Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 655 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHONETICS

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

please

read

head

teacher

Xem đáp án

Kiến thức: Cách phát âm “ea”

Giải thích:

A. please /pliːz/

B. read /riːd/

C. head /hed/

D. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

Phần gạch chân phương án C được phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.

Chọn C.

Đoạn văn

READING COMPREHENSION

V. Read the article and write the names of the dishes next to the pictures.

FOOD IN VIETNAM

Bún chả is a famous meat dish from Vietnam. It is grilled pork. You eat it with rice noodles, vegetables, and a sauce in a small bowl. People make this sauce with sugar, lemon juice, chili, and fish sauce. The dish is delicious.

If you don't like pork, bún bò Nam Bộ is a popular Vietnamese beef dish. It is very easy to make. People make bún bò Nam Bộ with beef, noodles, and herbs. You eat it with peanuts on top. Bún chả and bún bò Nam Bộ are both delicious dishes. Vietnam has lots of other amazing dishes, too. Its food is becoming very popular all over the world.

2. Tự luận
1 điểm

What meat is in bún chả?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thịt gì có trong món bún chả?

Thông tin: It is grilled pork.

Tạm dịch: Đó là thịt heo nướng.

Đáp án: The meat is grilled pork.

3. Tự luận
1 điểm

What do you eat bún chả with?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Bạn ăn bún chả với gì?

Thông tin: You eat it with rice noodles, vegetables, and a sauce in a small bowl.

Tạm dịch: Bạn ăn kèm với bún, rau và nước sốt trong một bát nhỏ.

Đáp án: You eat it with rice noodles, vegetables, and a sauce (in a small bowl).

4. Tự luận
1 điểm

What do they make the sauce in bún chả with?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Họ làm nước chấm trong món bún chả với gì?

Thông tin: People make this sauce with sugar, lemon juice, chili, and fish sauce.

Tạm dịch: Người ta pha nước chấm này từ đường, nước cốt chanh, ớt và nước mắm.

Đáp án: People make this sauce with sugar, lemon juice, chili, and fish sauce.

5. Tự luận
1 điểm

What do people make bún bò Nam Bộ with?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Người ta làm món bún bò Nam Bộ với gì?

Thông tin: People make bún bò Nam Bộ with beef, noodles, and herbs.

Tạm dịch: Người ta làm bún bò Nam Bộ với thịt bò, bún và rau thơm.

Đáp án: People make bún bò Nam Bộ with beef, noodles, and herbs.

6. Tự luận
1 điểm

What do you put on top of bún bò Nam Bộ? 

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Bạn cho gì lên trên bún bò Nam Bộ?

Thông tin: You eat it with peanuts on top.

Tạm dịch: Bạn ăn kèm với đậu phộng bên trên.

Đáp án: You put peanuts on top.

Dịch bài đọc:

ĐỒ ĂN Ở VIỆT NAM

Bún chả là món thịt nổi tiếng của Việt Nam. Đó là thịt heo nướng. Bạn ăn kèm với bún, rau và nước sốt trong một bát nhỏ. Người ta pha nước chấm này từ đường, nước cốt chanh, ớt và nước mắm. Món ăn rất ngon.

Nếu bạn không thích thịt heo, bún bò Nam Bộ là một món ăn phổ biến từ thịt bò của Việt Nam. Nó rất dễ làm. Người ta làm bún bò Nam Bộ với thịt bò, bún và rau thơm. Bạn ăn kèm với đậu phộng bên trên. Bún chả và bún bò Nam Bộ đều là những món ngon. Việt Nam cũng có rất nhiều món ăn tuyệt vời khác. Thức ăn của Việt Nam đang trở nên rất phổ biến trên toàn thế giới.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

ears

eyes

hands

cheeks

Xem đáp án

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”

Giải thích:

A. ears /ɪəz/

B. eyes /aɪz/

C. hands /hændz/

D. cheeks /tʃiːks/

Cách phát âm “-s/-es”

- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

Phần gạch chân phương án D được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.

Chọn D.

Đoạn văn

VI. Read the article and choose the A, B, C for each question.

SUMMER FUN

Tyler Jacobs, February 10

I love going to different festivals. I went to a great festival in my town last week called SummerFun. They hold so many great things there. There were lots of stands selling traditional foods and drinks. I ate so much. They also had lots of shows. I watched the fashion show and the talent show. I didn't have time to watch the puppet show, and I think puppets are boring. My friend, Jane, and I did the lug of war. We lost but it was still fun. My favorite thing was the music performance at the end. It wasn't Jane's favorite, though. Hers was the talent show. I can't wait for next year's festival. I'm going to bring all my friends.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Where was the festival?

Sumer Town

Tyler's town

a local park

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Lễ hội ở đâu?

