Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 1 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 175 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm.

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số bé hơn 4 là:

5

3

6

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bé hơn 4 là: 3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 5 + 4 là:  

7

10

8

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5 + 4= 9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình tròn là:

Trong các hình dưới đây, hình tròn là: (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình tròn là: (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình tròn là: (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình tròn là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số: 2, 5, 1, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé là:  

5, 8, 2, 1

1, 2, 5, 8

8, 5, 2, 1

2, 1, 8, 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sắp xếp các số: 2, 5, 1, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé là: 8, 5, 2, 1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình có dạng khối lập phương là:

Hình có dạng khối lập phương là: (ảnh 1)

Hình có dạng khối lập phương là: (ảnh 2)

Hình có dạng khối lập phương là: (ảnh 3)

Hình có dạng khối lập phương là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Có …… hình tam giác  b) Có …… hình tròn (ảnh 1)

a) Có …… hình tam giác

b) Có …… hình tròn

c) Có …… hình vuông

d) Có …… hình chữ nhật

Xem đáp án

a) Có 1 hình tam giác

b) Có 1 hình tròn

c) Có 2 hình vuông

d) Có 2 hình chữ nhật

7. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

6 ……. 9 – 2

5 + 1 …… 6

4 + 0 …… 0 + 4

6 – 3  …… 2 + 1

8 – 5  …… 2

 8 …… 5

Xem đáp án

 

6 < 9 – 2

5 + 1 = 6

4 + 0 = 0 + 4

6 – 3 = 2 + 1

8 – 5 > 2

8 > 5

9. Tự luận
1 điểm

Tính

8 – 4 = ……

5 + 4 – 2 = ……

 

9 – 5 – 3 = ……

6 + 4 = ………

 

Xem đáp án

 

8 – 4 = 4

5 + 4 – 2 = 7

9 – 5 – 3 = 1

6 + 4 = 10

10. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp vào ô trống

 Viết phép tính thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết phép tính thích hợp vào ô trống (ảnh 2)