Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 670 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words. 

What / Where music do you like?

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

What: cái gì

Where: ở đâu

“music you like”: âm nhạc bạn thích

Tạm dịch: Bạn thích loại âm nhạc gì?

Chọn What

Đoạn văn

Lisa: My favourite place is Brighton. It’s a small city – it’s smaller than London – but there are a lot of exciting places for young people. A lot of students live in the city. It’s very friendly. There’s a nice beach, too, and it’s only five minutes on foot from the city centre.

Bob: Glasgow, in Scotland, is my favourite place. Edinburgh is prettier than Glasgow, and it’s more popular with tourists, but I think Glasgow is more interesting. There are some fantastic modern buildings in Glasgow. There aren’t any beaches, but there are some nice parks. There are also a lot of nice restaurants and cafés.

Karen: Cardiff is my favourite city. It’s the capital city of Wales. There’s a beautiful castle in the city centre. Parts of the castle are more than 800 years old! Cardiff is a great place for music – some great bands and singers come from Cardiff. There are a lot of good theatres there, too.

2. Tự luận
1 điểm

Read the text. Then write full answers to the questions.

Why is Brighton a good city for young people?

__________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Tại sao Brighton là một thành phố thích hợp cho những người trẻ?

Thông tin: there are a lot of exciting places for young people

Tạm dịch:  có nhiều địa điểm thú vị cho những người trẻ.

Đáp án: Because there are a lot of exciting places for young people.

3. Tự luận
1 điểm

Read the text. Then write full answers to the questions.

How far is Brighton beach from the city centre?

__________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Bãi biển Brighton cách trung tâm thành phố bao xa?

Thông tin: There’s a nice beach, too, and it’s only five minutes on foot from the city centre

Tạm dịch:  Có một bãi biển đẹp nữa, và nó chỉ cách trung tâm thành phố 5 phút đi bộ.

Đáp án: It’s only five minutes on foot from the city centre.

4. Tự luận
1 điểm

Read the text. Then write full answers to the questions.

What does Bob think of Edinburgh?

__________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Bob nghĩ gì về Edinburgh?

Thông tin:  Edinburgh is prettier than Glasgow

Tạm dịch:  Edinburgh thì đẹp hơn Glasgow

Đáp án: Bob thinks Edinburgh is prettier than Glasgow.

5. Tự luận
1 điểm

Read the text. Then write full answers to the questions.

Where’s Cardiff?

__________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Cardiff ở đâu?

Thông tin:  It’s the capital city of Wales

Tạm dịch:  Đây là thủ đô của Wales.

Đáp án: It’s in Wales.

6. Tự luận
1 điểm

Read the text. Then write full answers to the questions.

What is Cardiff a great place for?

__________________________________

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Cardiff là một địa điểm tuyệt vời cho điều gì?

Thông tin: Cardiff is a great place for music – some great bands and singers come from Cardiff

Tạm dịch:  Cardiff là một địa điểm tuyệt vời vì âm nhạc – một số ban nhạc và ca sĩ nổi tiếng sinh ra ở đây

Đáp án: Cardiff is a great place for music.

Dịch đoạn văn:

Lisa       Địa điểm yêu thích của tôi là Brighton. Đó là một thành phố nhỏ, nhỏ hơn London – nhưng có rất nhiều địa điểm lý thú cho những người trẻ. Nhiều sinh viên sống ở đây. Cuộc sống rất thân thiện. Có một bãi biển đẹp nữa, và nó chỉ cách trung tâm thành phố 5 phút đi bộ.

Bob       Glasgow, ở Scotland, là địa điểm yêu thích của tôi. Edinburgh thì đẹp hơn Glasgow, và nó cũng nổi tiếng hơn đối với khách du lịch, nhưng tôi nghĩ Glasgow thì thú vị hơn. Có một số tòa cao tầng đẹp và hiện đại ở Glasgow. Không có bãi biển nào, nhưng có những công viên thơ mộng. Cũng có những nhà hàng, quán cà phê đẹp nữa.

Karen   Cardiff là thành phố yêu thích của tôi. Đây là thủ đô của Wales. Có một cung điện lộng lẫy ở trung tâm thành phố. Có những phần của tòa lâu đài đã tồn tại hơn 800 năm. Cardiff là một địa điểm tuyệt vời cho âm nhạc – một số ban nhạc, ca sĩ nổi tiếng sinh ra tại đây. Cũng có rất nhiều rạp hát ở đây nữa.

7. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words. 

What / Where does he live?

