Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 6 Friends plus có đáp án - Đề 3
36 câu hỏi
Write the opposite of the adjectives.
11. clean 12. noisy 13. pretty 14. safe 15. friendly | d _ _ _ y q _ _ _ t u _ _ y d _ _ _ _ _ _ _ s u _ _ _ _ _ _ _ _ y |
11. dirty Kiến thức: Từ vựng Giải thích: clean (adj): sạch sẽ Đáp án dirty | 12. quiet Kiến thức: Từ vựng Giải thích: noisy (adj): ồn ào Đáp án quiet | 13. ugly Kiến thức: Từ vựng Giải thích: pretty (adj): xinh xắn Đáp án ugly | 14. dangerous Kiến thức: Từ vựng Giải thích: safe (adj): an toàn Đáp án dangerous | 15. unfriendly Kiến thức: Từ vựng Giải thích: friendly (adj): thân thiện Đáp án unfriendly |
EVENING SCHOOL
During the day West College is a normal school. Students arrive at 8:30 in the morning. They're between ten and sixteen years old, and they study the usual subjects, such as maths, English, and geography. At 4:30 in the afternoon, the school day finishes, and the students go home. But the school doesn't close. In the evening it becomes busy again. More students start to arrive, and at 7:00 p.m. lessons start again. But these lessons are different – the students are adults! They come to evening classes because they want to learn about things that interest them. For example, there are lessons in art, languages, and cooking. All the students are over thirty, and many of them are at work during the day. The oldest student is Eva. She's seventy-eight! She comes to West. College twice a week to study music. “I've got a lot of free time,” she says, “and I love music. I'm not studying for an exam. I'm studying for fun!”
Students ____ at 8.30 a.m.
start school
go home
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Học sinh ____ lúc 8.30 sáng.
Thông tin: Students arrive at 8:30 in the morning.
Tạm dịch: Học sinh đến nơi lúc 8:30 sáng.
Đáp án A.
Students at West College ____ English.
study
don’t study
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Học sinh ở trường West College ____ tiếng Anh.
Thông tin: they study the usual subjects, such as maths, English, and geography.
Tạm dịch: họ học các môn học thông thường, chẳng hạn như toán, tiếng Anh và địa lý.
Đáp án A.
West College ____ in the evening.
closes
doesn’t close
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: West College ____ vào buổi tối.
Thông tin: But the school doesn't close. In the evening it becomes busy again.
Tạm dịch: Nhưng trường học không đóng cửa. Vào buổi tối, nó lại trở nên bận rộn.
Đáp án B.
In the evening ____ come to West College.
adults
young people
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Vào buổi tối _____ đi tới West College.
Thông tin: the students are adults
Tạm dịch: học sinh là người lớn
Đáp án A.
Eva ____ studying for a music exam.
is
isn’t
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Eva _____ học vì bài kiểm tra âm nhạc.
Thông tin: “I'm not studying for an exam. I'm studying for fun!”
Tạm dịch: “Tôi không học vì những kì thi. Tôi đang học vì niềm vui!”
Đáp án B.
Dịch bài đọc:
Ban ngày West College là một trường học bình thường. Học sinh đến nơi lúc 8:30 sáng. Họ từ mười đến mười sáu tuổi và học các môn học thông thường, chẳng hạn như toán, tiếng Anh và địa lý. Buổi chiều 4h30 tan học, học sinh về nhà. Nhưng trường học không đóng cửa. Vào buổi tối, nó lại trở nên bận rộn. Nhiều sinh viên hơn bắt đầu đến và lúc 7:00 tối. Giờ học bắt đầu lại. Nhưng những tiết học này khác - học sinh là người lớn! Họ đến các lớp học buổi tối vì họ muốn tìm hiểu về những điều mà họ quan tâm. Ví dụ, có các bài học về nghệ thuật, ngôn ngữ và nấu ăn. Tất cả các sinh viên đều trên ba mươi, và nhiều người trong số họ đang đi làm vào ban ngày. Học sinh lớn tuổi nhất là Eva. Bà ấy bảy mươi tám! Bà ấy đến West College hai lần một tuần để học nhạc. “Tôi có rất nhiều thời gian rảnh,” bà ấy nói, “và tôi yêu âm nhạc. Tôi không học vì những kì thi. Tôi đang học vì niềm vui!”
