
36 câu hỏi
|
11. dirty Kiến thức: Từ vựng Giải thích: clean (adj): sạch sẽ Đáp án dirty |
12. quiet Kiến thức: Từ vựng Giải thích: noisy (adj): ồn ào Đáp án quiet |
13. ugly Kiến thức: Từ vựng Giải thích: pretty (adj): xinh xắn Đáp án ugly |
14. dangerous Kiến thức: Từ vựng Giải thích: safe (adj): an toàn Đáp án dangerous |
15. unfriendly Kiến thức: Từ vựng Giải thích: friendly (adj): thân thiện Đáp án unfriendly |
|
16. d Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: have (v): có/ăn Đáp án d. lunch |
17. e Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: watch (v): xem Đáp án e. TV |
18. c Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: wear (v): mặc Đáp án c. a costume |
19. b Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: give (v): cho/tặng Đáp án b. a present |
20. a Kiến thức: Kết hợp từ Giải thích: brush (v): đánh/chải Đáp án a. your teeth |
|
21. science Kiến thức: Từ vựng Giải thích: square (n): quảng trường science (n): khoa học monument (n): đài tưởng niệm street (n): đường phố Đáp án science |
22. genius Kiến thức: Từ vựng Giải thích: genius (n): thiên tài frog (n): con ếch ostrich (n): con đà điểu bear (n): con gấu Đáp án genius |
23. homework Kiến thức: Từ vựng Giải thích: maths (n): môn Toán art (n): mĩ thuật history (n): lịch sử homework (n): bài tập về nhà Đáp án homework |
24. revise Kiến thức: Từ vựng Giải thích: celebrate (v): ăn mừng/kỉ niệm dance (v): nhảy múa revise (v): ôn tập play (v): chơi Đáp án revise |
25. bridge Kiến thức: Từ vựng Giải thích: jump (v): nhảy bridge (n): cây cầu run (v): chạy move (v): di chuyển Đáp án bridge |
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Câu hỏi Are there + N(đếm được số nhiều) …? không đi kèm a/an.
Đáp án any.
Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi
Giải thích:
Câu hỏi về số lượng: How many + N(đếm được số nhiều) + are there…?
Đáp án How.
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Kết thúc câu có dấu chấm -> dạng khẳng định.
Đáp án There are.
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Kết thúc câu có dấu chấm hỏi -> câu nghi vấn
Đáp án Is there.
Kiến thức: Động từ
Giải thích:
Câu hỏi Are there + N(đếm được số nhiều) …? trả lời bằng: Yes, there are. / No, there aren’t.
Đáp án are.
|
31. smaller Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Thị trấn của tôi thì không lớn. Nó nhỏ hơn London. Đáp án smaller. |
32. best Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Dấu hiệu “the … N” -> so sánh nhất Tạm dịch: Amy là một thiên tài. Cô ấy là học sinh giỏi nhất trong lớp chúng tôi. Đáp án best. |
33. older Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Tôi 11 tuổi còn bạn 13 tuổi. Bạn nhiều tuổi hơn tôi. Đáp án older. |
34. easiest Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Dấu hiệu “the … N” -> so sánh nhất Tạm dịch: Bài 1 không khó. Đó là bài dễ nhất trong sách giáo khoa. Đáp án easiest. |
35. most Kiến thức: Từ vựng Giải thích: Dấu hiệu “the … N” -> so sánh nhất, tính từ dài “interesting” Đáp án most. |
Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi
Giải thích: Cấu trúc: Wh – do/does + S + V(nguyên thể)?
Đáp án do you go.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng phủ định với động từ đi kèm chủ ngữ số nhiều thì Hiện tại đơn: S + don’t V(nguyên thể).
Đáp án don’t.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Cấu trúc: can + V(nguyên thể): có thể làm gì
Đáp án swim.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng phủ định với động từ đi kèm chủ ngữ số ít thì Hiện tại đơn: S + doesn’t V(nguyên thể).