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

What: cái gì

Where: ở đâu

“does he live”: anh ấy sống => hỏi địa chỉ

Tạm dịch: Anh ấy sống ở đâu?

Chọn Where

8. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words. 

Who / When do you get up?

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

Who: ai

When: khi nào

“you get up”: bạn thức dậy => hỏi giờ

Tạm dịch: Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

Chọn When

9. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words. 

What / How do they go to school?

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

What: cái gì

How: như thế nào

“they go to school”: họ tới trường => hỏi về phương tiện đến trường

Tạm dịch: Họ tới trường bằng phương tiện gì?

Chọn How

10. Tự luận
1 điểm

Choose the correct words. 

Who / What do you give presents to?

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

Who: ai

What: cái gì

“you give presents to”: bạn tặng quà cho => hỏi về người nhận quà

Tạm dịch: Bạn tặng quà cho những ai?

Chọn Who

11. Tự luận
1 điểm

Match the adjectives with the opposites.

1. slow

2. new

3. cheap

4. popular

5. boring

6. good

a. expensive

b. interesting

c. fast

d. bad

e. unpopular

f. old

Xem đáp án

2.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“new”: mới >< “old”: cũ

Chọn f

3.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“cheap”: rẻ >< “expensive”: đắt

Chọn a

4.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“popular”: phổ biến >< “unpopular”: không phổ biến

Chọn e

5.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“boring”: nhàm chán >< “interesting”: thú vị

Chọn b

6.

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:  

“good”: tốt >< “bad”: xấu/tệ

Chọn d

12. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Add an apostrophe (’) or (’s).

These are ________________. (the students / notebooks)

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: Sở hữu cách thể hiện mối quan hệ sở hữu của 2 danh từ. Danh từ đứng trước sẽ là người sở hữu đồ vật/người đứng sau.

Cấu trúc đối với danh từ số ít: N1’s N2

Cấu trúc đối với danh từ số nhiều: N1s/es’ N2

danh từ “the students” số nhiều

Đáp án: the students’ notebooks

Tạm dịch: Những quyển sách của các bạn học sinh.

13. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Add an apostrophe (’) or (’s).

This is ________________. (Jamie / desk)

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: Sở hữu cách thể hiện mối quan hệ sở hữu của 2 danh từ. Danh từ đứng trước sẽ là người sở hữu đồ vật/người đứng sau.

Cấu trúc đối với danh từ số ít: N1’s N2

Cấu trúc đối với danh từ số nhiều: N1s/es’ N2

danh từ “Jamie” số ít

Đáp án: Jamie’s desk

Tạm dịch: bàn của Jamie

14. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Add an apostrophe (’) or (’s).

These are ________________. (the girls / chairs)

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: Sở hữu cách thể hiện mối quan hệ sở hữu của 2 danh từ. Danh từ đứng trước sẽ là người sở hữu đồ vật/người đứng sau.

Cấu trúc đối với danh từ số ít: N1’s N2

Cấu trúc đối với danh từ số nhiều: N1s/es’ N2

danh từ “the girls” số nhiều

Đáp án: the girls’ chairs

Tạm dịch: những cái ghế của các bạn nữ

15. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Add an apostrophe (’) or (’s).

This is ________________. (Lucy / mobile phone)

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: Sở hữu cách thể hiện mối quan hệ sở hữu của 2 danh từ. Danh từ đứng trước sẽ là người sở hữu đồ vật/người đứng sau.

Cấu trúc đối với danh từ số ít: N1’s N2

Cấu trúc đối với danh từ số nhiều: N1s/es’ N2

danh từ “Lucy” số ít

Đáp án: Lucy’s mobile phone

Tạm dịch: điện thoại của Lucy

16. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences. Add an apostrophe (’) or (’s).

This is ________________. (the teacher / coat)

Xem đáp án

Kiến thức: Sở hữu cách

Giải thích: Sở hữu cách thể hiện mối quan hệ sở hữu của 2 danh từ. Danh từ đứng trước sẽ là người sở hữu đồ vật/người đứng sau.

Cấu trúc đối với danh từ số ít: N1’s N2

Cấu trúc đối với danh từ số nhiều: N1s/es’ N2

danh từ “the teacher” số ít

Đáp án: the teacher’s coat

Tạm dịch: cái áo khoác của giáo viên

17. Tự luận
1 điểm

Match 1–5 with a–e to make phrases.

1. play

2. have

3. give

4. sing

5. wear

a. songs

b. music

c. crazy clothes

d. presents

e. a special family meal

Xem đáp án

1.

