Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 665 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHONETICS

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

cool

wardrobe

poem

rosy

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “oo”/ “o”

Giải thích:

A. cool /kuːl/              

B. wardrobe /ˈwɔːdrəʊb/                    

C. poem /ˈpəʊɪm/                   

D. rosy /ˈrəʊzi/

Đáp án A.

Đoạn văn

READING COMPREHENSION

IV. Read the following passage and choose the best answer for each blank.

My name is Phong. I am 11 years old and I am in grade 6. I live in a house (19) …………… a lake in the countryside. There is a rice paddy opposite my house, too. There is a small yard (20) ……………… of my house. There (21) ……………. tall trees behind my house. To the (22) ……………… of my house, there is a well. To the left of my house, there is a big garden. There (23)……………… flowers in the garden.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

I live in a house (19) …………… a lake in the countryside.

next

near

under

on

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: Vị trí cần điền một giới từ chỉ vị trí

A. next : thiếu “to”     

B. near: gần                

C. under: ở dưới -> sai nghĩa             

D. on: ở trên -> sai nghĩa

Tạm dịch: Tôi sống ở một ngôi nhà gần một cái hồ ở vùng quê.

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a small yard (20) ……………… of my house.

in front

opposite

in opposite

front

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: Vị trí cần điền một giới từ chỉ vị trí, đã có “of” -> cụm in front of: ở trước

Tạm dịch: Có một cái sân nhỏ ở trước nhà.

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There (21) ……………. tall trees behind my house.

is

are

be

am

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: Vị trí cần điền một động từ tobe, danh từ đi ngay sau đó là “tall trees” số nhiều -> are.

Tạm dịch: Có những cái cây cao ở sau nhà của tôi.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

To the (22) ……………… of my house, there is a well.

front

left

near

right

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: Vị trí cần điền một giới từ chỉ vị trí, đã có “to the …. Of” -> cụm “to the left/right of N”

Câu sau đó “To the left of my house, there is a big garden.” => câu trước nhắc đến phía bên phải

Tạm dịch: Ở bên phải ngôi nhà, có một cái giếng.

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

There (23)……………… flowers in the garden.

is

are

have

has

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu – điền từ

Giải thích: Vị trí cần điền một động từ tobe, danh từ đi ngay sau đó là “flowers” số nhiều -> are.

Tạm dịch: Có những bông hoa ở trong vườn.

Đáp án B

Dịch bài đọc:

Tên tôi là Phong. Tôi 11 tuổi và tôi đang học lớp 6. Tôi sống trong một ngôi nhà gần một cái hồ ở vùng nông thôn. Có một ruộng lúa đối diện nhà tôi nữa. Có một cái sân nhỏ ở trước nhà. Có những cái cây cao ở sau nhà tôi. Ở bên phải ngôi nhà, có một cái giếng. Ở bên trái ngôi nhà, có một cái vườn rộng. Có những bông hoa ở trong vườn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

houses

toothbrushes

stores

glasses

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “es”

Giải thích:

A. houses /ˈhaʊzɪz/

B. toothbrushes /ˈtuːθbrʌʃiz/  

C. stores /stɔː(r)z/                   

D. glasses /ɡlɑːsiz/

Đáp án C.

Đoạn văn

V. Read the following passage and answer the questions below.

Linda is my classmate and she lives in the city with her family. On her street, there are two bookshops, a bakery, a restaurant and a police station. Her house is next to a bookshop. The bakery is between the bookshop and the restaurant. The police station is to the right of the restaurant. In the neighbourhood, there is a company, a cinema, a museum and a temple. Linda’s parents work in the company. Her brother works in the museum.

8. Tự luận
1 điểm

Who does Linda live with?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Linda sống cùng ai?

Thông tin: she lives in the city with her family

Tạm dịch: Cô ấy sống ở thành phố cùng gia đình.

Đáp ánLinda lives with her family.

9. Tự luận
1 điểm

Where is the bakery?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Cửa hàng bánh ở đâu?

Thông tin: The bakery is between the bookshop and the restaurant.

Tạm dịch: Cửa hàng bánh ở giữa hiệu sách và nhà hàng.

Đáp ánThe bakery is between the bookshop and the restaurant.

10. Tự luận
1 điểm

Where is the police station?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Đồn cảnh sát ở đâu?

Thông tin: The police station is to the right of the restaurant.

Tạm dịch: Đồn cảnh sát ở bên phải nhà hàng.

Đáp ánThe police station is to the right of the restaurant.

11. Tự luận
1 điểm

Is there a bookstore in her neighborhood?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có hiệu sách nào ở khu cô ấy sống không?

Thông tin: On her street, there are two bookshops…

Tạm dịch: Trên đường của cô ấy, có 2 hiệu sách…

Đáp ánYes, there is.