(Câu hỏi không xác định)
Match the words.
16. have 17. watch 18. wear 19. give 20. brush | a. your teeth b. a present c. a costume d. lunch e. TV |
16. d Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: have (v): có/ăn Đáp án d. lunch | 17. e Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: watch (v): xem Đáp án e. TV | 18. c Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: wear (v): mặc Đáp án c. a costume | 19. b Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: give (v): cho/tặng Đáp án b. a present | 20. a Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: brush (v): đánh/chải Đáp án a. your teeth |
Odd one out.
21. square 22. genius 23. maths 24. celebrate 25. jump | science frog art dance bridge | monument ostrich history revise run | street bear homework play move |
21. science Kiến thức: Từ vựng Giải thích: square (n): quảng trường science (n): khoa học monument (n): đài tưởng niệm street (n): đường phố Đáp án science | 22. genius Kiến thức: Từ vựng Giải thích: genius (n): thiên tài frog (n): con ếch ostrich (n): con đà điểu bear (n): con gấu Đáp án genius | 23. homework Kiến thức: Từ vựng Giải thích: maths (n): môn Toán art (n): mĩ thuật history (n): lịch sử homework (n): bài tập về nhà Đáp án homework | 24. revise Kiến thức: Từ vựng Giải thích: celebrate (v): ăn mừng/kỉ niệm dance (v): nhảy múa revise (v): ôn tập play (v): chơi Đáp án revise | 25. bridge Kiến thức: Từ vựng Giải thích: jump (v): nhảy bridge (n): cây cầu run (v): chạy move (v): di chuyển Đáp án bridge |
Choose the correct words.
Are there a / any parks in your city?
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Câu hỏi Are there + N(đếm được số nhiều) …? không đi kèm a/an.
Đáp án any.
Choose the correct words.
How / What many students are there in your class?
Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi
Giải thích:
Câu hỏi về số lượng: How many + N(đếm được số nhiều) + are there…?
Đáp án How.
Choose the correct words.
Are there / There are some good restaurants in my street.
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Kết thúc câu có dấu chấm -> dạng khẳng định.
Đáp án There are.
Choose the correct words.
Is there / There is a café in the bus station?
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Kết thúc câu có dấu chấm hỏi -> câu nghi vấn
Đáp án Is there.
Choose the correct words.
Are there any bears in the zoo? Yes, there is / are.
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Câu hỏi Are there + N(đếm được số nhiều) …? trả lời bằng: Yes, there are. / No, there aren’t.
Đáp án are.
Complete the sentences with the words in the box.
best easiest most older smaller |
31. My town isn’t big. It’s ________ than London.
32. Amy is a genius. She’s the ________ student in our class.
33. I’m eleven and you’re thirteen. You’re ________ than me.
34. Exercise 1 isn’t difficult. It’s the ________ exercise in the textbook.
35. It’s the ________ interesting book in the library.
31. smaller Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Thị trấn của tôi thì không lớn. Nó nhỏ hơn London. Đáp án smaller. | 32. best Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Dấu hiệu “the … N” -> so sánh nhất Tạm dịch: Amy là một thiên tài. Cô ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp chúng tôi. Đáp án best. | 33. older Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Tôi 11 tuổi còn bạn 13 tuổi. Bạn nhiều tuổi hơn tôi. Đáp án older. | 34. easiest Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Dấu hiệu “the … N” -> so sánh nhất Tạm dịch: Bài 1 không khó. Đó là bài dễ nhất trong sách giáo khoa. Đáp án easiest. | 35. most Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Dấu hiệu “the … N” -> so sánh nhất, tính từ dài “interesting” Đáp án most. |
Choose the correct words.
What time you go / do you go to bed?
Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi
Giải thích: Cấu trúc: Wh – do/does + S + V(nguyên thể)?
Đáp án do you go.
Choose the correct words.
We doesn’t / don’t go to school on Sundays.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng phủ định với động từ đi kèm chủ ngữ số nhiều thì Hiện tại đơn: S + don’t V(nguyên thể).
Đáp án don’t.
Choose the correct words.
Our teacher can swim / swims well.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Cấu trúc: can + V(nguyên thể): có thể làm gì
Đáp án swim.
Choose the correct words.
My brother doesn’t / don’t like fireworks.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng phủ định với động từ đi kèm chủ ngữ số ít thì Hiện tại đơn: S + doesn’t V(nguyên thể).
Đáp án doesn’t.
Choose the correct words.
They do / Do they help with the housework?
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng nghi vấn với động từ đi kèm chủ ngữ số nhiều thì Hiện tại đơn: Do + S + V(nguyên thể)...?
Đáp án Do they.
Choose the correct words.
I get / gets up at 8.00.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Động từ đi kèm chủ ngữ “I” giữ nguyên ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án get.
Choose the correct words.
My sister study / studies French at school.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Động từ thường đi kèm chủ ngữ số ít thêm s/es ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án studies.
Choose the correct words.
You can / Can you climb that tree?
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Kết thúc có dấu chấm hỏi -> dạng nghi vấn.
Đáp án Can you.
Choose the correct words.
She don’t watch / watches TV in the morning.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng phủ định với động từ đi kèm chủ ngữ số ít thì Hiện tại đơn: S + doesn’t V(nguyên thể).
Động từ thường đi kèm chủ ngữ số ít thêm s/es ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án watches.
Choose the correct words.
Does / Do your dad speak English?
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng nghi vấn với động từ thường đi kèm chủ ngữ số ít thì Hiện tại đơn: Does + S + V(nguyên thể)...?
Đáp án Does.
Complete the sentences.
Is Joseph ________ TV right now? (watch)
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “right now”, chủ ngữ số ít Joseph
Đáp án watching.
Complete the sentences.
My friends are ________ football today. (play)
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “today”, câu có sẵn dạng S + be ....
Đáp án playing.
Complete the sentences.
Sam is ________ an email at the moment. (write)
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “at the moment”, chủ ngữ số ít Sam
Đáp án writing.
Complete the sentences.
We aren’t __________ to music today. (listen)
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “today”, câu có sẵn dạng S + be not ....
Đáp án listening.
Complete the sentences.
What is your sister ________ now? (do)
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “now”, chủ ngữ số ít “your sister”
Đáp án doing.
Choose the correct words.
A: How far / many is the library from here?
B: It’s about ten minutes on foot.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Câu trả lời có nghĩa là khoảng 10 phút đi bộ. -> câu hỏi về khoảng cách “How far”.
Đáp án How far.
Choose the correct words.
A: Thanks for your help.
B: You’re please / welcome.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Trả lời cho câu cảm ơn “You’re welcome.”
Đáp án welcome.
Choose the correct words.
A: Let’s / We go to the dance competition!
B: OK. Great!
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Cấu trúc rủ/đề nghị ai cùng làm gì: Let’s + V(nguyên thể)
Đáp án Let’s
Choose the correct words.
A: Is it OK if I go to Mike’s house?
B: No, I’m afraid / safe you can’t.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: “I’m afraid you can’t.”: Tôi e là bạn không thể.
Đáp án afraid.
Choose the correct words.
A: How do you check / spell your name?
B: It’s A-M-E-L-I-A.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Câu trả lời A-M-E-L-I-A -> Câu hỏi yêu cầu đánh vần tên “spell”.
Đáp án spell.
Complete the sentences with the phrases in the box. Use each phrase more than once.
also such as so for example |
61. I like apples, but I ________ like oranges.
62. I have an exam tomorrow, ______ I am revising.
63. Some animals are dangerous. ___________, some scorpions can kill a human.
64. I went to London last year. I ________ visited Rome.
65. I like traveling, ____ I have an expensive suitcase.
66. There is a theatre in our town. There is _______ a cinema.
67. I like doing things with my friends, ________ playing football or watching a film.
68. We can help our parents at home. ____________, we can help with the housework.
69. I’m studying Italian at school, _____ I need to buy a dictionary.
70. Eagles eat lots of small animals, _______ rats, fish and snakes.
61.
also: cũng
Tạm dịch: Tôi thích táo, nhưng tôi cũng thích cả cam nữa.