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích:

play: chơi -> “play music”: chơi nhạc cụ

Chọn b

2.

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích:

have: có -> “have a special meal”: ăn một bữa đặc biệt

Chọn e

3.

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích:

give: tặng -> “give presents”: tặng quà

Chọn d

4.

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích:

sing: hát -> “sing songs”: hát những bài ca

Chọn a

5.

Kiến thức: Cụm động từ

Giải thích:

wear: mặc -> “wear crazy clothes”: mặc những loại quần áo kì lạ

Chọn c

18. Tự luận
1 điểm

Order the words to make questions.

giraffe / grow / tall / a / can / how

__________________________________?

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi

Giải thích: Câu hỏi có từ để hỏi với “can”.

Cấu trúc: WH + can + S + V(nguyên thể)?

How tall: cao bao nhiêu

Đáp án: How tall can a giraffe grow?

Tạm dịch: Một con hươu cao cổ có thể cao tới bao nhiêu?

19. Tự luận
1 điểm

Order the words to make questions.

can / fast / your brother / how / run

__________________________________?

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi

Giải thích: Câu hỏi có từ để hỏi với “can”.

Cấu trúc: WH + can + S + V(nguyên thể)?

How fast: nhanh như thế nào

Đáp án: How fast can your brother run?

Tạm dịch: Anh trai bạn có thể chạy nhanh đến thế nào?

20. Tự luận
1 điểm

Order the words to make questions.

an / is / how / adult / gorilla / big

__________________________________?

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi

Giải thích: Câu hỏi có từ để hỏi với “tobe”.

Cấu trúc: WH + tobe + S ?

How big: lớn thế nào

Đáp án: How big is an adult gorilla?

Tạm dịch: Một con khỉ đột trưởng thành lớn thế nào?

21. Tự luận
1 điểm

Order the words to make questions.

students / many / are / in your class / how / there

__________________________________?

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi

Giải thích: Câu hỏi về số lượng.

Cấu trúc: How many + Ns/es + are there + (O)?

Đáp án: How many students are there in your class?

Tạm dịch: Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?

22. Tự luận
1 điểm

Order the words to make questions.

far / you / how / swim / can

__________________________________?

Xem đáp án

Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi

Giải thích: Câu hỏi có từ để hỏi với “can”.

Cấu trúc: WH + can + S + V(nguyên thể)?

How far: Bao xa

Đáp án: How far can you swim?

Tạm dịch: Bạn có thể bơi được bao xa?

23. Tự luận
1 điểm

Rewrite those sentences with Comparative and Superlative forms (5 marks)

 She/think/English/easier/Chinese.

=> __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Dấu hiệu: câu có 2 đối tượng S1, S2 (English và Chinese); có “easier”.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj-er than + S2.

Đáp án: She thinks English is easier than Chinese.

Tạm dịch: Cô ấy nghĩ tiếng Anh dễ hơn tiếng Trung.

24. Tự luận
1 điểm

Rewrite those sentences with Comparative and Superlative forms (5 marks)

Cheetah/the/fast/animal/in/world.

=> __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh nhất

Giải thích:

Dấu hiệu: có “the” + tính từ + danh từ + in …

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj-est + N + (in …).

Đáp án: Cheetah is the fastest animal in the world.

Tạm dịch: Báo là loài động vật nhanh nhất thế giới.

25. Tự luận
1 điểm

Rewrite those sentences with Comparative and Superlative forms (5 marks)

Pam’s books/heavy/than/mine.

=>  __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Dấu hiệu: câu có 2 đối tượng S1, S2 (English và Chinese); có “than”.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj-er than + S2.

Đáp án: Pam’s books are heavier than mine.

Tạm dịch: Sách của Pam thì nặng hơn sách của tôi.

26. Tự luận
1 điểm

Rewrite those sentences with Comparative and Superlative forms (5 marks)

June/the/hot/month/in a year.

=>  __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh nhất

Giải thích:

Dấu hiệu: có “the” + tính từ + danh từ + in …

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj-est + N + (in …).

Đáp án: June is the hottest month in a year.

Tạm dịch: Tháng Sáu là tháng nóng nhất trong năm.

27. Tự luận
1 điểm

Rewrite those sentences with Comparative and Superlative forms (5 marks)

This car/expensive/than/that/building.

=>  __________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích:

Dấu hiệu: câu có 2 đối tượng S1, S2 (English và Chinese); có “than”.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + be + more adj + than + S2.

Đáp án: This car is more expensive than that building.

Tạm dịch: Chiếc xe này còn đắt hơn cả tòa nhà kia.