12. Tự luận
1 điểm

Where does her mother work?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Mẹ cô ấy làm việc ở đâu?

Thông tin: Linda’s parents work in the company.

Tạm dịch: Bố mẹ của Linda làm việc ở công ty.

Đáp ánShe works in the company.

Dịch bài đọc:

Linda là bạn cùng lớp của tôi và cô ấy sống ở thành phố cùng gia đình. Ở phố nơi cô ấy sống, có hai hiệu sách, một cửa hàng bánh, một nhà hàng và một đồn cảnh sát. Nhà cô ấy ở sát cạnh hiệu sách. Cửa hàng bánh ở giữa hiệu sách và nhà hàng. Đồn cảnh sát ở bên phải nhà hàng. Trong khu vực sống, có một công ty, một rạp chiếu phim, một viện bảo tàng và một ngôi chùa. Bố mẹ Linda làm việc tại công ty. Anh trai cậu ấy làm việc ở viện bảo tàng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

oven

brother

stove

roses

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “o”

Giải thích:

A. go /ɡəʊ/

B. brother /ˈbrʌðə(r)/                          

C. stove /stəʊv/                      

D. roses /rəʊziz/

Đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

hands

legs

lips

ears

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “s”

Giải thích:

A. hands /hændz/

B. legs /leɡz/               

C. lips  /lɪps/                

D. ears /ɪə(r)z/

Đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

……………….your house have an attic? - ………………. it does.

Do/ Yes

Do/No

Does/Yes

Does/No

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn

Giải thích:

Chủ ngữ “your house” số ít, câu hỏi dùng động từ thường “have” -> Tạo câu hỏi với trợ động từ “Does”

Tạm dịch: Nhà của bạn có tầng gác mái không? – Có.

Đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

Monday

another

month

judo

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “o”

Giải thích:

A. Monday /ˈmʌndeɪ/

B. another /əˈnʌðə(r)/                         

C. month /mʌnθ/                    

D. judo /ˈdʒuːdəʊ/

Đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

VOCABULARY & GRAMMAR

II. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence.

 John ………………. in a house in the countryside.

live

lives

living

to live

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn

Giải thích:

Chủ ngữ “John” số ít -> động từ thường đi kèm thêm s/es

Tạm dịch: John sống trong căn nhà ở vùng nông thôn.

Đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are you, Hai? - I’m downstairs. I ………………… to music.

listen

to listen

am listening

listening

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Câu hỏi “Where are you?” hỏi về vị trí ở thời điểm hiện tại -> dùng thì Hiện tại tiếp diễn.

Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + V-ing.

Tạm dịch: Bạn đang ở đâu, Hai? – Tôi đang ở dưới tầng. Tôi đang nghe nhạc.

Đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My close friend is ready ………………. things with her classmates.

share

to share

shares

sharing

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ

Giải thích:

Cấu trúc: be ready to V(nguyên thể): sẵn sàng để làm gì

Tạm dịch: Bạn thân của tôi sẵn sàng để chia sẻ đồ dùng với bạn cùng lớp.

Đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

This Saturday, we………………..to the Art Museum.

go

going

is going

are going

Xem đáp án

Kiến thức: Thì Tương lai gần

Giải thích:

“This Saturday”: thời điểm ở tương lai, một hành động có kế hoạch, dự định từ trước

Cấu trúc thì Tương lai gần: S + am/is/are + going to V(nguyên thể)

Tạm dịch: Thứ bảy này, chúng tôi sẽ đi tới bảo tàng nghệ thuật.

Đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

My best friend, Hanh, is ………………. She talks all the time.

talkative

kind

confident

creative

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Bạn thân của tôi, Hạnh, thì ______. Cậu ấy nói mọi lúc.

A. talkative (adj): nói nhiều               

B. kind (adj): tốt bụng

C. confident (adj): tự tin                    

D. creative (adj): sáng tạo

Đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

How often do you watch TV? - ……………….?

Twice

One a week

Five days

Every day

Xem đáp án

Kiến thức: Giao tiếp

Giải thích: “Bạn có thường xem tivi không?” – “ ________”

A. Twice: hai lần                   

B. One a week : vô nghĩa       

C. Five days: năm ngày                     

D. Every day: mỗi ngày

Đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

………………. does Lam go to school? - By school bus.

How

Why

What

By what

Xem đáp án

Kiến thức: Giao tiếp

Giải thích: “____  Lâm đi tới trường?” – “Bằng xe buýt của trường”.

Dựa vào câu trả lời -> câu hỏi về phương tiện đi lại “How do/does S go to + địa điểm? ”

Đáp án A.

24. Tự luận
1 điểm

III. Supply the correct form of the word.

She was very ……………… She writes poetry and paints. (create)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí sau “very” cần điền một tính từ.

create (v) -> creative (adj)

Tạm dịch: Cô ấy rất sáng tạo. Cô ấy viết thơ và vẽ.

Đáp án creative

25. Tự luận
1 điểm

It’s so……………… out here in the country. (peace)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí sau “so” cần điền một tính từ.

peace (n) -> peaceful (adj)

Tạm dịch: Ở vùng nông thôn rất yên bình.

Đáp án peaceful

26. Tự luận
1 điểm

She tried to clean his watch, but ……………………. she broke it. (fortune)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: vị trí chỗ trống trước 1 mệnh đề “she broke it” -> cần điền một trạng từ

fortune (n) -> fortunately hoặc unfortunately, dựa vào nghĩa của câu để lựa chọn.

Tạm dịch: Cô ấy đã cố gắng vệ sinh đồng hồ của anh ấy nhưng thật không may là cô ấy làm vỡ nó.

Đáp án unfortunately

27. Tự luận
1 điểm

Trinh Cong Son is a highly……………… musician. (talent)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí ở sau trạng từ “highly”, trước 1 danh từ “musician” -> cần điền một tính từ

talent (n) -> talented (adj)

Tạm dịch: Trịnh Công Sơn là một nhạc sĩ cực kì tài năng.

Đáp án talented

28. Tự luận
1 điểm

She wants to ……………… her knowledge of history. (wide)

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí sau “want to” cần điền 1 động từ ở dạng nguyên thể

wide (adj) -> widen (v)

Tạm dịch: Cô ấy muốn mở rộng hiểu biết của mình về lịch sử.

Đáp án widen

29. Tự luận
1 điểm

WRITING

VI. Reorder the following words to make meaningful sentences.

large/ a/ Huong/ has/ with/ decorations/ lot/ a/ beautiful/on/ room/the/ of/ walls.

→_______________________________________.    

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Hương có một phòng rộng với nhiều đồ trang trí đẹp ở trên tường.

Đáp ánHuong has a large room with a lot of beautiful decorations on the walls.

30. Tự luận
1 điểm

my/ living/ next/ room/ room/is/ to/ the/ but/ far/bathroom/ from/ the.

→_______________________________________.    

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Phòng của tôi ở sát cạnh phòng khách nhưng xa phòng tắm.

Đáp ánMy room is next to the living room but far from the bathroom.

31. Tự luận
1 điểm

is/ hard-working/ Sue/ student/ a/ and/reads/ books/ a/ lot/ she/ of/every month.

→_______________________________________.    

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Sue là một học sinh tốt và cô ấy đọc rất nhiều sách mỗi ngày.

Đáp ánSue is a good student and she reads a lot of books every day.

32. Tự luận
1 điểm

She/ the/ participating/ is/ in/ sports/ of/ school next/ club/ semester/ the.

→_______________________________________.    

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Cô ấy sẽ tham gia câu lạc bộ thể thao của trường vào kì học tới.

Đáp ánShe is participating in the sports club of the school next semester.

33. Tự luận
1 điểm

Lam/ lives/ near/ so/ his/goes/ school/ school/walk/ he/ to/ by.

→_______________________________________.    

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Lâm sống ở gần trường nên cậu ấy đi bộ tới trường.

Đáp ánLam lives near his school, so he goes to school on foot.

34. Tự luận
1 điểm

VII. Rewrite the following sentences based on the given words.

 My father’s working room has a desk, an armchair, two computers and a printer.

→ There__________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Có một cái bàn rộng, một cái ghế tựa, hai cái máy tính và một cái máy in ở phòng làm việc của bố tôi.

Đáp ánis a large desk, an armchair, two computers and a printer in my father’s working room.

35. Tự luận
1 điểm

Jane is intelligent, kind-hearted and helpful. Many people in my class love her.

→ Because________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Vì Jane thông minh, tốt bụng và giúp đỡ mọi người, nhiều người trong lớp yêu quý cô ấy.

Đáp ánJane is intelligent, kind-hearted and helpful, many people in my class love her.

36. Tự luận
1 điểm

Huong is sitting to the left of Nam in the classroom at the moment.

→ Nam is ________________________________.           

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Nam đang ngồi bên phải Hương trong lớp.

Đáp ánsitting to the right of Huong in the classroom at the moment.

37. Tự luận
1 điểm

His room has a computer.

→ There_________________________________.          

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Có một cái máy tính ở trong phòng anh ấy.

Đáp ánis a computer in his room.

38. Tự luận
1 điểm

I have a plan to visit my grandparents next weekend.

→ I am _________________________________.

Xem đáp án

Kiến thức: Viết lại câu

Tạm dịch: Tôi sẽ đi thăm ông bà vào cuối tuần sau.

Đáp ánvisiting my grandparents next weekend.