Bộ 30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 có đáp án (Đề 9)
Đề thi

Bộ 30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 có đáp án (Đề 9)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT66 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

ε3 > ε1 > ε2.

ε2 > ε1 > ε3.

ε1 > ε2 > ε3.

ε2 > ε3 > ε1.

Xem đáp án

Đáp án B

Bước sóng hồng ngoại > vàng > tử ngoại

ϵ2>ϵ1>ϵ3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại sóng vô tuyến nào truyền khắp mặt đất nhờ phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất?

Sóng dài và cực dài.

Sóng trung.

Sóng ngắn.

Sóng cực ngắn.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì nó sẽ phát quang?

Lục.

Vàng.

Lam.

Da cam.

Xem đáp án

Đáp án C

Ánh sáng sẽ phát quang khi chiếu ánh sáng kích thích với bước sóng nhỏ hơn nên ánh sáng lam sẽ làm phát quang ánh sáng lục.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự phân hạch là sự vỡ ra của

một hạt nhân nặng, thường xảy ra tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.

một hạt nhân nhẹ khi hấp thụ 1 nơtron nhanh.

một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ 1 nơtron chậm.

một hạt nhân nặng thành nhiều 2 hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ 1 nơtron nhanh.

Xem đáp án

Đáp án C

Sự phân hạch: Hạt nhân nặng + nơtron chậm → 2 hạt nhân nhẹ hơn (bền) + vài nơtron thứ cấp sinh ra.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân 2760Co có khối lượng là 59,940u; biết khối lượng proton là 1,0073u; khối lượng nơtron là 1,0087u; năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60Co là (biết 1u=931MeV/c2).

10,26 MeV.

12,44 MeV.

6,07 MeV.

8,44 MeV.

Xem đáp án

Đáp án D

Độ hụt khối : Δm=27.1,0073u+(6027).1,00870u59,940u=0,5442u

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân C là:

ε=EA=Δmc2A=0,5442uc212=0,5442.931,560=8,44MeV

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng

biến đổi điện năng thành cơ năng.

biến đổi cơ năng thành điện năng.

biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

Xem đáp án

Đáp án A

Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi điện năng thành cơ năng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,45 μm trong chân không. Cho h = 6,625.10–34 Js; c = 3.108 m/s; và e = 1,6.10–19 C. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này có giá trị

4,14.10−19 J.

2,07 eV.

2,76 eV.

1,44.10−19 J.

Xem đáp án

Đáp án C

ε=hcλ=4,4.1019J=4,4.10191,6.1019eV=2,76eV

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

không có một màu xác định.

không bị tán sắc đi khi đi qua lăng kính.

có một màu xác định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

không bị lệch về phía đáy của lăng kính khi đi qua lăng kính.

Xem đáp án

Đáp án C

+)Ánh sáng đơn sắc là

+) ánh sáng có một màu xác định.

+) không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

+) khi đi qua lăng kính thì bị lệch về phía đáy.

→ Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì dao động là

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(2πt + π/3) (cm). Pha dao động là

2π rad.

4 rad.

π/3 rad.

(2πt + π/3) rad.

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

Tia γ là sóng điện từ.

Tia α là dòng các hạt nhân của nguyên tử heli 24He.

Tia β là dòng mang điện.

Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ.

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

Xem đáp án

Đáp án C

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Một sóng vô tuyến có tần số 15 Mhz trong chân không thì bước sóng là

4,5 m.

45 m.

2 m.

20 m.

Xem đáp án

Đáp án D 

Bước sóng của sóng vô tuyến λ=cf=20cm

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nuclôn có trong hạt nhân 13H là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

Hạt nhân H có 3 nucleon

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch điện có dạng u=2202cos100πtV. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch làA

2202V

220 V.

440 V.

1102V.

Xem đáp án

Đáp án B

Giá trị điện áp hiệu dụng U = 220V

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, khi ở trạng thái cơ bản thì êlectron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r0. Khi nguyên tử này hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng

12r0.

16r0.

6r0.

20r0.

Xem đáp án

Đáp án B

Bán kính các quỹ đạo dừng rn=n2r0 chỉ có đáp án B là thỏa mãn

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos4πt (cm), tần số góc của dao động là

4π rad/s.

0,5 rad/s.

2 rad/s.

2π rad/s.

Xem đáp án

Đáp án A

Tần số góc của dao động ω=4π  rad/s

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

Chất rắn.

Chất lỏng.

Chất khí ở áp suất lớn.

Chất khí ở áp suất thấp.

Xem đáp án

Đáp án D

Chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn quang điện của kim loại Natri là λ0 = 0,50 μm. Công thoát electron của Natri là

2,48 eV.

4,48 eV.

3,48 eV.

1,48 eV.

