Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
12 câu hỏi
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số gồm 4 chục nghìn 5 trăm 2 chục 6 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
4 526
40 526
45 260
45206
Đáp án đúng là: B
Số gồm 4 chục nghìn 5 trăm 2 chục 6 đơn vị viết là: 40 526
Làm tròn số 1 542 đến hàng chục ta được: (0,5 điểm)
1 540
1 500
1 600
1 550
Đáp án đúng là: A
Làm tròn số 1 542 đến hàng chục ta được: 1 540
Số liền trước của số 90 000 là: (0,5 điểm)
80 999
80 989
89 989
89 999
Đáp án đúng là: D
Muốn tìm số liền trước ta lấy số đó trừ đi 1
Số liền trước của số 90 000 là: 90 000 – 1 = 89 999
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là: (0,5 điểm)
1 915 + 1 546
1 425 × 3
9 283 – 6 456
9 654 : 2
Đáp án đúng là: C
Ta có:

Ta thấy: 2 827 < 3 461 < 4 275 < 4 827
Trong các phép tính, phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 9 283 – 6 456.
Khi Phong đi thả diều, đồng hồ chỉ như bức tranh. Khi Phong trở về nhà, đồng hồ chỉ 16 giờ rưỡi. Thời gian Phong đi thả diều là: (0,5 điểm) 
35 phút
40 phút
45 phút
50 phút
Đáp án đúng là: C
Phong đi thả diều lúc 16 giờ kém 15 phút hay 15 giờ 45 phút
Phong trở về nhà lúc 16 giờ rưỡi hay 16 giờ 30 phút
Thời gian Phong đi thả diều là:
16 giờ 30 phút – 15 giờ 45 phút = 45 phút
Đáp số: 45 phút
Cạnh nhà An có một hồ sen dạng hình chữ nhật (như bức tranh). Hồ sen dài 150 m và rộng 75 m. Mỗi buổi chiều An đều chạy thể dục 4 vòng quanh hồ sen đó. Vậy quãng đường An chạy mỗi buổi chiều là: (0,5 điểm)

225 m
450 m
900 m
1 800 m
Đáp án đúng là: D
Chu vi hồ sen là:
(150 + 75) × 2 = 450 (m)
Quãng đường An chạy mỗi buổi chiều là:
450 × 4 = 1 800 (m)
Đáp số: 1 800 m.
II. Phần tự luận (7 điểm)
Đ, S. (1 điểm)
Số gồm 7 nghìn và 8 đơn vị viết là 7 008.
Làm tròn số 9 582 đến hàng trăm ta được 9 600.
Làm tròn số 8 352 đến hàng chục ta được 8 340.
Chu vi hình vuông là tổng độ dài 4 cạnh của hình vuông.
Phép chia 7 898 : 6 có số dư là 3.
Đ Số gồm 7 nghìn và 8 đơn vị viết là 7 008.
Đ Làm tròn số 9 582 đến hàng trăm ta được 9 600.
S Làm tròn số 8 352 đến hàng chục ta được 8 340.
Đ Chu vi hình vuông là tổng độ dài 4 cạnh của hình vuông.
S Phép chia 7 898 : 6 có số dư là 3.
Giải thích:
Làm tròn số 8 352 đến hàng chục ta được 8 360.
7 898 : 6 = 1 316 dư 2.
Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm)
5 825 + 3 769 ……………… ……………… ……………… | 56 728 – 28 309 ……………… ……………… ……………… | 38 130 + 42 695 ……………… ……………… ……………… | 32 405 ´ 3 ……………… ……………… ……………… |

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ ? ( 1 điểm)
….. giờ ….. phút hoặc ….. giờ kém ….. phút |
….. giờ ….. phút hoặc ….. giờ kém ….. phút |
![]() 15 giờ 40 phút hoặc 16 giờ kém 20 phút | ![]() 18 giờ 50 phút hoặc 19 giờ kém 10 phút |
Tính giá trị của biểu thức. (1 điểm)
9 180 – 1 210 × 6 = ………………………………… = ………………………………… | (1 373 + 2 435) : 2 = ………………………………… = ………………………………… |
9 180 – 1 210 × 6 = 9 180 – 7 260 = 1 920 | (1 373 + 2 435) : 2 = 3 808 : 2 = 1 904 |
Tính chu vi và diện tích của các hình dưới đây. (1 điểm)

Chu vi hình chữ nhật ABEG là: ……………………………… Đáp số: ………………… | Diện tích hình vuông BCDE là: ……………………………. Đáp số: ………………… |
Chu vi hình chữ nhật ABEG là: (8 + 5) × 2 = 26 (cm) Đáp số: 26 cm | Diện tích hình vuông BCDE là: 5 × 5 = 25 (cm2) Đáp số: 25 cm2. |
Hôm nay là ngày đầu tiên An giúp mẹ trông em nhỏ. An còn pha 3 bình sữa cho em uống. Bình đầu tiên An pha 180 ml sữa, 2 bình còn lại mỗi bình An pha 150 ml. Hỏi hôm nay An đã pha cho em nhỏ uống bao nhiêu mi-li-lít sữa? (1 điểm)
Bài giải
Hai bình còn lại An pha được số mi-li-lít sữa là:
150 ´ 2 = 300 (ml)
Hôm nay An pha cho em nhỏ uống số mi-li-lít sữa là:
180 + 300 = 480 (ml)
Đáp số: 480 ml sữa






