Bộ 4 đề thi cuối kì 1 Tin học 11 Cánh diều có đáp án (Đề 1)
31 câu hỏi
Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.
Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.
Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.
Tất cả các hành vi trên.
Chọn D
Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem.
Hòa theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu.
Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, còn các bạn làm gì thì tùy.
Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của ngôi sao này xem ra sao.
Chọn A
Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.
Bạn bè tặng quà sinh nhật.
Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.
Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.
Chọn A
Tạo lập hồ sơ, Cập nhật hồ sơ.
Cập nhật hồ sơ, khai thác thông tin.
Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác thông tin.
Tạo lập hồ sơ, tìm kiếm hồ sơ, khai thác thông tin.
Chọn C
Ngôn ngữ lập trình Pascal.
Ngôn ngữ C.
Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán.
Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL.
Chọn D
Tạo lập cơ sở dữ liệu.
Lưu trữ cơ sở dữ liệu.
Cập nhật cơ sở dữ liệu.
Khai thác cơ sở dữ liệu.
Chọn D
Trong một bảng không có hai bản ghi giống nhau hoàn toàn.
Mỗi ô trong bảng chứa một đến 2 giá trị.
Trong một CSDL, tên các bảng không bị trùng nhau.
Trong một bảng không có trường nào bị trùng tên.
Chọn D
3.
1.
4.
5.
Chọn C
Nút lệnh
dùng để:
Chọn khóa cho bảng.
Chỉ định khóa chính cho bảng.
Lưu bảng.
Nhập tên trường cho bảng.
Chọn B
Vì khi xem cơ sở dữ liệu sẽ đẹp hơn.
Vì tránh dư thừa dữ liệu.
Vì để tạo khóa ngoài.
Vì để tạo liên kết giữa các bảng.
Chọn B
.
.
.
.
Chọn A
Khóa dữ liệu, không cho tạo thêm dữ liệu mới gây dư thừa.
Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng.
Nhất quán dữ liệu.
Tránh được dư thừa dữ liệu.
Chọn A
Thiết kế.
Trang dữ liệu.
Biểu mẫu.
Thuật sĩ.
Chọn A
Thêm một trường thông tin cho biểu mẫu.
Nhập thông tin bản ghi cho bảng.
Bố trí các trường trên biểu mẫu cho hợp lý.
Thêm các Button cho biểu mẫu.
Chọn B
Create form for using Wizard.
Create form by using Wizard.
Create form with using Wizard.
Create form in using Wizard.
Chọn B
Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau.
Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.
Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu.
Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng.
Chọn B
Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:
“ Khi thực hiện các câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”
( ).
‘ ’.
[ ].
“ ”.
Chọn C
Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
Xác định điều kiện lọc dữ liệu.
Xác định dữ liệu được lấy từ đâu.
Sửa dữ liệu trong bảng.
Xác định thông tin ta muốn hiển thị.
Chọn A
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5.
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5.
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5.
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5.
Chọn A
CSDL lưu trữ trên 1 máy tính.
CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính.
CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau.
CSDL của các đơn vị có quy mô lớn.
Chọn A
Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức.
Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt.
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp.
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu tốt, độ tin cậy cao.
Chọn B
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 1 tầng).
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 2 tầng).
CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 3 tầng).
CSDL phân tán có kiến trúc ngang hàng.
Chọn B
Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL.
Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau.
Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền.
Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết.
Chọn C
Sự cố, tai họa ngẫu nhiên.
Cháy nổ.
Phá hoại dữ liệu .
Bảo vệ dữ liệu.
Chọn D
Hình ảnh.
Chữ kí.
Họ tên người dùng.
Tên tài khoản và mật khẩu.
Chọn D
Cung cấp thông tin hữu ích và cải tiến hệ thống.
Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu.
Xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất xử lý hệ thống.
Cập nhật xu thế phát triển CSDL và tăng khả năng xử lý công việc.
Chọn B
SQL
Oracle SQL.
DB2 của IBM.
Tất cả các đáp án trên
Chọn D
Vì khối lượng dữ liệu lớn và khả năng xử lý công việc.
Vì sai sót nhỏ có thể dẫn đến lỗi nghiêm trọng.
Vì cần đưa ra quyết định về CSDL.
Vì cần tổ chức nhiệm vụ cho nhân viên công nghệ thông tin.
Chọn B
Cho CSDL quản lý học sinh 11 gồm bảng Học Sinh 11 gồm các thông tin (Mã định danh, Mã học sinh, Họ và tên, Ngày sinh, Giới tính, Đoàn viên, Lớp, Địa chỉ, Toán, Lý, Hóa, Văn, Sử, Địa, Tin.
a. Bảng Học sinh 11 có thể chọn khóa chính là gì?
b. Truy vấn sau thực hiện yêu cầu gì?
SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Giới tính], [Toán], [Lý], [Hóa]
FROM Học sinh 11
WHERE [Lớp] = “11A”
c. Nêu các bước tạo biểu mẫu hiển thị thông tin xem điểm cho học sinh.
Lời giải:
Bước 1: Kích hoạt Access. Mở CSDL Quản lý Học Sinh 11, mở bảng Học sinh 11.
Bước 2. Nháy chuột Create.
Bước 3: Chọn công cụ Form Wizard: Chọn các trường đưa vào biểu mẫu: Họ và tên, ngày sinh, lớp, Toán, Lý, Hóa, .., Tin. Chọn kiểu của biểu mẫu, chọn Finish.
Lời giải:
CSDL tập trung | CSDL phân tán |
– Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy). – Đặc trưng: + Dữ liệu được lưu trên máy tính trung tâm + Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập CSDL. – Phân loại: + Hệ CSDL cá nhân + Hệ CSDL trung tâm + Hệ CSDL khách chủ | – Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con. – Đặc trưng: + Dữ liệu có thể được lưu trữ ở nhiều CSDL con + Có thể sử dụng dữ liệu ở nhiều nơi để truy vấn. – Phân loại: + Hệ CSDL thuần nhất + Hệ CSDL hỗn hợp |
Lời giải:
CSDL tập trung | CSDL phân tán |
– Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy). – Đặc trưng: + Dữ liệu được lưu trên máy tính trung tâm + Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập CSDL. – Phân loại: + Hệ CSDL cá nhân + Hệ CSDL trung tâm + Hệ CSDL khách chủ | – Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con. – Đặc trưng: + Dữ liệu có thể được lưu trữ ở nhiều CSDL con + Có thể sử dụng dữ liệu ở nhiều nơi để truy vấn. – Phân loại: + Hệ CSDL thuần nhất + Hệ CSDL hỗn hợp |








