Bộ 5 đề thi cuối kì 2 Địa lí 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đề 5
12 câu hỏi
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)
1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho đất ở khu vực Bắc Mỹ bị thoái hóa?
Sử dụng lượng nhỏ phân bón, thuốc bảo vệ thực vật sinh học.
Sử dụng lượng nhỏ phân bón, thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
Sử dụng lượng lớn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật hóa học.
Sử dụng lượng lớn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật sinh học.
Chọn bản đồ sau:
CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ QUAN TRỌNG CỦA BẮC MỸ NĂM 2020
Căn cứ vào bản đồ cho biết, trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc lãnh thổ Ca-na-đa?
Lốt-an-giơ-lét.
Hau-xtơn.
Tô-rôn-tô.
Xan-Phran-xi-xcô.
nhiều sông và hồ lớn.
nhiều biển, đại dương.
nhiều đại dương, hồ.
nhiều sông, biển rộng.
Phát triển du lịch.
Phát triển nông nghiệp.
Khai thác khoáng sản.
Xây dựng thủy điện.
Ac-hen-ti-na.
Bra-xin.
Vê-nê-xu-ê-la.
Pa-ra-goay.
trong vòng cực Nam.
trong vòng cực Bắc.
phía bắc lục địa Phi.
phía tây châu Mỹ.
1.2. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm):
Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.
Thông tin.“Ô-xtrây-li-a có di sản văn hoá độc đáo từ người bản địa. Các dòng nhập cư đã mang đến đây những đặc điểm văn hoá mới. Sự chung sống và hoà huyết giữa người bản địa và người nhập cư đã tạo nên một nền văn hoá đa dạng. Đặc điểm văn hoá này mang lại những lợi thế cho sự phát triển kinh tế nhưng cũng đặt ra một số vấn đề xã hội đối với Ô-xtrây-li-a.”
Nhận định | Đúng | Sai |
a)Ô-xtrây-li-a có nền văn hóa lâu đời với các cộng đồng thổ dân được hình thành từ hàng nghìn năm trước | X |
|
b)Các dòng nhập cư đến Ô-xtrây-li-a chủ yếu từ châu Âu và t châu Mỹ. |
| X |
c)Ô-xtrây-li-a là quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo, đa văn hóa. | X |
|
d)Văn hóa độc đáo là thế mạnh để Ô-xtrây-li-a phát triển du lịch | X |
|
Nhận định | Đúng | Sai |
a) Ô-xtrây-li-a có nền văn hóa lâu đời với các cộng đồng thổ dân được hình thành từ hàng nghìn năm trước | X |
|
b) Các dòng nhập cư đến Ô-xtrây-li-a chủ yếu từ châu Âu và t châu Mỹ. |
| X |
c) Ô-xtrây-li-a là quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo, đa văn hóa. | X |
|
d) Văn hóa độc đáo là thế mạnh đểÔ-xtrây-li-a phát triển du lịch | X |
|
Châu Nam Cực được nghiên cứu toàn diện vào năm nào?
Đáp án:
1957
Dân số của Xao-pao-lô là 22 triệu người, Ai-rét là 15,1 triệu người. Cho biết 2 đô thị trên chênh lệch bao nhiêu triệu người?
Đọc bảng số liệu và trả lời câu hỏi 10-11:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ Ở MỘT SỐ QUỐC GIA
TRUNG VÀ NAM MỸ NĂM 2019 (Đơn vị: triệu người)
Quốc gia | Số dân | Số dân thành thị |
Ác-hen-ti-na | 44,2 | 39,4 |
Bra-xin | 211,2 | 178 |
Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết tỉ lệ dân thành thị của Ác-hen-ti-na là bao nhiêu %. (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).
Đáp án:
89,1
Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết số dân thành thị của Ác-hen-ti-na và Bra-xin chênh lệch bao nhiêu triệu người (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).
II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)
(1,5 điểm):
a) Trình bày sự phân hóa tự nhiên theo chiều cao ở khu vực Trung và Nam Mỹ.
b) So sánh điểm khác nhau của địa hình đồng bằng của Bắc Mỹ và Nam Mỹ?
| Nội dung | Điểm |
1 | a) Trình bày sự phân hóa tự nhiên theo chiều cao ở khu vực Trung và Nam Mỹ. | 1đ |
- Thiên nhiên của miền núi An-đet thay đổi rất phức tạp theo độ cao: + Ở dưới thấp: Vùng Bắc và Trung An-đét thuộc các đới khí hậu nóng và ẩm ướt, có rừng mưa nhiệt đới. Vùng nam An-đét thuộc khí hậu ôn hòa, phát triển rừng cận nhiệt và ôn đới. + Càng lên cao, nhiệt độ và độ ẩm thay đổi, các cảnh quan tự nhiên cũng thay đổi theo, trên các đỉnh núi cao có băng tuyết. | 0,5
0,5 | |
b) So sánh điểm khác nhau của địa hình đồng bằng của Bắc Mỹ và Nam Mỹ? | 0,5đ | |
Đồng bằng trung tâm Bắc Mĩ là đồng bằng cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam Đồng bằng trung tâm Nam Mĩ là một chuỗi các đồng bằng nối với nhau từ đồng bằng Ô-ri-nô-cô đến đồng bằng A-ma-dôn và đồng bằng Pam-pa. Tất cả đều là đồng bằng thấp, chỉ trừ phía nam đồng bằng Pam-pa cao lên thành một cao nguyên. | 0,25
0,25 |