Đáp án doesn’t.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng nghi vấn với động từ đi kèm chủ ngữ số nhiều thì Hiện tại đơn: Do + S + V(nguyên thể)...?
Đáp án Do they.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Động từ đi kèm chủ ngữ “I” giữ nguyên ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án get.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Động từ thường đi kèm chủ ngữ số ít thêm s/es ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án studies.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Kết thúc có dấu chấm hỏi -> dạng nghi vấn.
Đáp án Can you.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng phủ định với động từ đi kèm chủ ngữ số ít thì Hiện tại đơn: S + doesn’t V(nguyên thể).
Động từ thường đi kèm chủ ngữ số ít thêm s/es ở thì Hiện tại đơn.
Đáp án watches.
Kiến thức: Động từ
Giải thích: Dạng nghi vấn với động từ thường đi kèm chủ ngữ số ít thì Hiện tại đơn: Does + S + V(nguyên thể)...?
Đáp án Does.
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “right now”, chủ ngữ số ít Joseph
Đáp án watching.
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “today”, câu có sẵn dạng S + be ....
Đáp án playing.
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “at the moment”, chủ ngữ số ít Sam
Đáp án writing.
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “today”, câu có sẵn dạng S + be not ....
Đáp án listening.
Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn
Giải thích: Dấu hiệu “now”, chủ ngữ số ít “your sister”
Đáp án doing.
start school
go home
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Học sinh ____ lúc 8.30 sáng.
Thông tin: Students arrive at 8:30 in the morning.
Tạm dịch: Học sinh đến nơi lúc 8:30 sáng.
Đáp án A.
study
don’t study
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Học sinh ở trường West College ____ tiếng Anh.
Thông tin: they study the usual subjects, such as maths, English, and geography.
Tạm dịch: họ học các môn học thông thường, chẳng hạn như toán, tiếng Anh và địa lý.
Đáp án A.
closes
doesn’t close
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: West College ____ vào buổi tối.
Thông tin: But the school doesn't close. In the evening it becomes busy again.
Tạm dịch: Nhưng trường học không đóng cửa. Vào buổi tối, nó lại trở nên bận rộn.
Đáp án B.
adults
young people
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Vào buổi tối _____ đi tới West College.
Thông tin: the students are adults
Tạm dịch: học sinh là người lớn
Đáp án A.
is
isn’t
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Eva _____ học vì bài kiểm tra âm nhạc.
Thông tin: “I'm not studying for an exam. I'm studying for fun!”
Tạm dịch: “Tôi không học vì những kì thi. Tôi đang học vì niềm vui!”
Đáp án B.
Dịch bài đọc:
Ban ngày West College là một trường học bình thường. Học sinh đến nơi lúc 8:30 sáng. Họ từ mười đến mười sáu tuổi và học các môn học thông thường, chẳng hạn như toán, tiếng Anh và địa lý. Buổi chiều 4h30 tan học, học sinh về nhà. Nhưng trường học không đóng cửa. Vào buổi tối, nó lại trở nên bận rộn. Nhiều sinh viên hơn bắt đầu đến và lúc 7:00 tối. Giờ học bắt đầu lại. Nhưng những tiết học này khác - học sinh là người lớn! Họ đến các lớp học buổi tối vì họ muốn tìm hiểu về những điều mà họ quan tâm. Ví dụ, có các bài học về nghệ thuật, ngôn ngữ và nấu ăn. Tất cả các sinh viên đều trên ba mươi, và nhiều người trong số họ đang đi làm vào ban ngày. Học sinh lớn tuổi nhất là Eva. Bà ấy bảy mươi tám! Bà ấy đến West College hai lần một tuần để học nhạc. “Tôi có rất nhiều thời gian rảnh,” bà ấy nói, “và tôi yêu âm nhạc. Tôi không học vì những kì thi. Tôi đang học vì niềm vui!”
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Câu trả lời có nghĩa là khoảng 10 phút đi bộ. -> câu hỏi về khoảng cách “How far”.
Đáp án How far.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Trả lời cho câu cảm ơn “You’re welcome.”
Đáp án welcome.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Cấu trúc rủ/đề nghị ai cùng làm gì: Let’s + V(nguyên thể)
Đáp án Let’s
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: “I’m afraid you can’t.”: Tôi e là bạn không thể.
Đáp án afraid.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Câu trả lời A-M-E-L-I-A -> Câu hỏi yêu cầu đánh vần tên “spell”.
Đáp án spell.
61.
also: cũng
Tạm dịch: Tôi thích táo, nhưng tôi cũng thích cả cam nữa.
Đáp án also
62.
so: nên
Tạm dịch: Tôi có một bài kiểm tra vào ngày mai, nên tôi đang ôn tập.
Đáp án so
63.
for expamle: ví dụ
Tạm dịch: Một số loài động vật thì nguy hiểm. Ví dụ, bọ cạp có thể giết người.
Đáp án For example
64.
also: cũng
Tạm dịch: Năm ngoái tôi đi London. Tôi cũng tới thành Rome nữa.
Đáp án also
65.
so: vì vậy
Tạm dịch: Tôi thích đi du lịch, nên tôi có một cái vali đắt đỏ.
Đáp án so
66.
also: cũng
Tạm dịch: Có một cái rạp hát ở thị trấn chúng tôi. Cũng có một cái rạp chiếu phim.
Đáp án also
67.
such as: chẳng hạn như
Tạm dịch: Tôi thích làm mọi việc với bạn bè, ví dụ như chơi bóng đá hoặc xem phim.
Đáp án such as
68.
for example: ví dụ như
Đáp án For example
Tạm dịch: Chúng ta có thể giúp đỡ bố mẹ ở nhà. Ví dụ, chúng ta có thể giúp làm việc nhà.
69.
so: vì vậy
Tạm dịch: Tôi đang học tiếng Ý tại trường, nên tôi cần mua một cuốn từ điển.
Đáp án so
70.
such as: chẳng hạn như
Tạm dịch: Đại bàng ăn rất nhiều động vật nhỏ, ví dụ như chuột, cá và rắn.
Đáp án such as
1.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Có bảy người trong gia đình Carla.
Đáp án seven.
2.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Carla có hai chị/em gái.
Đáp án two.
3.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max là con cả trong gia đình.
Đáp án oldest.
4.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max hiện không đi học.
Đáp án doesn’t go.
5.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max 22 tuổi.
Đáp án twenty-two.
6.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max làm việc tại một trung tâm thể tao.
Đáp án sports centre.
7.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Hôm nay Max đang đi làm.
Đáp án is.
8.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Max không đi làm vào ngày thứ hai.
Đáp án doesn’t work.
9.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Carla không thể bơi.
Đáp án can’t.
10.
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích: Carla không bao giờ đi tới trung tâm thể thao.
Đáp án never.
Audio script:
‒ You’ve got a big family, right Carla?
‒ Yes, it’s quite big. There are seven of us: my mum and dad, me, two brothers and two sisters.
‒ So, there are five children?
‒ That’s right.
‒ Who’s the oldest?
‒ My brother Max is the oldest.
‒ Is he a high school student like you?
‒ No, Max doesn’t go to school. He’s 22. You know the swimming pool at the sports centre? Well he works there. He’s a swimming teacher. In fact, he’s working right now.
‒ Really? But it’s Sunday today.
‒ Yes, well he doesn’t work on Monday or Tuesday, but he works on Saturday and Sunday. Those are his busiest days. A lot of people want swimming lessons at the weekend.
‒ Uhm, I suppose so. What about you? Are you a good swimmer too?
‒ No, I can’t swim. I’m really bad at sports. I sometimes cycle in the park with my friends, but I never go to the sports centre.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