Xem đáp án

Đáp án A

Công thoát của Natri A=hcλ0=2,48eV

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4cos(20πt – πx) (cm) với x: cm; t: giây, phát biểu nào sau đây sai?

Tần số của sóng là 10 Hz.

Biên độ của sóng là 4 cm.

Bước sóng là 2 cm.

Tốc độ truyền sóng là 20 m/s.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: ω=20ππx=2πxλT=0,1λ=2v=λT=20cm/s

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

50 m/s.

2 cm/s.

10 m/s.

2,5 cm/s.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện để có sóng dừng trên dây

l=nv2fv=2lfn với n là số bó sóng n = 4 → v = 10 m/s

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng m = 200 g, dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A = 5 cm và tần số 2 Hz. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc là

80 J.

4.105 J.

0,04 J.

400 J.

Xem đáp án

Đáp án C

Cơ năng của con lắc E=12mω2A2=12200.10-32π.225.10-22=0,04J

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch điện gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 30 V, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

202 V.

402 V.

20 V.

40 V.

Xem đáp án

Đáp án D

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm UL=U2UR2=40V

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

3,34.10−5 T.

4,7.10−5 T.

6,5.10−5 T.

3,5.10−5 T.

Xem đáp án

Đáp án B

Cảm ứng từ tại tâm của khung dây là

B=2π.107.10IR=2π.107.10.0.30.04=4.7.105T

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10 cm. Nhìn qua thấu kính thấy 1 ảnh cùng chiều và cao gấp 3 lần vật. Xác định tiêu cự của thấu kính.

10 cm.

15 cm.

20 cm.

22 cm.

Xem đáp án

Đáp án B

Vì vật ta thấy ảnh của vật cùng chiều với vật, cao gấp 3 lần vật nên ảnh là ảnh ảo, vật nằm trong khoảng tiêu cự.

Gọi d là khoảng cách từ vật đến khoảng thấu kính, d' là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính, ảnh là ảnh ảo nên d' < 0

Ảnh lớn gấp 3 lần vật nên d'=−3d

Áp dụng công thức thấu kính, ta có: 1f=1d+1d'=110+130=115f=15cm

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình u=acos40πt trong đó t tính theo giây. Gọi M và N là hai điểm nằm trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80 cm/s. Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34 cm và 50 cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là

5.

7.

6.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Bước sóng của sóng λ=2πvω=4cm

+ Gọi I là một điểm trên MN, phương trình dao động của I có dạng: u1=a1cosωtπd1+d2λ

+ Để I cùng pha với nguồn thì πd1+d2λ=2kπd1+d2=2kλ=8k. Với khoảng giá trị của tổng d1 + d2 là ONd1+d2OM+MN.

508k36+362+50286,25k12,2

→ Có 6 điểm dao động cùng pha với nguồn trên MN

Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thí nghiệm giao thoa khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 2 khe a = 0,5 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5. Giữ cố định màn chứa 2 khe, tịnh tiến từ từ màn quan sát dọc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa 2 khe một đoạn 0,375 m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ 2 ứng với vị trí cuối của màn. Bước sóng λ có giá trị

0,7 μm.

0,4 μm.

0,6 μm.

0,5 μm.

Xem đáp án

Đáp án C

TH1: Nếu màn dịch chuyển ra xa → D tăng → i tăng. Vị trí điểm M không đổi xM = ki.

+ Ban đầu k = 5 sau đó khi i tăng thì giá trị của k sẽ giảm. Đến khi M chuyển thành vân tối lần thứ 2 có nghĩa là k đã chuyển thành 2 giá trị bán nguyên k'=3,554,53,5

Từ đó ta có: 5.i=3,5.i'DD'=3,55DD+0,375=3,55D=0,875

i=5,255=1,05λDa=1,05λ=0,6μm

TH2: Nếu màn dịch chuyển lại gần 2 khe → D giảm → i giảm. Vị trí điểm M không đổi xM = ki.

+ Ban đầu  sau đó khi i giảm thì giá trị của k sẽ tăng. Đến khi M chuyển thành vân tối lần thứ 2 có nghĩa là k đã chuyển thành 2 giá trị bán nguyên k'=6,555,56,5

Từ đó ta có: 5.i=6,5.i'DD'=6,55DD0,375=6,55D=1,625

i=5,255=1,05λDa=1,05λ=0,323μm

 loại do nằm ngoài vùng khả kiến.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=2202cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 50 Ω, cuộn cảm thuần L và hộp kín X mắc nối tiếp. Khi đó, dòng điện qua mạch là i=2cos100πt+π3A. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X có giá trị

60 W.

120 W.

340 W.

170 W.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Công suất tiêu thụ của toàn mạch: P=UIcosφ=110V

+ Công suất tiêu thụ của hộp kín X là: PX=PPR=110I2R=11050=60W

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mach dao động L1C1 và L2C2 với L1=L2=3π mH và C1=C2=3π nF. Ban đầu tích cho tụ C1 bằng điện áp 3 V, cho tụ C2 bằng điện thế 9 V rồi cho chúng đồng thời dao động. Thời gian ngắn nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên hai tụ chênh nhau 3V là

1,5 µs.

