
40 câu hỏi
ε3 > ε1 > ε2.
ε2 > ε1 > ε3.
ε1 > ε2 > ε3.
ε2 > ε3 > ε1.
Đáp án B
Bước sóng hồng ngoại > vàng > tử ngoại
Sóng dài và cực dài.
Sóng trung.
Sóng ngắn.
Sóng cực ngắn.
Đáp án C
Lục.
Vàng.
Lam.
Da cam.
Đáp án C
Ánh sáng sẽ phát quang khi chiếu ánh sáng kích thích với bước sóng nhỏ hơn nên ánh sáng lam sẽ làm phát quang ánh sáng lục.
một hạt nhân nặng, thường xảy ra tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.
một hạt nhân nhẹ khi hấp thụ 1 nơtron nhanh.
một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ 1 nơtron chậm.
một hạt nhân nặng thành nhiều 2 hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ 1 nơtron nhanh.
Đáp án C
Sự phân hạch: Hạt nhân nặng + nơtron chậm → 2 hạt nhân nhẹ hơn (bền) + vài nơtron thứ cấp sinh ra.
10,26 MeV.
12,44 MeV.
6,07 MeV.
8,44 MeV.
Đáp án D
Độ hụt khối :
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân C là:
biến đổi điện năng thành cơ năng.
biến đổi cơ năng thành điện năng.
biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
Đáp án A
Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi điện năng thành cơ năng
4,14.10−19 J.
2,07 eV.
2,76 eV.
1,44.10−19 J.
Đáp án C
không có một màu xác định.
không bị tán sắc đi khi đi qua lăng kính.
có một màu xác định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
không bị lệch về phía đáy của lăng kính khi đi qua lăng kính.
Đáp án C
+)Ánh sáng đơn sắc là
+) ánh sáng có một màu xác định.
+) không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
+) khi đi qua lăng kính thì bị lệch về phía đáy.
→ Chọn C.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Đáp án D
2π rad.
4 rad.
π/3 rad.
(2πt + π/3) rad.
Đáp án D
Tia γ là sóng điện từ.
Tia α là dòng các hạt nhân của nguyên tử heli .
Tia β là dòng mang điện.
Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ.
Đáp án D
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Đáp án C
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
4,5 m.
45 m.
2 m.
20 m.
Đáp án D
Bước sóng của sóng vô tuyến
1.
3.
2.
4.
Đáp án B
Hạt nhân H có 3 nucleon
V
220 V.
440 V.
V.
Đáp án B
Giá trị điện áp hiệu dụng U = 220V
12r0.
16r0.
6r0.
20r0.
Đáp án B
Bán kính các quỹ đạo dừng chỉ có đáp án B là thỏa mãn
4π rad/s.
0,5 rad/s.
2 rad/s.
2π rad/s.
Đáp án A
Tần số góc của dao động
Chất rắn.
Chất lỏng.
Chất khí ở áp suất lớn.
Chất khí ở áp suất thấp.
Đáp án D
Chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch
2,48 eV.
4,48 eV.
3,48 eV.
1,48 eV.
Đáp án A
Công thoát của Natri
Tần số của sóng là 10 Hz.
Biên độ của sóng là 4 cm.
Bước sóng là 2 cm.
Tốc độ truyền sóng là 20 m/s.
Đáp án D
Ta có:
50 m/s.
2 cm/s.
10 m/s.
2,5 cm/s.
Đáp án C
Điều kiện để có sóng dừng trên dây
với n là số bó sóng n = 4 → v = 10 m/s
80 J.
4.105 J.
0,04 J.
400 J.
Đáp án C
Cơ năng của con lắc
V.
V.
20 V.
40 V.
Đáp án D
Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm
3,34.10−5 T.
4,7.10−5 T.
6,5.10−5 T.
3,5.10−5 T.
Đáp án B
Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là
10 cm.
15 cm.
20 cm.
22 cm.
Đáp án B
Vì vật ta thấy ảnh của vật cùng chiều với vật, cao gấp 3 lần vật nên ảnh là ảnh ảo, vật nằm trong khoảng tiêu cự.
Gọi d là khoảng cách từ vật đến khoảng thấu kính, d' là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính, ảnh là ảnh ảo nên d' < 0
Ảnh lớn gấp 3 lần vật nên d'=−3d
Áp dụng công thức thấu kính, ta có:
5.
7.
