2048.vn

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (Đề số 4)
Quiz

Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (Đề số 4)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1121 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, tích \({a^2}.{a^{\frac{1}{2}}}\) bằng

\({a^{\frac{5}{2}}}\).

\(a\).

\({a^{\frac{3}{2}}}\).

\({a^{\frac{1}{4}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt \(a = {\log _2}5\). Khi đó \({\log _{25}}32\) bằng

\(\frac{5}{{2a}}\).

\(\frac{{5a}}{2}\).

\(\frac{2}{{5a}}\).

\(\frac{{2a}}{5}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\left( {\frac{1}{e}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\sqrt {\frac{1}{\pi }} } \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\sqrt[{2024}]{\pi }} \right)^x}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \(\log x < 1\) là

\(S = \left( { - \infty ;10} \right)\).

\(S = \left( {0;10} \right)\).

\(S = \left( {10; + \infty } \right)\).

\(S = \left( { - \infty ;1} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _a}b = 2\) với \(a,b\) là số thực dương và \(a\) khác 1. Tính giá trị biểu thức \(T = {\log _{{a^2}}}{b^6} + {\log _a}\sqrt b \).

\(T = 7\).

\(T = 6\).

\(T = 5\).

\(T = 8\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên có đồ thị các hàm số \(y = {a^x},y = {b^x},y = {\log _c}x\). Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

Trong hình vẽ bên có đồ thị các hàm số  y = a x , y = b x , y = log c x . Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây? (ảnh 1)

\(a < c < b\).

\(c < a < b\).

\(a < b = c\).

\(b < c < a\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(BC\) bằng

Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(DC\).

Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(AD\).

Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(BD\).

Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(SC\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\). Hình chiếu của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là điểm

\(B\).

\(D\).

\(O\).

\(A\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường thẳng \(a,b\) và các mặt phẳng \(\left( \alpha \right),\left( \beta \right)\). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

\(\left\{ \begin{array}{l}a \bot \left( \alpha \right)\\a \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

\(\left\{ \begin{array}{l}a \bot b\\a \bot \left( \alpha \right)\end{array} \right. \Rightarrow b//\left( \alpha \right)\).

\(\left\{ \begin{array}{l}a \bot b\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).

\(\left\{ \begin{array}{l}\left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow a \bot b\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và thể tích bằng 6 thì chiều cao bằng

\(6\).

\(4\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng \(a\), chiều cao bằng \(\frac{a}{2}\). Gọi \(M\) là trung điểm \(CD\) như hình vẽ. Tính số đo góc phẳng nhị diện \(\left[ {S,CD,O} \right]\).

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng  a , chiều cao bằng  a 2 . Gọi  M  là trung điểm  C D  như hình vẽ. Tính số đo góc phẳng nhị diện  [ S , C D , O ] . (ảnh 1)

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

\(30^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\] có \[AD \bot (ABC)\], \[AC = AD = 2\], \[AB = 1\] và \[BC = \sqrt 5 \]. Tính khoảng cách \[d\] từ \[A\] đến mặt phẳng \[\left( {BCD} \right)\].

\[d = \frac{{\sqrt 6 }}{3}\].

\[d = \frac{{\sqrt 6 }}{2}\].

\[d = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\].

\[d = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho \(a,b\) là hai số thực dương và biểu thức \(A = 3{\log _2}a + {\log _2}b\).

a) Nếu \(a = 4;b = 2\) thì \(A = 6\).

b) Biểu thức \(A = {\log _2}\left( {{a^3}b} \right)\).

c) Nếu \({a^3}b = 8\). Giá trị của biểu thức \(A\) bằng 3.

d) Nghiệm của phương trình \({\log _2}x = 2A\) là \(x = {a^3}{b^2}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật có \(AB = a,BC = 2a\) và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), cạnh \(SA = a\sqrt {15} \).

Cho hình chóp  S . A B C D  có đáy  A B C D  là hình chữ nhật có  A B = a , B C = 2 a  và  S A ⊥ ( A B C D ) , cạnh  S A = a √ 15 .    a)  A C ⊥ S A .  b)  B D ⊥ ( S A C ) .  c)  B C ⊥ S B .  d) Góc tạo bởi đường thẳng  S C  và mặt phẳng  ( A B C D )  bằng  30 ∘ . (ảnh 1)

a) \(AC \bot SA\).

b) \(BD \bot \left( {SAC} \right)\).

c) \(BC \bot SB\).

d) Góc tạo bởi đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(30^\circ \).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

C. TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời câu 15 đến câu 18.

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({5^{x + 2}} < {\left( {\frac{1}{{125}}} \right)^{ - x}}\) là \(\left( {a; + \infty } \right)\). Tìm \(a\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = 1,AD = 2\sqrt 3 \). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy, biết tam giác \(SAD\) có diện tích \(S = 3\). Tính khoảng cách từ \(C\) đến \(\left( {SBD} \right)\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong vật lí, sự phân rã các chất phóng xạ được cho bởi công thức \(m\left( t \right) = {m_0}{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{t}{T}}}\). Trong đó, \({m_0}\) là khối lượng chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm \(t = 0\)), \(m\left( t \right)\) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm \(t\) và \(T\) là chu kì bán rã. Hạt nhân Poloni (\({P_0}\)) là chất phóng xạ \(\alpha \)có chu kì bán rã 138 ngày. Giả sử lúc đầu có 100 Poloni. Tính khối lượng Poloni còn lại sau 100 ngày theo đơn vị gam (làm tròn kết quả đến phần chục).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho một chậu nước hình chóp cụt đều (hình vẽ) có chiều cao bằng 3 dm, đáy là lục giác đều, độ dài cạnh đáy lớn bằng 2 dm và độ dài cạnh đáy nhỏ bằng 1 dm. Tính thể tích của chậu nước (tính chính xác đến hàng phần mười của dm3).

Cho một chậu nước hình chóp cụt đều (hình vẽ) có chiều cao bằng 3 dm, đáy là lục giác đều, độ dài cạnh đáy lớn bằng 2 dm và độ dài cạnh đáy nhỏ bằng 1 dm. Tính thể tích của chậu nước (tính ch (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho các hàm số \(y = {\log _2}x;y = {\log _{\frac{1}{2}}}x;y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\) và \(y = {2^x}\). Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào đã cho?

Cho các hàm số  y = log 2 x ; y = log 1 2 x ; y = ( 1 2 ) x  và  y = 2 x . Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào đã cho? (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một ngân hàng \(X\), quy định về số tiền nhận được của khách hàng sau \(n\) năm gửi tiền vào ngân hàng tuân theo công thức \(P\left( n \right) = A{\left( {1 + 8\% } \right)^n}\), trong đó \(A\) là số tiền gửi ban đầu của khách hàng. Hỏi số tiền ít nhất mà khách hàng phải gửi là bao nhiêu để sau 3 năm khách hàng đó nhận được lớn hơn 850 triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng triệu).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp Memphis tại bang Tennessee (Mỹ) có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao 98 m và cạnh đáy 180 m. Tính số đo góc nhị diện tạo bởi mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp đó (đơn vị đo góc là độ, làm tròn đến hàng phần chục).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack