
49 câu hỏi
please
read
head
teacher
Kiến thức: Cách phát âm “ea”
Giải thích:
A. please /pliːz/
B. read /riːd/
C. head /hed/
D. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
Phần gạch chân phương án C được phát âm là /e/, còn lại phát âm là /iː/.
Chọn C.
ears
eyes
hands
cheeks
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”
Giải thích:
A. ears /ɪəz/
B. eyes /aɪz/
C. hands /hændz/
D. cheeks /tʃiːks/
Cách phát âm “-s/-es”
- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
Phần gạch chân phương án D được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
Chọn D.
funny
curious
chubby
lunch
Kiến thức: Cách phát âm “u”
Giải thích:
A. funny /ˈfʌni/
B. curious /ˈkjʊəriəs/
C. chubby /ˈtʃʌbi/
D. lunch /lʌntʃ/
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /jʊə/, còn lại phát âm là /ʌ/.
Chọn B.
confident
kind
nice
reliable
Kiến thức: Cách phát âm “i”
Giải thích:
A. confident /ˈkɒnfɪdənt/
B. kind /kaɪnd/
C. nice /naɪs/
D. reliable /rɪˈlaɪəbl/
Phần gạch chân phương án A được phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/.
Chọn A.
shy
pretty
curly
pony
Kiến thức: Cách phát âm “y”
Giải thích:
A. shy /ʃaɪ/
B. pretty /ˈprɪti/
C. curly /ˈkɜːli/
D. pony /ˈpəʊni/
Phần gạch chân phương án A được phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /i/.
Chọn A.
reliable
helpful
active
friendly
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 và 3 âm tiết
Giải thích:
A. reliable /rɪˈlaɪəbl/
B. helpful /ˈhelpfl/
C. active /ˈæktɪv/
D. friendly /ˈfrendli/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn A.
curious
confident
competitive
talkative
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 và 4 âm tiết
Giải thích:
A. curious /ˈkjʊəriəs/
B. confident /ˈkɒnfɪdənt/
C. competitive /kəmˈpetətɪv/
D. talkative /ˈtɔːkətɪv/
Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn C.
decide
always
lazy
fishing
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. decide /dɪˈsaɪd/
B. always /ˈɔːlweɪz/
C. lazy /ˈleɪzi/
D. fishing /ˈfɪʃɪŋ/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn A.
barbecue
vacation
describe
arrange
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/
B. vacation /vəˈkeɪʃn/
C. describe /dɪˈskraɪb/
D. arrange /əˈreɪndʒ/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.
Chọn A.
sneakers
hotel
balcony
selfish
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. sneakers /ˈsniːkə(r)z/
B. hotel /həʊˈtel/
C. balcony /ˈbælkəni/
D. selfish /ˈselfɪʃ/
Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn B.
don’t plant
doesn’t plant
isn’t planting
aren’t planting
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “at present” => chia thì hiện tại tiếp diễn
Câu phủ định ở thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + not + V_ing
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Tạm dịch: Hiện tại chúng tôi đang không trồng thảo dược ở trong vườn.
Chọn D.
having
playing
studying
doing
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. having (V_ing): đang có
B. playing (V_ing): đang chơi
C. studying (V_ing): đang học
D. doing (V_ing): đang làm
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Tạm dịch: Cô ấy đang học tập chăm chỉ để đạt được trình độ A.
Chọn C.
are learning
is learning
am learning
learning
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Tạm dịch: Andrew vừa mới bắt đầu các lớp học buổi tối. Anh ấy đang học tiếng Đức.
Chọn B.
festival
decoration
occasion
tradition
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. festival (n): lễ hội
B. decoration (n): trang trí
C. occasion (n): dịp
D. tradition (n): truyền thống
Tạm dịch: Tết là lễ hội lớn nhất và quan trọng nhất ở Việt Nam.
Chọn A.
celebrate
wish
make
bring
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. celebrate (v): kỉ niệm
B. wish (v): ước, chúc
C. make (v): làm
D. bring (v): mang theo
Tạm dịch: Tôi luôn cầu chúc ông bà sống lâu và dồi dào sức khỏe.
Chọn B.
What
Where
How
How often
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. What: Cái gì (hỏi về sự vật/ hiện tượng)
B. Where: Ở đâu (hỏi về địa điểm)
C. How: Như thế nào (hỏi về cách thức)
D. How often: Thường xuyên như thế nào (hỏi về tần suất)
Tạm dịch: “Người Việt Nam chuẩn bị gì cho Tết?” “Họ trang trí nhà cửa và nấu những món ăn đặc biệt.”
Chọn A.
have
take
pass
go
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. have (v): có
B. take (v): lấy, cầm, …
C. pass (v): vượt qua
D. go (v): đi
=> have a picnic: có buổi dã ngoại
Tạm dịch: Lớp chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại ở sở thú vào thứ bảy. Bạn muốn đi cùng chúng tôi không?
Chọn A.
study
studies
studying
is studying
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “now” => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Tạm dịch: Bây giờ cô ấy đang học để chuẩn bị cho kỳ thi.
Chọn D.
is repairing
are repairing
don’t repair
doesn’t repair
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “at the moment” => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Tạm dịch: Bây giờ bố con đang sửa xe máy cho con đấy.
Chọn A.
poverty
rich
luck
gold
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. poverty (n): sự nghèo đói
B. rich (adj): giàu
C. luck (n): sự may mắn
D. gold (n): vàng
Tạm dịch: Một số người thường trang trí nhà cửa bằng hoa và bóng bay màu đỏ vì họ tin rằng màu này sẽ mang lại may mắn cho họ trong suốt cả năm.
Chọn C.
Walking boots
sleeping bag
backpack
pencil case
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. walking boots (n): giày đi bộ
B. sleeping bag (n): túi ngủ
C. backpack (n): ba lô
D. pencil case (n): hộp bút
Tạm dịch: Tôi đã đóng gói xong hành lý cho chuyến dã ngoại của chúng tôi. Tất cả mọi thứ của tôi đều ở trong ba lô.
Chọn C.
party
parade
colorful
demo
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. party (n): bữa tiệc
B. parade (n): cuộc diễu hành
C. colorful (n): đầy màu sắc
D. demo (n): bản nháp
Tạm dịch: Cuộc diễu hành diễn ra trong bầu không khí đông đúc tại một thành phố phía nam nước Úc.
Chọn B.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “right now” => chia thì hiện tại tiếp diễn
Câu hỏi Yes/ No ở thì hiện tại tiếp diễn: Am/ Is/ Are + S + V_ing + …?
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Sửa: do => doing
Tạm dịch: Bây giờ cậu đang làm bài tập về nhà à?
Đáp án: do => doing
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “at the moment” => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Sửa: play => are playing
Tạm dịch: Những đứa trẻ đang chơi đá bóng ở sân sau ngay lúc này.
Đáp án: play => are playing
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn: Wh- + am/ is/ are + S + V_ing + …?
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Sửa: does => is
Tạm dịch: Chị gái của bạn đang làm gì?
Đáp án: does => is
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “Look!” => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Sửa: fight => fighting
Tạm dịch: Nhìn kìa! Những người đó đang đánh nhau.
Đáp án: fight => fighting
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing
Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Sửa: tries => trying
Tạm dịch: Noah đang rất cố gắng cho kỳ thi sắp tới.
Đáp án: tries => trying
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Thịt gì có trong món bún chả?
Thông tin: It is grilled pork.
Tạm dịch: Đó là thịt heo nướng.
Đáp án: The meat is grilled pork.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bạn ăn bún chả với gì?
Thông tin: You eat it with rice noodles, vegetables, and a sauce in a small bowl.
Tạm dịch: Bạn ăn kèm với bún, rau và nước sốt trong một bát nhỏ.
Đáp án: You eat it with rice noodles, vegetables, and a sauce (in a small bowl).
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Họ làm nước chấm trong món bún chả với gì?
Thông tin: People make this sauce with sugar, lemon juice, chili, and fish sauce.
Tạm dịch: Người ta pha nước chấm này từ đường, nước cốt chanh, ớt và nước mắm.
Đáp án: People make this sauce with sugar, lemon juice, chili, and fish sauce.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Người ta làm món bún bò Nam Bộ với gì?
Thông tin: People make bún bò Nam Bộ with beef, noodles, and herbs.
Tạm dịch: Người ta làm bún bò Nam Bộ với thịt bò, bún và rau thơm.
Đáp án: People make bún bò Nam Bộ with beef, noodles, and herbs.
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bạn cho gì lên trên bún bò Nam Bộ?
Thông tin: You eat it with peanuts on top.
Tạm dịch: Bạn ăn kèm với đậu phộng bên trên.
Đáp án: You put peanuts on top.
Dịch bài đọc:
ĐỒ ĂN Ở VIỆT NAM
Bún chả là món thịt nổi tiếng của Việt Nam. Đó là thịt heo nướng. Bạn ăn kèm với bún, rau và nước sốt trong một bát nhỏ. Người ta pha nước chấm này từ đường, nước cốt chanh, ớt và nước mắm. Món ăn rất ngon.
Nếu bạn không thích thịt heo, bún bò Nam Bộ là một món ăn phổ biến từ thịt bò của Việt Nam. Nó rất dễ làm. Người ta làm bún bò Nam Bộ với thịt bò, bún và rau thơm. Bạn ăn kèm với đậu phộng bên trên. Bún chả và bún bò Nam Bộ đều là những món ngon. Việt Nam cũng có rất nhiều món ăn tuyệt vời khác. Thức ăn của Việt Nam đang trở nên rất phổ biến trên toàn thế giới.
Sumer Town
Tyler's town
a local park
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Lễ hội ở đâu?
A. Sumer Town
B. Thị trấn của Tyler
C. một công viên địa phương
Thông tin: I went to a great festival in my town last week called SummerFun.
Tạm dịch: Tuần trước tôi đã đến một lễ hội lớn ở thị trấn của tôi có tên là SummerFun.
Chọn B.
food stands
flower show
a puppet show
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Họ đã không có gì ở lễ hội?
A. các quầy đồ ăn
B. buổi trình diễn hoa
C. một buổi biểu diễn múa rối
Thông tin: - There were lots of stands selling traditional foods and drinks.
- I didn’t have time to watch the puppet show, …
Tạm dịch: - Có rất nhiều quầy bán đồ ăn và thức uống truyền thống.
- Tôi không có thời gian để xem múa rối, …
Phương án B không được đề cập đến trong bài đọc.
Chọn B.
a fashion show
a talent show
a puppet show
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Tyler đã không xem gì?
A. một buổi diễn thời trang
B. một buổi biểu diễn tài năng
C. một buổi biểu diễn múa rối
Thông tin: I didn’t have time to watch the puppet show, …
Tạm dịch: Tôi không có thời gian để xem múa rối, …
Chọn C.
the music performance
the talent show
the tug of war
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Điều mà Tyler yêu thích là gì?
A. buổi biểu diễn âm nhạc
B. buổi biểu diễn tài năng
C. kéo co
Thông tin: My favorite thing was the music performance at the end.
Tạm dịch: Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở phần cuối.
Chọn A.
the fashion show
the talent show
the music performance
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Một điều yêu thích của bạn Tyler là gì?
A. buổi trình diễn thời trang
B. buổi trình diễn tài năng
C. buổi biểu diễn âm nhạc
Thông tin: Hers was the talent show.
Tạm dịch: Thứ cô ấy thích là màn trình diễn tài năng.
Chọn B.
Dịch bài đọc:
NIỀM VUI MÙA HÈ
Tyler Jacobs, ngày 10 tháng 2
Tôi thích đi đến các lễ hội khác nhau. Tuần trước tôi đã đến một lễ hội lớn ở thị trấn của tôi có tên là SummerFun. Họ có lưu giữ rất nhiều điều tuyệt vời ở đó. Có rất nhiều quầy bán đồ ăn và thức uống truyền thống. Tôi đã ăn rất nhiều. Họ cũng đã có rất nhiều buổi biểu diễn. Tôi đã xem buổi biểu diễn thời trang và biểu diễn tài năng. Tôi không có thời gian để xem múa rối, và tôi nghĩ múa rối thật nhàm chán. Bạn của tôi, Jane, và tôi đã thi kéo co. Chúng tôi đã thua nhưng nó vẫn rất vui. Điều tôi thích nhất là buổi biểu diễn âm nhạc ở phần cuối. Tuy nhiên, nó không phải là thứ Jane yêu thích. Thứ cô ấy thích là màn trình diễn tài năng. Tôi không thể chờ đợi cho lễ hội năm sau. Tôi sẽ mang theo tất cả bạn bè của tôi đi cùng.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Tôi hiếm khi chơi nhảy lò cò với các bạn ở trường.
Đáp án: I rarely play hopscotch with my friends at school.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Tôi thường chơi cầu lông với bố vào cuối tuần.
Đáp án: I often play badminton with my dad on the weekends.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Bố mẹ tôi thường mua sách mới ở hiệu sách.
Đáp án: My parents usually buy new books at the bookstore.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Em gái tôi không bao giờ tập võ sau giờ học.
Đáp án: My sister never does martial arts after school.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Chúng tôi thường đến thư viện để đọc sách và học tập.
Đáp án: We often go to the library to read books and study.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Mẹ tôi luôn đi siêu thị sau giờ làm việc.
Đáp án: My mom always goes to the supermarket after work.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Chúng tôi trang trí nhà của mình cho dịp Halloween.
Đáp án: We decorate our houses for Halloween.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
play something + with somebody: chơi cái gì với ai
Tạm dịch: John thỉnh thoảng chơi trò chơi điện tử với bạn bè của mình sau giờ học.
Đáp án: John sometimes plays video games with his friends after school.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
at + thời gian cụ thể: vào lúc mấy giờ
Tạm dịch: Buổi biểu diễn thời trang bắt đầu lúc 8 giờ tối.
Đáp án: The fashion show starts at 8 p.m.
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì hiện tại đơn: Wh- + do/ does + S + V_infinitive …?
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Mọi người chuẩn bị cho lễ giáng sinh như thế nào?
Đáp án: How do people prepare for Christmas?
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Câu hỏi có từ để hỏi ở thì hiện tại đơn: Wh- + do/ does + S + V_infinitive …?
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Bạn đi mua sắm thường xuyên như thế nào?
Đáp án: How often do you go shopping?
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả lịch trình tàu xe, phim ảnh, …
at + thời gian cụ thể: vào lúc mấy giờ
Tạm dịch: Xe buýt rời đi vào lúc 10 giờ sáng.
Đáp án: The bus leaves at 10 a.m.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