6.
4.
Đáp án C
Bước sóng của sóng
+ Gọi I là một điểm trên MN, phương trình dao động của I có dạng:
+ Để I cùng pha với nguồn thì . Với khoảng giá trị của tổng d1 + d2 là
→ Có 6 điểm dao động cùng pha với nguồn trên MN
0,7 μm.
0,4 μm.
0,6 μm.
0,5 μm.
Đáp án C
TH1: Nếu màn dịch chuyển ra xa → D tăng → i tăng. Vị trí điểm M không đổi xM = ki.
+ Ban đầu k = 5 sau đó khi i tăng thì giá trị của k sẽ giảm. Đến khi M chuyển thành vân tối lần thứ 2 có nghĩa là k đã chuyển thành 2 giá trị bán nguyên
Từ đó ta có:
TH2: Nếu màn dịch chuyển lại gần 2 khe → D giảm → i giảm. Vị trí điểm M không đổi xM = ki.
+ Ban đầu sau đó khi i giảm thì giá trị của k sẽ tăng. Đến khi M chuyển thành vân tối lần thứ 2 có nghĩa là k đã chuyển thành 2 giá trị bán nguyên
Từ đó ta có:
loại do nằm ngoài vùng khả kiến.
60 W.
120 W.
340 W.
170 W.
Đáp án A
+ Công suất tiêu thụ của toàn mạch:
+ Công suất tiêu thụ của hộp kín X là:
1,5 µs.
2,5 µs.
2,0 µs.
1,0 µs.
Đáp án D
+ Chu kì dao động của hai mạch LC lả:
+ Thời điểm t = 0 điện áp hai bản tụ cùng có giá trị cực đại
+ Thời điểm đầu tiên hiệu điện thế 2 tụ chênh nhau 3 V khi
+ Sử dựng đường tròn cho hàm điện áp chênh lệch giống như bài toán tìm thời điểm lần đầu tiên giá trị điện áp
→ Khỏang thời gian cần tìm khi chất điểm chuyển động tròn đều quét từ vị trí M0 đến M1:
0,152 s.
0,314 s.
0,256 s.
1,265 s.
Đáp án B
+ Từ đồ thị ta có
+ Với
9 cm.
6 cm.
5,2 cm.
8,5 cm.
Đáp án B
Khoảng cách lớn nhất giữa hai con lắc theo phương Ox (thẳng đúng).
Đ1 nối tiếp (Đ2 // R) với R = 6 Ω.
Đ2 nối tiếp (Đ1 // R) với R = 12 Ω.
R nối tiếp (Đ1//Đ2) với R = 6 Ω.
R nối tiếp (Đ1//Đ2) với R = 12 Ω.
Đáp án B
0,48 MeV.
0,95 MeV.
2,77 MeV.
3,56 MeV.
Đáp án B
HD: Ta có:
⇒ (1)
⇒ (2)
Năng lượng tỏa ra của phản ứng:
0,428 g.
4,28 g.
0,866 g.
8,66 g.
Đáp án C
Khối lượng chì được tạo thành sau 2 tỉ năm
25 cm.
50 cm.
40 cm.
30 cm.
Đáp án D
Hai chất điểm ngang qua nhau lần thứ nhất:
→ Từ t = 0 đến lúc gặp nhau, M đi được:
0,288 mm.
0,216 mm.
0,144 mm.
0,192 mm.
Đáp án A
0,5.
0,6.
0,7.
0,8.
Đáp án D
Tổng quát:
Ta có:
Áp dụng bài có
63.
58.
53.
44.
Đáp án A
Sử dụng
→ k = 63
20.
38.
10.
28.
Đáp án A
+ Bước sóng của sóng
→ Số dãy cực đại giao thoa có 19 dãy cực đại ứng với
+ Phương trinh dao động của các điểm nằm trên một elip với là như nhau.
Tại M ta luôn có để các điểm nằm trên clip cực đại và ngược pha với M thì
với có trị tuyệt đối là một số lẻ
+ Ứng với mỗi giả trị của k, các hypebol cat clip tại hai điểm → có 20 điểm.
21,6 V.
28,8 V.
26,8 V.
24,1 V.
Đáp án B
Với
+ Từ đồ thị, ta có uAN sớm pha 0,5π so với
Ta chọn
+ Mặt khác
+ Ta có
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














