Bộ 5 Đề kiểm tra giữa học kì 1 Địa lí 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
40 câu hỏi
Là một trong các biển nhỏ ở Đại Tây Dương.
Nằm ở phía Tây của Thái Bình Dương.
Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Phía đông và đông nam mở ra đại dương.
Chọn đáp án C
khí hậu hải dương.
khí hậu lục địa.
khí hậu lục địa nửa khô hạn.
khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
Chọn đáp án A
ngấn nước thấp nhất của thuỷ triều trở ra.
đường cơ sở trở ra.
giới hạn ngoài của vùng lãnh hải trở ra.
vùng có độ sâu 200 mét trở vào.
Chọn đáp án B
Sạt lở bờ biển.
Nạn cát bay.
Triều cường.
Bão.
Chọn đáp án C
3260km.
3620km.
2630km.
2036km.
Chọn đáp án A
Bắc Bộ.
Nam Bộ.
Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Chọn đáp án C
tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.
thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.
hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.
tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.
Chọn đáp án D
Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng ven biển duyên hải miền Trung.
Chọn đáp án C
Phú Yên.
Đà Nẵng.
Khánh Hoà.
Bình Thuận.
Chọn đáp án A
tài nguyên du lịch biển.
tài nguyên khoáng sản.
tài nguyên hải sản.
tài nguyên điện gió.
Chọn đáp án C
thuộc khu vực châu Á.
nằm ven biền Đông.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
nằm trong vùng khí hậu gió mùa.
Chọn đáp án D
Từ tháng 5 đến tháng 10 trong năm.
Thời kì chuyển tiếp giữa 2 mùa gió.
Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
Từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau.
Chọn đáp án B
Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông.
Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.
Chọn đáp án D
sông Bến Hải.
dãy Bạch Mã.
dãy Hoành Sơn.
cao nguyên Nam Trung.
Chọn đáp án B
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.
rừng gió mùa nửa rụng lá.
rừng ngập mặn thường xanh ven biển.
Chọn đáp án A
cao áp Xibia.
cao áp Haoai.
cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam.
Bắc Ấn Độ Dương.
Chọn đáp án C
khí hậu ôn hoà, dễ chịu.
sinh vật đa dạng.
khoáng sản phong phú, trữ lượng lớn.
đất đai rộng lớn và phì nhiêu.
Chọn đáp án B
gió Tín phong Nam Bán Cầu.
gió mùa Đông Bắc bị biến tính.
gió mùa Tây Nam xuất phát từ Bắc Ấn Độ Dương.
gió mùa Tây Nam xuất phát từ dải cao áp chí tuyến bán cầu Nam.
Chọn đáp án C
có độ cao lớn nhất nước.
nằm xa biển nhất nước.
chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc.
nằm xa Xích đạo nhất cả nước.
Chọn đáp án C
Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
Địa hình bị chia cắt mạnh.
Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
Chọn đáp án A
Quang Ninh đến tỉnh Cà Mau.
Lạng Sơn đến tỉnh Cà Mau.
Lạng Sơn đến tỉnh Kiên Giang.
Quảng Ninh đến tỉnh Kiên Giang.
Chọn đáp án D
nguồn khoáng sản dồi dào.
tiềm năng thủy điện lớn.
phong cảnh đẹp, mát mẻ.
địa hình đồi núi thấp.
Chọn đáp án C
dễ xảy ra lũ nguồn, lũ quét.
nhiều nguy cơ phát sinh động đất.
dễ xảy ra tình trạng thiếu nước.
nạn cháy rừng dễ diễn ra nhất.
Chọn đáp án C
Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, miền núi có địa hình cao hiểm trở.
Đồng bằng thuận lợi cho cây lương thực, miền núi thích hợp cho cây công nghiệp.
Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền núi bồi đắp, mở rộng đồng bằng.
Sông ngòi phát nguyên từ miền núi cao nguyên chảy qua các đồng bằng.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CỦA NƯỚC TA NĂM 2017
Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận định nào không đúng về biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của nước ta năm 2017?
Tháng có nhiệt độ cao nhất trong năm là tháng 5.
Tháng có lượng mưa cao nhất trong năm là tháng 9.
Tháng 7 có nhiệt độ và lượng mưa cao nhất trong năm.
Tháng 1 là tháng có nhiệt độ thấp nhất trong năm.
Chọn đáp án C
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA VIỆT NAM NĂM 2017

Dựa vào bảng số liệu, cho biết biên độ nhiệt năm của nước ta năm 2015 là
9,30C.
1,80C.
7,60C.
0,20C.
Chọn đáp án A
Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)

Dựa vào bảng số liệu, cho biết để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Biểu đồ tròn.
Biểu đồ đường.
Biểu đồ cột.
Biểu đồ miền.
Chọn đáp án C
Cho biểu đồ:

LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH SÔNG HỒNG VÀ SÔNG ĐÀ RẰNG
Dựa vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nước sông Hồng và sông Đà Rằng?
Có một mùa lũ và một mùa cạn, mùa lũ trên sông Hồng vào mùa hạ, mùa lũ trên sông Đà Rằng vào thu - đông.
Sông nhiều nước quanh năm, đặc biệt vào vào mùa hạ, sông Đà Rằng có lũ tiểu mãn vào tháng VI.
Có một mùa lũ và một mùa cạn, mùa lũ trên cả hai sông đều diễn ra vào mùa hạ.
Sông nhiều nước quanh năm, mùa lũ trên sông Hồng vào thu - đông, mùa lũ trên sông Đà Rằng vào mùa hạ.
Chọn đáp án A
Bà Rịa - Vũng Tàu.
Khánh Hoà.
Đà Nẵng.
Quảng Ngãi
Chọn đáp án B
Tây Bắc.
Trường Sơn Nam.
Đông Bắc.
Trường Sơn Bắc.
Chọn đáp án A
Bắc Trung Bộ.
Đông Bắc Bộ.
Nam Trung Bộ.
Nam Bộ.
Chọn đáp án D
Tây Trang, Lào Cai, Hữu Nghị, Móng Cái.
Móng Cái, Hữu Nghị, Lào Cai, Tây Trang.
Tây Trang, Lào Cai, Lao Bảo, Bờ Y.
Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang
Chọn đáp án A
Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ.
Nam Trung Bộ, Tây Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ, Đông Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ, Tây Bắc Bộ.
Chọn đáp án D
trên 240C.
từ 18 - 200C.
từ 20 - 240C.
dưới 180C.
Chọn đáp án C
từ 200 - 400mm.
từ 400 - 800mm.
từ 800 - 1200mm.
trên 1200mm.
Chọn đáp án A
Quảng Ninh.
Kon Tum.
Điện Biên.
Gia Lai.
Chọn đáp án B
Quảng Ninh.
Sơn La.
Điện Biên.
Hà Tĩnh.
Chọn đáp án D
Định An.
Ba Lai.
Trần Đề.
Soi Rạp.
Chọn đáp án D
Lục Yên.
Trại Cau.
Thạch Khê.
Tùng Bá.
Chọn đáp án A
Sông Cả.
Sông Hồng.
sông Mã.
sông Thái Bình.
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?