2,5 µs.

2,0 µs.

1,0 µs.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hai mach dao động L1C1 và L2C2 với L1 = L2 = 3/pi mH (ảnh 1)

+ Chu kì dao động của hai mạch LC lả: T=2πLC=6.106s

+ Thời điểm t = 0 điện áp hai bản tụ cùng có giá trị cực đại u1=3.cosωtu2=9.cosωtΔu=u2u1=6cosωt

+ Thời điểm đầu tiên hiệu điện thế 2 tụ chênh nhau 3 V khi Δu=3V6cosωt=±3

+ Sử dựng đường tròn cho hàm điện áp chênh lệch u=6cosωt giống như bài toán tìm thời điểm lần đầu tiên giá trị điện áp u=u=±3=±U02

→ Khỏang thời gian cần tìm khi chất điểm chuyển động tròn đều quét từ vị trí M0 đến M1Δφ=π3Δt=T6=106s

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nặng có khối lượng m = 0,01 kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Đồ thị hình bên mô tả lực kéo về F tác dụng lên vật theo li độ x. Chu kì dao động của vật là

Một vật nặng có khối lượng m = 0,01 kg dao động điều hòa (ảnh 1)

0,152 s.

0,314 s.

0,256 s.

1,265 s.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Từ đồ thị ta có Fmax=0,8N, A=0,2m.

+ Với Fmax=mω2Aω=FmaxmA=0,80,01.0,2=20rad/s

T=2πω=2π20=0,314s

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3 cm. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt x1 = 3cosωt (cm) và x2 = 6cos(ωt + π/3) (cm). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng

Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao (ảnh 1)

9 cm.

6 cm.

5,2 cm.

8,5 cm.

Xem đáp án

Đáp án B

Khoảng cách lớn nhất giữa hai con lắc theo phương Ox (thẳng đúng).

x1x2max=32+622.3.6.cosπ3=33cmdmax=332+32=6cm

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12 V mắc với mạch ngoài gồm 2 bóng đèn. Đ1 ghi 6 V − 3 W, đèn 2 ghi 6 V − 6 W và 1 điện trở R. Để cả hai bóng đèn đều sáng bìn thường thì mạch ngoài mắc theo cách nào trong số các cách mắc dưới đây?

Đ1 nối tiếp (Đ2 // R) với R = 6 Ω.

Đ2 nối tiếp (Đ1 // R) với R = 12 Ω.

R nối tiếp (Đ1//Đ2) với R = 6 Ω.

R nối tiếp (Đ1//Đ2) với R = 12 Ω.

Xem đáp án

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân 611C phân rã β+ tạo thành hạt nhân 511B và tỏa năng lượng E. Biết năng lượng liên kết của C và B lần lượt là 73,743 MeV và 76,518 MeV. Lấy 1u=931,5 MeV/c2, khối lượng các hạt prôtôn, nơtron và êlectron lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 0,00055u. Giá trị của E gần nhất với giá trị nào sau đây?

0,48 MeV.

0,95 MeV.

2,77 MeV.

3,56 MeV.

Xem đáp án

Đáp án B

HD: Ta có: Elk=Z.mp+AZ.mnmC.c2

6mp+5mn73,743931,5=mC (1)

5mp+6mn76,518931,5=mB (2)

Năng lượng tỏa ra của phản ứng:

ΔE=mCmBme.c2=6mp+5mn73,743931,55mp+6mn76,518931,5me.c2=1,00731,00870,0005573,743931,5+76,518931,5.931,5=0,958575MeV.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng vị 92238U sau một chuỗi các phân rã thì biến thành chì 82206Pb bền, với chu kì bán rã T = 4,47 tỉ năm. Ban đầu có một mẫu chất 238U nguyên chất. Sau 2 tỉ năm thì trong mẫu chất có lẫn chì 206Pb với khối lượng mPb = 0,2 gam. Giả sử toàn bộ lượng chì đó đều là sản phẩm phân rã từ 238U. Khối lượng 238U ban đầu là

0,428 g.

4,28 g.

0,866 g.

8,66 g.

Xem đáp án

Đáp án C

Khối lượng chì được tạo thành sau 2 tỉ năm

mPb=206238m01224,47m0=0,866g

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của N. Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng

25 cm.

50 cm.

40 cm.

30 cm.

