, 5. Nối tâm 6 mặt của hình hộp chữ nhật ta được khối 8 mặt. Thể tích của khối 8 mặt đó là

Cho hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là 3, 4, 5. Nối tâm 6 mặt của hình hộp chữ nhật (ảnh 1)

12.

10.

\[10\sqrt 2 .\]

\[\frac{{75}}{{12}}.\]

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \[4{\left( {{{\log }_2}\sqrt x } \right)^2} - {\log _{\frac{1}{2}}}x + m = 0\] có nghiệm thuộc khoảng \[\left( {0;1} \right)\]

\[m \in \left( {0;\frac{1}{4}} \right]\]

\[m \in \left( { - \infty ;0} \right]\]

\[m \in \left[ {\frac{1}{4}; + \infty } \right)\]

\[m \in \left( { - \infty ;\frac{1}{4}} \right]\]

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm H thuộc đoạn BD sao cho \[HD = 3HB\]. Biết gọc giữa mặt \[\left( {SCD} \right)\] và mặt phẳng đáy bằng \[45^\circ .\] Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD là

\[\frac{{2a\sqrt {38} }}{{17}}.\]

\[\frac{{2a\sqrt {13} }}{3}.\]

\[\frac{{2a\sqrt {51} }}{{13}}.\]

\[\frac{{3a\sqrt {34} }}{{17}}.\]

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 bó hoa. Bó thứ nhất có 8 bông hoa hồng, bó thứ hai có 7 bông hoa ly, bó thứ ba có 6 bông hoa huệ. Chọn ngẫu nhiên 7 bông từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ. Xác suất để 7 bông hoa được chọn có số hoa hồng bằng số hoa ly là

\[\frac{1}{{71}}.\]

\[\frac{{36}}{{71}}.\]

\[\frac{{994}}{{4845}}.\]

\[\frac{{3851}}{{4845}}.\]

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{\left( {m + 1} \right)x + 4}}{{x + 2m}}\] (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \[\left( {0; + \infty } \right)\]?

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên \[\mathbb{R}.\] Biết \[f\left( 2 \right) = 3\] \[\int\limits_{ - 1}^3 {f\left( {\sqrt {x + 1} } \right)dx} = 4,\] khi đó \[\int\limits_0^2 {{x^2}f'\left( x \right)dx} \] bằng

8.

4.

10.

6.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường \[y = \frac{1}{x},{\mkern 1mu} y = 0,{\mkern 1mu} x = 1,{\mkern 1mu} x = 5.\] Đường thẳng \[x = k\] với \[1 < k < 5\] chia (H) thành hai phần là \[\left( {{S_1}} \right)\] \[\left( {{S_2}} \right)\] quay quanh trục \[Ox\] ta thu được hai khối tròn xoay có thể tích lần lượt là \[{V_1}\]\[{V_2}.\] Xác định k để \[{V_1} = 2{V_2}.\]

Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=1/x, y=0, x=1, x=5 (ảnh 1)

\[k = \frac{5}{3}.\]

\[k = \frac{{15}}{7}.\]

\[k = \ln 5.\]

\[k = \sqrt[3]{{25}}.\]

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm \[M\left( { - 3;3; - 3} \right)\] thuộc mặt phẳng \[\left( \alpha \right):2x - - 2y + z + 15 = 0\] và mặt cầu \[\left( S \right):{(x - 2)^2} + {(y - 3)^2} + {(z - 5)^2} = 100\]. Đường thẳng Δ qua M, nằm trên mặt phẳng (α) cắt (S) tại A, B sao cho độ dài AB lớn nhất. Viết phương trình đường thẳng Δ.

\[\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z + 3}}{3}\]

\[\frac{{x + 3}}{{16}} = \frac{{y - 3}}{{11}} = \frac{{z + 3}}{{ - 10}}\]

\[\frac{{x + 3}}{5} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z + 3}}{8}\]

\[\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{4} = \frac{{z + 3}}{6}\]

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực \[x,y\] thỏa điều kiện \[{\log _2}\left( {\frac{{xy + 1}}{{{x^2} + {y^2}}}} \right) = 2\left( {{x^2} + {y^2}} \right) - xy\]. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \[P = \frac{{{x^4} + {y^4}}}{{2xy + 1}}\]. Tính giá trị biểu thức \[Q = 15m + 2{\log _2}M\].

\[Q = 0\]

\[Q = 1\]

\[Q = - 2\]

\[Q = - 1\]

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba \[y = f\left( x \right)\] liên tục và có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)  liên tục và có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình \[\frac{{4{m^3} + m}}{{\sqrt {2{f^2}\left( x \right) + 5} }} = {f^2}\left( x \right) + 3\] có đúng 4 nghiệm phân biệt là

2.

3.

7.

6.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a, tam giác BCD cân tại \[C,{\mkern 1mu} \widehat {BCD} = {120^0},{\mkern 1mu} SA \bot \left( {ABCD} \right){\mkern 1mu} ,{\mkern 1mu} SA = a.\] Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC cắt các cạnh \[SB,SC,SD\] lần lượt tại \[M,N,P.\] Tính thể tích khối chóp \[S.AMNP\]

\[\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.\]

\[\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{42}}.\]

\[\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{{21}}.\]

\[\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{14}}.\]

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\]\[f'\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm trên R  và y=f'(x)   có bảng biến thiên như sau   (ảnh 1)

Hàm số \[g\left( x \right) = f\left( {{x^2} - 2\left| x \right|} \right)\] có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

7.

5.

9.

11.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm \[A\left( {1;1; - 2} \right)\] thuộc mặt cầu \[\left( S \right):\;{x^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {z^2} = 9.\] Từ điểm A kẻ 3 dây cung \[AB,\;AC,\;AD\] của mặt cầu (S) có độ dài bằng nhau và đôi một tạo với nhau góc \[{60^0}.\] Mặt phẳng \[\left( {BCD} \right)\] có phương trình là \[x + by + cz + d = 0.\] Khi đó \[b + c + d\] bằng

5.

6.

3.

1.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên \[a \in \left( { - 2019;2019} \right)\] để phương trình \[\frac{1}{{\ln \left( {x + 5} \right)}} + \frac{1}{{{3^x} - 1}} = x + a\] có hai nghiệm phân biệt?

0.

2022.

2014.

2015.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn \[\left| {\frac{{z - 1}}{{z + 3i}}} \right| = \frac{1}{{\sqrt 2 }}.\] Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \[P = \left| {z + i} \right| + 2\left| {\bar z - 4 + 7i} \right|.\]

10.

20.

\[2\sqrt 5 .\]

\[4\sqrt 5 .\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack