
33 câu hỏi
Vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
Vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
Vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Chọn đáp án B.
vùng đồi núi thấp.
khu vực núi cao.
ven biển, các đảo.
trung du, hải đảo.
Chọn đáp án A.
Đất mặn.
Đất phèn.
Đất feralit.
Đất mùn thô.
Chọn đáp án C.
giúp cho việc tính toán giờ quốc tế được dễ dàng hơn.
thuận lợi để quản lí, điều hành các hoạt động trong cả nước.
dễ phân biệt múi giờ giữa nước ta với các nước láng giềng.
thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương trong cả nước.
Chọn đáp án B.
cận xích đạo gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
cận nhiệt đới gió mùa.
ôn đới gió mùa.
Chọn đáp án B.
Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Tây Nguyên.
Đồng bằng sông Hồng.
Chọn đáp án C.
Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Rừng cận nhiệt ẩm gió mùa.
Rừng ngập mặn ven biển.
Rừng ôn đới trên núi cao.
Chọn đáp án A.
màu mỡ, giàu dinh dưỡng.
bị thoái hóa ở nhiều nơi.
tăng lên nhanh ở miền núi.
mở rộng ở dọc ven biển.
Chọn đáp án B.
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Dịch vụ.
Xây dựng.
Chọn đáp án C.
6.
7.
8.
9.
Chọn đáp án B.
các loài cây ôn đới.
rừng cận nhiệt đới ẩm.
các loài cây tre, trúc.
các loài cây cận nhiệt.
Chọn đáp án C.
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án A.
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án
số người trong độ tuổi tham gia lao động rất lớn.
số người đang làm việc trong ngành kinh tế lớn.
số người trẻ đang chuẩn bị tham gia làm việc lớn.
số trẻ em chưa đến tuổi lao động ngày càng tăng.
Chọn đáp án
Khu vực nông thôn có hoạt động sản xuất nông nghiệp phát triển.
Khu vực đô thị có hoạt động sản xuất công nghiệp phát triển.
Khu vực miền núi, trung du có trồng nhiều cây công nghiệp.
Khu vực đồng bằng có trồng nhiều cây lương thực, thực phẩm.
Chọn đáp án B.
Tây Bắc.
Bắc Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Chọn đáp án B.
Phong hoá nhanh, nhiều sông ngòi.
Lượng mưa lớn, dòng chảy mạnh.
Địa hình cao, lượng mưa lớn.
Khí hậu lạnh, lượng mưa nhiều.
Chọn đáp án B.
Đang diễn ra trên khắp cả nước.
Không gian đô thị được mở rộng.
Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.
Lối sống đô thị chưa hình thành.
Chọn đáp án D.
kìm hãm sự phát triển của đô thị hóa.
số lượng đô thị lớn ngày càng giảm.
quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ.
sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.
Chọn đáp án C.
Do độ cao địa hình cao hơn.
Do dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa.
Do hướng địa hình tây bắc – đông nam.
Do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.
Chọn đáp án B.
Tình trạng mất rừng đầu nguồn.
Xả thải mà chưa được xử lí.
Xây dựng các công trình thuỷ lợi.
Thiên tai và biến đổi khí hậu.
Chọn đáp án C.
nguồn tài nguyên dần cạn kiệt.
ô nhiễm môi trường ở nhiều nơi.
kinh tế phát triển tương đối chậm.
GDP bình quân đầu người giảm.
Chọn đáp án D.
a) - Sai
b) - Sai
c) - Đúng
d) - Đúng
a) - Sai
b) - Đúng
c) - Đúng
d) - Đúng
a) - Đúng
b) - Đúng
c) - Đúng
d) - Sai
a) - Sai
b) - Đúng
c) - Đúng
d) - Đúng
a) 2436 mm.
b) 8 tháng.
a) 49,4 triệu người.
b) 99,4 nam/100 nữ.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