Xem đáp án

Đáp án D

Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox (ảnh 1)

TM=5TNωN=5ωMφ2=5φ1

Hai chất điểm ngang qua nhau lần thứ nhất:

φ1+φ2=πφ1=π6

→ Từ t = 0 đến lúc gặp nhau, M đi được:

sM=A2=10A=20cmsn=A+A2=30cm

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm nhôm mỏng có rạch 2 khe F1 và F2 song song với một màn và cách màn 96 cm. Đặt giữa màn và hai khe một thấu kính hội tụ song song với màn. Di chuyển thấu kính giữa vật và màn, người ta tìm được 2 vị trí cách nhau 48 cm cho ảnh rõ nét trên màn. Trong đó ở vị trí cho ảnh của hai khe F1', F2' xa nhau hơn thì cách nhau 4 mm. Bỏ thấu kính và chiếu vào hai khe chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là

0,288 mm.

0,216 mm.

0,144 mm.

0,192 mm.

Xem đáp án

Đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi chỉnh đến giá trị L = L0 thì điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn cảm UL đạt cực đại là ULmax. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì UL1 = UL2 = 0,9 ULmax. Hệ số công suất của mạch AB khi L = L1 và L = L2 có tổng giá trị bằng 1,44. Hệ số công suất của đoạn mạch AB khi L = L0 bằng

0,5.

0,6.

0,7.

0,8.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp (ảnh 1)

Tổng quát: UL1=UL2=kULmaxcosφ1+cosφ2=nk

Ta có:

ULsinγ=ULmaxsinγ=ksinγ1=sinγ2γ1+γ2=πsinγ1+sinγ2=2k2sinγ1+γ22cosγ1γ22=2k2.1.cosγ1γ22=2kcosφ1φ22=kdo  γ=φ+φRCcosφ1+cosφ2=nk2cosφ1+φ22cosφ1φ22=nkcosφ0=n2doφ1+φ2=2φ0

Áp dụng bài có k=0,9n=1,440,9=1,6cosφ0=0,8

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện năng được truyền từ một nhà máy điện A có công suất không đổi đến nơi tiêu thụ B bằng đường dây một pha. Nếu điện áp truyền đi là U và ở B lắp một máy hạ áp với tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k = 30 thì đáp ứng được 20/21 nhu cầu điện năng của B. Bây giờ, nếu muốn cung cấp đủ điện năng cho B với điện áp truyền đi là 2U thì ở B phải dùng máy hạ áp có k bằng bao nhiêu? Coi hệ số công suất luôn bằng 1, bỏ qua mất mát năng lượng trong máy biến áp.

63.

58.

53.

44.

Xem đáp án

Đáp án A

Sử dụng I=PU=P'U'

Điện năng được truyền từ một nhà máy điện A có công suất (ảnh 1)

→ k = 63

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm về sự giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B đồng pha, có tần số 10 Hz và cùng biên độ. Khoảng cách AB bằng 19 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 20 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Xét một clip (E) trên mặt chất lỏng nhận A, B là hai tiêu điểm. Gọi M là một trong hai giao điểm của elip (E) và trung trực của AB. Trên elip (E), số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với M bằng

20.

38.

10.

28.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Bước sóng của sóng λ=vf=2010=2cm

→ Số dãy cực đại giao thoa ABλkABλ9,5k9,5 có 19 dãy cực đại ứng với k=0;±1...±9

+ Phương trinh dao động của các điểm nằm trên một elip u2cosπd1d2λcosωtπd1+d2λ với d1+d2 là như nhau.

Tại M ta luôn có aM=2a>0 để các điểm nằm trên clip cực đại và ngược pha với M thì cosd1d2λ<0

d1d2=kλ với có trị tuyệt đối là một số lẻ k=±1,±3,±5,±7,±9

+ Ứng với mỗi giả trị của k, các hypebol cat clip tại hai điểm → có 20 điểm.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đoạn mạch không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn dây. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một 2 điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U. Khi đó công suất tiêu thụ trên đoạn AM bằng công suất tiêu thụ trên đoạn MN. Sự phụ thuộc của hiệu điện thế tức thời hai đầu AN và MB theo thời gian được cho như trên đồ thị. Giá trị của U xấp xỉ bằng

Trên đoạn mạch không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự (ảnh 1)

21,6 V.

28,8 V.

26,8 V.

24,1 V.

Xem đáp án

Đáp án B

Với PAM=PMNR=r

+ Từ đồ thị, ta có uAN sớm pha 0,5π so với uMBZLR+rZCZLr=1ZLZCZL=2r2

Ta chọn r=1ZL=XZCZL=2X

+ Mặt khác

UAN=1,5UMBZAN=1,5ZMBR+r2+ZL2=2,25r2+2,25ZLZC24+X22,25+2,25.4X2X=1,5

+ Ta có

U=ZZAMUAM=R+r2+ZLZC2R+r2+ZL2UAM=22+21,5222+1,5230=28,8V