
30 câu hỏi
đánh dấu sự thành công của công cuộc đổi mới.
bổ sung và hoàn thiện đường lối đổi mới đất nước.
bổ sung và phát triển đường lối đổi mới đất nước.
đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước.
Chọn D.
Xây dựng nền kinh tế mở, hội nhập với khu vực và thế giới.
Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Tăng cường tiềm lực về cơ sở - vật chất, công nghệ cho nền kinh tế.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Chọn B.
Xu thế hòa hoãn Đông - Tây đang tiếp diễn.
Xu thế Toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ.
Cải cách, mở cửa là xu thế chung của thế giới.
Việt Nam đang gặp bất lợi trong quan hệ quốc tế.
Chọn D.
Bắt đầu từ cái cách lĩnh vực hành chính.
Tiến hành đồng bộ và toàn diện, lâu dài.
Không thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa.
Việc đổi mới phải lấy kinh tế làm trọng tâm.
Chọn A.
Lĩnh vực giáo dục, đào tạo và khoa học công nghệ có nhiều tiến bộ.
Bảo tồn được nguyên vẹn các di sản văn hoá vật thể trên phạm vi cả nước.
Các lĩnh vực, loại hình, sản phẩm văn hoá phát triển phong phú, đa dạng.
Hoạt động giao lưu, hợp tác về văn hoá được đẩy mạnh dưới nhiều hình thức.
Chọn B.
Chính trị.
Kinh tế.
Văn hoá - xã hội.
Đối ngoại.
Chọn A.
Mỹ chủ động xóa bỏ bao vây và cấm vận.
sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
những bài học từ Liên Xô và Trung Quốc.
viện trợ to lớn, cần thiết từ Liên Hợp quốc.
Chọn B.
Liên Xô.
Xiêm (Thái Lan).
Trung Quốc.
Nhật Bản.
Chọn C.
Duy trì liên lạc với Quốc tế thứ ba; ủng hộ cách mạng thế giới.
Cử quân đội tham gia vào lực lượng gìn giữ hòa bình.
Thành lập Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh.
Xây dựng Liên minh Nhân dân Việt - Miên - Lào.
Chọn A.
tham gia Đại hội VII của Quốc tế Cộng sản.
vận động ngoại giao với lực lượng Đồng minh.
đề nghị chính phủ Trung Quốc giúp đỡ Việt Nam.
đề nghị Trung Quốc thiết lập quan hệ với Việt Nam.
Chọn B.
Giương cao ngọn cờ dân chủ và cải cách xã hội.
Đánh đuổi giặc Pháp, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
Dựa vào Pháp để chống phong kiến và cải cách xã hội.
Cổ động thực nghiệp, lập các hội buôn, phát triển kinh tế.
Chọn B.
Nhật Bản được coi là quốc gia “đồng văn, đồng chủng” với Việt Nam.
Nhật Bản giành thắng lợi trong cuộc chiến tranh Nga - Nhật (1904 - 1905).
chính phủ Nhật Bản đưa ra thuyết “Đại Đông Á”, giúp đỡ các dân tộc thuộc địa.
Nhật Bản duy trì được nền độc lập và phát triển mạnh mẽ sau cải cách Minh Trị.
Chọn C.
tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế đối với sự nghiệp đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc.
tránh chiến tranh, đàm phán thương lượng bằng mọi giá, đặc biệt là với Chính phủ Pháp.
bảo vệ chính quyền, thống nhất đất nước, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
tránh đối đầu cùng lúc nhiều kẻ thù, từng bước đánh bại quân Anh và Trung Hoa Dân Quốc.
Chọn A.
Bảo vệ và thống nhất chủ nghĩa xã hội.
Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
Bảo vệ miền Bắc, xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Thống nhất đất nước bằng con đường hoà bình.
Chọn B.
Phong trào không liên kết.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG).
Khu vực mậu dịch tự do ASEAN.
Chọn A.
lật đổ chế độ diệt chủng Khơ-me Đỏ.
tiến hành đổi mới toàn diện đất nước.
xây dựng nhà nước dân chủ nhân dân.
xây dựng và củng cố lực lượng quân đội.
Chọn A.
Nhật Bản.
Mĩ.
Pháp.
Liên bang Nga.
Chọn A.
Đã đưa Việt Nam trở thành cường quốc số một châu Á.
Tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập, phát triển kinh tế.
Tạo ra ưu thế cho các tranh chấp quân sự trên biển Đông.
Tất cả các nước nâng tầm quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
Chọn B.
Tiếp cận được nguồn vốn đầu tư từ các nước lớn.
Liên minh với Mỹ giải quyết vấn đề biển Đông.
Tiếp cận được nguồn lao động giá rẻ ở châu Âu.
Có thể tham gia vào các khối liên minh quân sự.
Chọn A.
Đúng.
Sai.
Sai.
Sai.
Đúng.
Sai.
Sai.
Đúng.
|
- Trong những năm 1954 - 1975: hoạt động đối ngoại của Việt Nam tập trung chủ yếu vào phục vụ sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. |
0,25 |
|
- Các hoạt động đấu tranh cụ thể: |
|
|
+ Đấu tranh yêu cầu chính quyền Sài Gòn và các bên liên quan thực hiện Hiệp định Giơ-ne-vơ. |
0,25 |
|
+ Củng cố, phát triển quan hệ giữa Việt Nam với các nước xã hội chủ nghĩa, đặc biệt là Trung Quốc, Liên Xô. |
0,25 |
|
+ Tăng cường mối quan hệ đoàn kết giữa ba nước Đông Dương: |
0,25 |
|
+ 1968 - 1973, Việt Nam cử các phái đoàn ngoại giao, tham gia đàm phán, kí kết Hiệp định Pari, buộc Mỹ rút quân và công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam. |
0,25 |
|
+ Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước, đặc biệt là sau khi Hiệp định Pari được kí kết (1973); đẩy mạnh đối ngoại nhân dân. |
0,25 |
|
- Phần ánh xu thế hòa bình, hòa hoãn Đông - Tây trong quan hệ quốc tế. |
0,25 |
|
- Là văn bản pháp lí quốc tế công nhận các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam. |
0,25 |
|
- Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, quân sự với ngoại giao. |
0,25 |
|
- Việt Nam đã “căn bản” hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút" (nhiệm vụ cốt lõi của cuộc kháng chiến). |
0,25 |
|
- Làm thay đổi so sánh lực lượng có lợi cho cách mạng Việt Nam => tạo nên thời cơ thuận lợi để nhân dân hai miền tiếp tục đau tranh chong các âm mưu, hành động mới của Mĩ và chính quyền Sài Gòn. |
0,5 |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