Đáp án also
62.
so: nên
Tạm dịch: Tôi có một bài kiểm tra vào ngày mai, nên tôi đang ôn tập.
Đáp án so
63.
for expamle: ví dụ
Tạm dịch: Một số loài động vật thì nguy hiểm. Ví dụ, bọ cạp có thể giết người.
Đáp án For example
64.
also: cũng
Tạm dịch: Năm ngoái tôi đi London. Tôi cũng tới thành Rome nữa.
Đáp án also
65.
so: vì vậy
Tạm dịch: Tôi thích đi du lịch, nên tôi có một cái vali đắt đỏ.
Đáp án so
66.
also: cũng
Tạm dịch: Có một cái rạp hát ở thị trấn chúng tôi. Cũng có một cái rạp chiếu phim.
Đáp án also
67.
such as: chẳng hạn như
Tạm dịch: Tôi thích làm mọi việc với bạn bè, ví dụ như chơi bóng đá hoặc xem phim.
Đáp án such as
68.
for example: ví dụ như
Đáp án For example
Tạm dịch: Chúng ta có thể giúp đỡ bố mẹ ở nhà. Ví dụ, chúng ta có thể giúp làm việc nhà.
69.
so: vì vậy
Tạm dịch: Tôi đang học tiếng Ý tại trường, nên tôi cần mua một cuốn từ điển.
Đáp án so
70.
such as: chẳng hạn như
Tạm dịch: Đại bàng ăn rất nhiều động vật nhỏ, ví dụ như chuột, cá và rắn.
Đáp án such as
Listen to the conversation and choose the correct words.
1. There are five / seven people in Carla’s family.
2. Carla has got two / five sisters.
3. Max is the oldest / youngest child in the family.
4. Max goes / doesn’t go to school.
5. Max is twenty / twenty-two years old.
6. Max works at a sports centre / school.
7. Max is / isn’t working today.
8. Max works / doesn’t work on Mondays.
9. Carla can / can’t swim.
10. Carla never / often goes to the sports centre.
1.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Có bảy người trong gia đình Carla.
Đáp án seven.
2.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Carla có hai chị/em gái.
Đáp án two.
3.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max là con cả trong gia đình.
Đáp án oldest.
4.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max hiện không đi học.
Đáp án doesn’t go.
5.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max 22 tuổi.
Đáp án twenty-two.
6.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max làm việc tại một trung tâm thể tao.
Đáp án sports centre.
7.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Hôm nay Max đang đi làm.
Đáp án is.
8.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max không đi làm vào ngày thứ hai.
Đáp án doesn’t work.
9.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Carla không thể bơi.
Đáp án can’t.
10.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Carla không bao giờ đi tới trung tâm thể thao.
Đáp án never.
Audio script:
‒ You’ve got a big family, right Carla?
‒ Yes, it’s quite big. There are seven of us: my mum and dad, me, two brothers and two sisters.
‒ So, there are five children?
‒ That’s right.
‒ Who’s the oldest?
‒ My brother Max is the oldest.
‒ Is he a high school student like you?
‒ No, Max doesn’t go to school. He’s 22. You know the swimming pool at the sports centre? Well he works there. He’s a swimming teacher. In fact, he’s working right now.
‒ Really? But it’s Sunday today.
‒ Yes, well he doesn’t work on Monday or Tuesday, but he works on Saturday and Sunday. Those are his busiest days. A lot of people want swimming lessons at the weekend.
‒ Uhm, I suppose so. What about you? Are you a good swimmer too?
‒ No, I can’t swim. I’m really bad at sports. I sometimes cycle in the park with my friends, but I never go to the sports centre.




