
26 câu hỏi
vùng núi, đồng bằng, vùng biển.
vùng đất, hải đảo, thềm lục địa.
vùng núi cao, núi thấp, ven biển.
vùng đất, vùng trời, vùng biển.
Chọn đáp án D.
Điểm cực Bắc.
Điểm cực Nam.
Điểm cực Đông.
Điểm cực Tây.
Chọn đáp án A.
than đá, sắt, kẽm, thiếc.
đá vôi, dầu mỏ, kẽm, chì.
dầu khí, bô-xit, titan, sắt.
thiếc, apatit, chì, dầu khí.
Chọn đáp án A.
3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi, 1/4 diện tích lãnh thổ là đồng bằng.
luôn là nơi đầu tiên đón các đợt gió mùa về ở khu vực Đông Nam Á.
có sự phân mùa của khí hậu, các thành phần và cảnh quan tự nhiên.
quanh năm chỉ có gió mùa đông hoạt động.
Chọn đáp án C.
Đai cận nhiệt đới ẩm gió mùa.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
Đai nhiệt đới gió mùa.
Đai ôn đới gió mùa trên núi.
Chọn đáp án A.
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải miền Trung.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Chọn đáp án C.
Đông bắc.
Đông nam.
Tây bắc.
Tây nam.
Chọn đáp án B.
Không khí, nước.
Không khí và đất.
Đất, nước, tiếng ồn.
Nước và tiếng ồn.
Chọn đáp án A.
Đồng bằng.
Nông thôn.
Thành thị.
Miền núi.
Chọn đáp án C.
Lào.
Thái Lan.
Trung Quốc.
Cam-pu-chia.
Chọn đáp án B.
Từ 700-1000m lên 2600m.
Từ 600-900m lên 2600m.
Từ 900-1200m lên 2600m.
Từ 800-1100m lên 2600m.
Chọn đáp án C.
Diện tích đất nông nghiệp giảm.
Lối sống ở nông thôn đơn điệu.
Nâng cao chất lượng cuộc sống.
Tận dụng thời gian nông nhàn.
Chọn đáp án D.
cân bằng sinh thái.
cung cấp gỗ, củi.
cung cấp dược liệu.
tài nguyên du lịch.
Chọn đáp án A.
Thái.
Mông.
Tày.
Kinh.
Chọn đáp án D.
ảnh hưởng trực tiếp từ Mặt Trời.
đất hình thành trên đá mẹ ba-dan.
lượng phù sa có trong đất nhiều.
sự tích tụ nhiều oxit sắt và nhôm.
Chọn đáp án D.
Đồng bằng sông Hồng.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Chọn đáp án B.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hạ Long, Hải Phòng, Đà nẵng.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Cần Thơ.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Quy Nhơn.
Chọn đáp án C.
Biên độ nhiệt độ trong năm lớn, phổ biến trên 10 °C.
Tổng số giờ nắng ít, thường dưới 2 000 giờ.
Có hai mùa là mùa đông và mùa hạ.
Nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C.
Chọn đáp án D.
nước thải công nghiệp và đô thị.
chất thải của hoạt động du lịch.
chất thải sinh hoạt các khu dân cư.
hóa chất dư thừa từ nông nghiệp.
Chọn đáp án A.
phát triển và mở rộng hệ mạng lưới đô thị ra các vùng ven đô thị.
giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn, tăng tỉ lệ sinh ở thành thị.
kiểm soát việc nhập hộ khẩu từ người dân nông thôn về thành phố.
phát triển kinh tế nông thôn, đa dạng hóa ngành nghề ở nông thôn.
Chọn đáp án D.
a) - Đúng
b) - Đúng
c) - Sai
d) - Sai
a) - Sai
b) - Đúng
c) - Đúng
d) - Sai
a) - Sai
b) - Sai
c) - Đúng
d) - Đúng
a) - Sai
b) -Sai
c) - Đúng
d) - Sai
a) Đáp án đúng là: 1,1 triệu người.
b) Đáp án đúng là: 0,09%.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