A. Sumer Town

B. Thị trấn của Tyler

C. một công viên địa phương

Thông tin: I went to a great festival in my town last week called SummerFun.

Tạm dịch: Tuần trước tôi đã đến một lễ hội lớn ở thị trấn của tôi có tên là SummerFun.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What did they not have at the festival?

food stands

flower show

a puppet show

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Họ đã không có gì ở lễ hội?

A. các quầy đồ ăn

B. buổi trình diễn hoa

C. một buổi biểu diễn múa rối

Thông tin: - There were lots of stands selling traditional foods and drinks.

- I didn’t have time to watch the puppet show, …

Tạm dịch: - Có rất nhiều quầy bán đồ ăn và thức uống truyền thống.

- Tôi không có thời gian để xem múa rối, …

Phương án B không được đề cập đến trong bài đọc.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What did Tyler not watch?

a fashion show

a talent show

a puppet show

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Tyler đã không xem gì?

A. một buổi diễn thời trang

B. một buổi biểu diễn tài năng

C. một buổi biểu diễn múa rối

Thông tin: I didn’t have time to watch the puppet show, …

Tạm dịch: Tôi không có thời gian để xem múa rối, …

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What was Tyler favorite thing?

the music performance

the talent show

the tug of war

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Điều mà Tyler yêu thích là gì?

A. buổi biểu diễn âm nhạc

B. buổi biểu diễn tài năng

C. kéo co

Thông tin: My favorite thing was the music performance at the end.

Tạm dịch: Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở phần cuối.

Chọn A.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What was one favorite thing?

the fashion show

the talent show

the music performance

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Một điều yêu thích của bạn Tyler là gì?

A. buổi trình diễn thời trang

B. buổi trình diễn tài năng

C. buổi biểu diễn âm nhạc

Thông tin: Hers was the talent show.

Tạm dịch: Thứ cô ấy thích là màn trình diễn tài năng.

Chọn B.

Dịch bài đọc:

NIỀM VUI MÙA HÈ

Tyler Jacobs, ngày 10 tháng 2

Tôi thích đi đến các lễ hội khác nhau. Tuần trước tôi đã đến một lễ hội lớn ở thị trấn của tôi có tên là SummerFun. Họ có lưu giữ rất nhiều điều tuyệt vời ở đó. Có rất nhiều quầy bán đồ ăn và thức uống truyền thống. Tôi đã ăn rất nhiều. Họ cũng đã có rất nhiều buổi biểu diễn. Tôi đã xem buổi biểu diễn thời trang và biểu diễn tài năng. Tôi không có thời gian để xem múa rối, và tôi nghĩ múa rối thật nhàm chán. Bạn của tôi, Jane, và tôi đã thi kéo co. Chúng tôi đã thua nhưng nó vẫn rất vui. Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở phần cuối. Tuy nhiên, nó không phải là thứ Jane yêu thích. Thứ cô ấy thích là màn trình diễn tài năng. Tôi không thể chờ đợi cho lễ hội năm sau. Tôi sẽ mang theo tất cả bạn bè của tôi đi cùng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

funny

curious

chubby

lunch

Xem đáp án

Kiến thức: Cách phát âm “u”

Giải thích:

A. funny /ˈfʌni/

B. curious /ˈkjʊəriəs/

C. chubby /ˈtʃʌbi/

D. lunch /lʌntʃ/

Phần gạch chân phương án B được phát âm là /jʊə/, còn lại phát âm là /ʌ/.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

confident

kind

nice

reliable

Xem đáp án

Kiến thức: Cách phát âm “i”

Giải thích:

A. confident /ˈkɒnfɪdənt/

B. kind /kaɪnd/

C. nice /naɪs/

D. reliable /rɪˈlaɪəbl/

Phần gạch chân phương án A được phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

shy

pretty

curly

pony

Xem đáp án

Kiến thức: Cách phát âm “y”

Giải thích:

A. shy /ʃaɪ/

B. pretty /ˈprɪti/

C. curly /ˈkɜːli/

D. pony /ˈpəʊni/

Phần gạch chân phương án A được phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /i/.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

reliable

helpful

active

friendly

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm từ có 2 và 3 âm tiết

Giải thích:

A. reliable /rɪˈlaɪəbl/

B. helpful /ˈhelpfl/

C. active /ˈæktɪv/

D. friendly /ˈfrendli/

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

curious

confident

competitive

talkative

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm từ có 3 và 4 âm tiết

Giải thích:

A. curious /ˈkjʊəriəs/

B. confident /ˈkɒnfɪdənt/

C. competitive /kəmˈpetətɪv/

D. talkative /ˈtɔːkətɪv/

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

decide

always

lazy

fishing

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải thích:

A. decide /dɪˈsaɪd/

B. always /ˈɔːlweɪz/

C. lazy /ˈleɪzi/

D. fishing /ˈfɪʃɪŋ/

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

barbecue

vacation

describe

arrange

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết

Giải thích:

A. barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/

B. vacation /vəˈkeɪʃn/

C. describe /dɪˈskraɪb/

D. arrange /əˈreɪndʒ/

Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

sneakers

hotel

balcony

selfish

Xem đáp án

Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết

Giải thích:

A. sneakers /ˈsniːkə(r)z/

B. hotel /həʊˈtel/

C. balcony /ˈbælkəni/

D. selfish /ˈselfɪʃ/

Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

VOCABULARY & GRAMMAR

III. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence.

 We__________ the herbs in the garden at present.

don’t plant

doesn’t plant

isn’t planting

aren’t planting

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “at present” => chia thì hiện tại tiếp diễn

Câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + not + V_ing

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Tạm dịch: Hiện tại chúng tôi đang không trồng thảo dược ở trong vườn.

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

She is ________hard for her A levels.

having

playing

studying

doing

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. having (V_ing): đang có

B. playing (V_ing): đang chơi

C. studying (V_ing): đang học

D. doing (V_ing): đang làm

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Tạm dịch: Cô ấy đang học tập chăm chỉ để đạt được trình độ A.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Andrew has just started evening classes. He__________ German.

are learning

is learning

am learning

learning

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Tạm dịch: Andrew vừa mới bắt đầu các lớp học buổi tối. Anh ấy đang học tiếng Đức.

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is the biggest and most important_________ in Vietnam.

festival

decoration

occasion

tradition

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. festival (n): lễ hội

B. decoration (n): trang trí

C. occasion (n): dịp

D. tradition (n): truyền thống

Tạm dịch: Tết là lễ hội lớn nhất và quan trọng nhất ở Việt Nam.

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I always _________ my grandparents a long life and good health.

celebrate

wish

make

bring

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. celebrate (v): kỉ niệm

B. wish (v): ước, chúc

C. make (v): làm

D. bring (v): mang theo

Tạm dịch: Tôi luôn cầu chúc ông bà sống lâu và dồi dào sức khỏe.

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

“_________ do Vietnamese people prepare for Tet?” “They decorate their houses and cook special food.”

What

Where

How

How often

Xem đáp án

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A. What: Cái gì (hỏi về sự vật/ hiện tượng)

B. Where: Ở đâu (hỏi về địa điểm)

C. How: Như thế nào (hỏi về cách thức)

D. How often: Thường xuyên như thế nào (hỏi về tần suất)

Tạm dịch: “Người Việt Nam chuẩn bị gì cho Tết?” “Họ trang trí nhà cửa và nấu những món ăn đặc biệt.”

Chọn A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Our class is going to____a picnic at the zoo on Saturday. Would you like to come with us?

have

take

pass

go

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. have (v): có

B. take (v): lấy, cầm, …

C. pass (v): vượt qua

D. go (v): đi

=> have a picnic: có buổi dã ngoại

Tạm dịch: Lớp chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại ở sở thú vào thứ bảy. Bạn muốn đi cùng chúng tôi không?

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________to prepare for the exam now.

study

studies

studying

is studying

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “now” => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Tạm dịch: Bây giờ cô ấy đang học để chuẩn bị cho kỳ thi.

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Your father__________ your motorbike at the moment.           

is repairing

are repairing

don’t repair

doesn’t repair

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “at the moment” => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Tạm dịch: Bây giờ bố con đang sửa xe máy cho con đấy.

Chọn A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Some people often decorate their houses with red flowers and balloons because they believe that this colour will bring____________to them during the year.

poverty

rich

luck

gold

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. poverty (n): sự nghèo đói

B. rich (adj): giàu

C. luck (n): sự may mắn

D. gold (n): vàng

Tạm dịch: Một số người thường trang trí nhà cửa bằng hoa và bóng bay màu đỏ vì họ tin rằng màu này sẽ mang lại may mắn cho họ trong suốt cả năm.

Chọn C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I finished packing for our picnics. All my things are in my __________.

Walking boots

sleeping bag

backpack

pencil case

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. walking boots (n): giày đi bộ

B. sleeping bag (n): túi ngủ

C. backpack (n): ba lô

D. pencil case (n): hộp bút

Tạm dịch: Tôi đã đóng gói xong hành lý cho chuyến dã ngoại của chúng tôi. Tất cả mọi thứ của tôi đều ở trong ba lô.

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

The________took place in a crowded atmosphere in a southern Australian city.

party

parade

colorful

demo

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. party (n): bữa tiệc

B. parade (n): cuộc diễu hành

C. colorful (n): đầy màu sắc

D. demo (n): bản nháp

Tạm dịch: Cuộc diễu hành diễn ra trong bầu không khí đông đúc tại một thành phố phía nam nước Úc.

Chọn B.

33. Tự luận
1 điểm

IV. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.

Are you do homework right now?

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “right now” => chia thì hiện tại tiếp diễn

Câu hỏi Yes/ No ở thì hiện tại tiếp diễn: Am/ Is/ Are + S + V_ing + …?

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Sửa: do => doing

Tạm dịch: Bây giờ cậu đang làm bài tập về nhà à?

Đáp án: do => doing

34. Tự luận
1 điểm

The children play football in the back yard at the moment.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “at the moment” => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Sửa: play => are playing

Tạm dịch: Những đứa trẻ đang chơi đá bóng ở sân sau ngay lúc này.

Đáp án: play => are playing

35. Tự luận
1 điểm

What does your elder sister doing?

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn: Wh- + am/ is/ are + S + V_ing + …?

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Sửa: does => is

Tạm dịch: Chị gái của bạn đang làm gì?

Đáp án: does => is

36. Tự luận
1 điểm

Look! Those people are fight with each other.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “Look!” => chia thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Sửa: fight => fighting

Tạm dịch: Nhìn kìa! Những người đó đang đánh nhau.

Đáp án: fight => fighting

37. Tự luận
1 điểm

Noah is tries very hard for the upcoming exam.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing

Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

Sửa: tries => trying

Tạm dịch: Noah đang rất cố gắng cho kỳ thi sắp tới.

Đáp án: tries => trying

38. Tự luận
1 điểm

VII. Unscramble the sentences.

 hopscotch/with/rarely/I/play/my friends/at school.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Tôi hiếm khi chơi nhảy lò cò với các bạn ở trường.

Đáp án: I rarely play hopscotch with my friends at school.

39. Tự luận
1 điểm

on the weekends./play badminton/with my dad/I/often

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Tôi thường chơi cầu lông với bố vào cuối tuần.

Đáp án: I often play badminton with my dad on the weekends.

40. Tự luận
1 điểm

buy/at the bookstore./new books/My parents/ usually

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Bố mẹ tôi thường mua sách mới ở hiệu sách.

Đáp án: My parents usually buy new books at the bookstore.

41. Tự luận
1 điểm

never/after school./does/My sister/martial arts

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Em gái tôi không bao giờ tập võ sau giờ học.

Đáp án: My sister never does martial arts after school.

42. Tự luận
1 điểm

to read books/We/the library/and study./often/go to

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Chúng tôi thường đến thư viện để đọc sách và học tập.

Đáp án: We often go to the library to read books and study.

43. Tự luận
1 điểm

always/goes to/My mom/the supermarket/after work. 

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Mẹ tôi luôn đi siêu thị sau giờ làm việc.

Đáp án: My mom always goes to the supermarket after work.

44. Tự luận
1 điểm

VIII. Write sentences using the words below.

We/ decorate/ houses/ Halloween.

→________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Chúng tôi trang trí nhà của mình cho dịp Halloween.

Đáp án: We decorate our houses for Halloween.

45. Tự luận
1 điểm

John/ sometimes/ play video games/ his friends/ after school.

→________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

play something + with somebody: chơi cái gì với ai

Tạm dịch: John thỉnh thoảng chơi trò chơi điện tử với bạn bè của mình sau giờ học.

Đáp án: John sometimes plays video games with his friends after school.

46. Tự luận
1 điểm

fashion show/ start/ 8 p.m.

→________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

at + thời gian cụ thể: vào lúc mấy giờ

Tạm dịch: Buổi biểu diễn thời trang bắt đầu lúc 8 giờ tối.

Đáp án: The fashion show starts at 8 p.m.

47. Tự luận
1 điểm

How/ people/ prepare/ Christmas?

→_________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì hiện tại đơn: Wh- + do/ does + S + V_infinitive …?

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Mọi người chuẩn bị cho lễ giáng sinh như thế nào?

Đáp án: How do people prepare for Christmas?

48. Tự luận
1 điểm

How/ often/ you/ go shopping?

→_________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì hiện tại đơn: Wh- + do/ does + S + V_infinitive …?

Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra

Tạm dịch: Bạn đi mua sắm thường xuyên như thế nào?

Đáp án: How often do you go shopping?

49. Tự luận
1 điểm

bus/ leave/ 10 a.m.

→_________________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Thì hiện tại đơn

Giải thích:

Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)

Diễn tả lịch trình tàu xe, phim ảnh, …

at + thời gian cụ thể: vào lúc mấy giờ

Tạm dịch: Xe buýt rời đi vào lúc 10 giờ sáng.

Đáp án: The bus leaves at 10 a.m.