Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 662 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation.

cleaner

woman

mother

man

Xem đáp án

cleaner /ˈkliːnə(r)/           

woman /ˈwʊmən/                  

mother  /ˈmʌðə(r)/                 

man /mæn/

Phần được in đậm ở phương án D được phát âm /æ/, các phương án còn lại phát âm /ə/.

Chọn D.

Đoạn văn

Charles is twelve years old. He lives in a modern villa in the suburb of the city. His father is a manager. His mother is a secretary. And he is a student. The villa is next to a large shopping center so it’s very convenient. There is a big backyard where they can sit and have afternoon tea. His mother often buys some flowers because there is a flower shop opposite their house. At Tet, they often go to the historic pagoda near their villa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Does Charles live in a cottage?

Yes, he is.

No, he doesn’t.

Yes, he isn’t.

No, he is.

Xem đáp án

Does Charles live in a cottage? - No, he doesn’t.

(Charles sống trong một ngôi nhà tranh à? – Không phải.)

Thông tin: He lives in a modern villa in the suburb of the city.

(Bạn ấy sống trong một biệt thự hiện đại ở ngoại ô thành phố.)

Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Is the villa in front of a shopping center?

No, it isn’t.

Yes, it does.

No, it doesn’t.

Yes, it is.

Xem đáp án

Is the villa in front of a shopping center? - No, it isn’t.

(Căn biệt thự ở phía trước trung tâm mua sắm à? – Không phải.)

Thông tin: The villa is next to a large shopping center so it’s very convenient.

(Biệt thự nằm cạnh trung tâm mua sắm lớn nên rất thuận tiện.)

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What does his mother do?

a manager

a teacher

a secretary

a nurse

Xem đáp án

What does his mother do? – a secretary

(Mẹ bạn ấy làm nghề gì? – thư ký)                    

a manager: quản lý            

a teacher: giáo viên            

a nurse: y tá

Thông tin: His mother is a secretary.

(Mẹ bạn ấy làm thư ký.)

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

When do they go to the pagoda?

at Tet

at Christmas

at Easter

every day

Xem đáp án

When do they go to the pagoda? - At Tet.

(Họ đi chùa khi nào? – Vào dịp Tết.)

Thông tin: At Tet, they often go to the historic pagoda near their villa.

(Vào dịp Tết, họ thường đến ngôi chùa cổ kính gần biệt thự của mình.)

At Christmas: vào lễ Giáng sinh      

At Easter: vào dịp Lễ phục sinh                        

every day: mỗi ngày

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 What do they do in the back yard?

They talk with each other.

They play tennis.

They sit under the trees.

They have afternoon tea.

Xem đáp án

What do they do in the back yard? - They have afternoon tea.

(Họ làm gì ở sân sau? – Họ uống trà chiều.)

Thông tin: There is a big backyard where they can sit and have afternoon tea.

(Có một sân sau lớn, nơi họ có thể ngồi và uống trà chiều.)

A. They talk with each other. (Họ trò chuyện với nhau.)

B. They play tennis. (Họ chơi quần vợt.)

C. They sit under the trees. (Họ ngồi dưới các cây.)

Chọn D

Tạm dịch bài đọc:

Charles mười hai tuổi. Bạn ấy sống trong một biệt thự hiện đại ở ngoại ô thành phố. Bố của bạn ấy làm quản lý. Mẹ bạn ấy làm thư ký. Và bạn ấy là học sinh. Biệt thự nằm cạnh trung tâm mua sắm lớn nên rất thuận tiện. Có một sân sau lớn, nơi họ có thể ngồi và uống trà chiều. Mẹ bạn ấy thường mua một ít hoa vì có một cửa hàng hoa đối diện nhà họ. Vào dịp Tết, họ thường đến ngôi chùa cổ kính gần biệt thự của mình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation.

nicer

safer

about

any

Xem đáp án

nicer /naɪsə(r)/               

safer /seɪfə(r)/                     

about /əˈbaʊt/                   

any /ˈeni/

Phần được in đậm ở phương án D được phát âm /e/, các phương án còn lại phát âm /ə/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation.

cheaper

bigger

compete

tutor

Xem đáp án

cheaper /tʃiːpə(r)/            

bigger /bɪɡə(r)/                   

compete /kəmˈpt/               

tutor /ˈtjuːtə(r)/

Phần được in đậm ở phương án C được phát âm //, các phương án còn lại phát âm /ə/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word whose bold part differs from the other three in pronunciation.

larger

enter

grammar

verb

Xem đáp án

larger /lɑːdʒə(r)/               

enter /ˈentə(r)/                      

grammar /ˈɡræmə(r)/              

verb /vɜːb/

Phần được in đậm ở phương án D được phát âm /ɜː/, các phương án còn lại phát âm /ə/.

10. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the correct form.

I (not be) ________ at school at the weekend.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn với động từ “be”

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ “be” dạng phủ định:

I am not

Chủ ngữ số ít + isn’t

Chủ ngữ số nhiều + aren’t

am not at school at the weekend.

(Cuối tuần tôi không ở trường.)

Đáp án: am not

11. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the correct form.

She (not study) ________ on Friday.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn với động từ thường

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ thường dạng phủ định

I/ you/ we/ they + don’t + V

he/ she/ it + doesn’t + V

She doesn’t study on Friday.

(Cô ấy không học vào thứ Sáu.)

Đáp án: doesn’t study

12. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the correct form.

My students (be not) ________ hard working.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn với động từ “be”

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ “be” dạng phủ định:

I am not

Chủ ngữ số ít + isn’t

Chủ ngữ số nhiều + aren’t

“students” (những học sinh) là chủ ngữ số nhiều => aren’t

My students aren’t hard working.

(Học sinh của tôi không chăm chỉ.)

Đáp án: aren’t

13. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the correct form.

He (have) ________ a new haircut today.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn với động từ thường

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ thường dạng khẳng định

I/ you/ we/ they + V

he/ she/ it + V-s/es

Chủ ngữ “he” nên “have” => has

He has a new haircut today.

(Hôm nay anh ấy mái tóc mới cắt.)

Đáp án: has

14. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the correct form.

I usually (have) ________ breakfast at 7.00.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn với động từ thường

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ thường dạng khẳng định

I/ you/ we/ they + V

he/ she/ it + V-s/es

Chủ ngữ “I” nên “have” giữ nguyên.

I usually have breakfast at 7.00.

(Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ.)

Đáp án: have

15. Tự luận
1 điểm

Rewrite the complete sentence using the adverb of frequency in brackets in its correct position.

1. They go to the movies. (often)

2. She listens to classical music. (rarely)

3. He reads the newspaper. (sometimes)

4. Sara smiles. (never)

5. She complains about her husband. (always)

6. I drink coffee. (sometimes)

7. Frank is ill. (often)

8. He feels terrible (usually)

9. I go jogging in the morning. (always)

10. She helps her daughter with her homework. (never)

Xem đáp án

Phương pháp:

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất trong câu:

- trước động từ thường

- sau động từ “be”

Cách giải:

1. They often go to the movies.

(Họ thường đi xem phim.)

2. She rarely listens to classical music.

(Cô ấy hiếm khí nghe nhạc cổ điển.)

3. He sometimes reads the newspaper.

(Anh ấy thỉnh thoảng đọc báo.)

4. Sara never smiles.

(Sara không bao giờ cười.)

5. She always complains about her husband.

(Cô ấy luôn phàn nàn về chồng của mình.)

6. I sometimes drink  coffee.

(Tôi thỉnh thoảng uống cà phê.)

7. Frank is often ill.

(Frank thường bị ốm/ bệnh.)

8. He usually feels terrible.

(Anh ấy thường xuyên cảm thấy tệ.)

9. I always go jogging in the morning.

(Tôi luôn chạy bộ vào buổi sáng.)

10. She never helps her daughter with her homework.

(Cô ấy chưa bao giờ giúp con gái làm bài tập về nhà.)

16. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

She / not / sleep late at the weekends 

Xem đáp án

Phương pháp:

Thì hiện tại đơn với động từ thường

- Dạng khẳng định:

I/ we/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + V

he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V-s/es

- Dạng phủ định:

I/ we/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + don’t + V

he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + doesn’t + V

- Dạng câu hỏi:

(Wh-word) Do + I/ we/ you/ they/ chủ ngữ số nhiều + V?

(Wh-word) Does + he/ she/ it/ chủ ngữ số ít + V?

Cách giải:

1. She doesn’t sleep late at the weekends.

(Cô ấy không ngủ muộn vào cuối tuần.)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu phủ định với chủ ngữ “she” => doesn’t sleep

17. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

we / not / believe the Prime Minister

Xem đáp án

We don’t believe the Prime Minister.

(Chúng tôi không tin tưởng ngài thủ tướng.)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu phủ định với chủ ngữ “we” => don’t believe

18. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

you / understand the question? 

Xem đáp án

Do you understand the question?

(Bạn có hiểu câu hỏi không?)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu hỏi với chủ ngữ “you” => Do you understand

19. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

David / want some coffee? 

Xem đáp án

 Does David want some coffee? 

(David có muốn một chút cà phê không?)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu hỏi với chủ ngữ “David” => Does David want

20. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

when / she / go to her Chinese class?

Xem đáp án

When does she go to her Chinese class?

(Khi nào cô ấy đến lớp tiếng Trung?)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu phủ định với chủ ngữ “she” => doesn’t sleep

21. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

why / I / have to clean up? 

Xem đáp án

Why do I have to clean up?

(Tại sao tôi phải dọn dẹp?)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu hỏi với chủ ngữ “I” => Do I have to

22. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

they / not / work late on Fridays

Xem đáp án

They don’t work late on Fridays.

(Họ không làm việc muộn vào thứ Sáu.)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu phủ định với chủ ngữ “they” => don’t work

23. Tự luận
1 điểm

Make sentence using words / phrases given.

she / have three daughters

Xem đáp án

She has three daughters.

(Cô ấy có ba người con gái.)

Giải thích: Thì hiện tại đơn động từ thường, câu khẳng định với chủ ngữ “she” => has