
40 câu hỏi
cưỡng bức.
tắt dần. C. điều hòa. D. duy trì.
điều hòa.
duy trì.
Đáp án B
lan truyền của điện từ trường.
cộng hưởng điện.
từ trường quay tác dụng lực từ lên các vòng dây có dòng điện.
cảm ứng điện từ.
Đáp án D
Hệ tán sắc.
Phần cảm.
Mạch tách sóng.
Phần ứng.
Đáp án A
Đáp án C
Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
lệch pha π/4 so với sóng tới.
cùng pha với sóng tới.
vuông pha với sóng tới.
ngược pha với sóng tới.
Đáp án D
Đáp án C
Đầu cọc chỉ giới hạn đường được sơn màu đỏ hoặc vàng.
Đèn ống thông dụng (đèn huỳnh quang).
Viên dạ minh châu (ngọc phát sáng trong bóng tối).
Con đom đóm.
Đáp án D
Ánh sáng của đom đóm không phải là hiện tượng quang phát quang.
định luật bảo toàn điện tích.
định luật bảo toàn số nuclon.
định luật bảo toàn năng lượng.
định luật bảo toàn số proton.
Đáp án D
47,7.10−11 m.
84,8.10−11 m.
132,5.10−11 m.
21,2.10−11 m.
Đáp án D
Đáp án C
8π.
0,25π.
(8πt – 0,25π).
− 0,25π.
Đáp án D
tia α.
tia tử ngoại.
tia hồng ngoại.
tia X.
Đáp án D
−5 eV.
5 eV.
8.10−18 J.
−8.10−18 J.
Đáp án A
Áp dụng công thức
3,77.1014.
6.1014.
5.1014.
3.1014.
Đáp án A
Công suất của nguồn sáng được tính theo công thức: với N là số photon được nguồn phát ra trong 1s
Ta có
3 m.
30 m.
0,3 m.
300 m.
Đáp án A
Ta có
0,4 m.
0,8 m.
0,6 m.
0,2 m.
Đáp án B
0,08 rad.
0,125 rad.
8 rad.
1,2 rad.
Đáp án B
200 Ω.
50 Ω.
100 Ω.
400 Ω.
Đáp án B
Tần số của ánh sáng đỏ nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng lục.
Đáp án D
Phát biểu sai cần tìm là D: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng lục.
tỏa năng lượng 16,8 MeV.
thu năng lượng 1,68 MeV.
thu năng lượng 16,8 MeV.
tỏa năng lượng 1,68 MeV.
Đáp án B
2,4 V.
3,6 V.
0,6 V.
3 V.
Đáp án A
Hiệu điện thế mạch ngoài
động năng của hạt β+ nhỏ hơn.
động năng của hai hạt bằng nhau.
động năng của hạt β− nhỏ hơn.
chưa đủ điều kiện để so sánh.
Đáp án A
Hạt mang điện chuyển động trong từ trường chịu tác dụng của lực từ (lực Lorenxo)
Quỹ đạo của hạt là đường tròn.
Áp dụng quy tắc bàn tay trái, ta xác định được
Mà
13,93.
5,83.
33,97.
3,00.
Đáp án B
Trong 1 chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn dài gấp 3 lần thời gian lò xo bị nén. Ta có:
Gọi là độ dãn của lò xo tại VTCB. Biểu diễn trên đường tròn lượng giác ta có:
Từ đường tròn lượng giác ta xác định được:
Thế năng đàn hồi của lò xo khi bị giãn mạnh nhất là:
(1)
Thế năng đàn hồi của lò xo khi bị nén mạnh nhất là:
(2)
Từ (1) và (2)
Đáp án D
1,8 mm.
1,5 mm.
2,4 mm.
2,7 mm.
Đáp án A
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 màu đỏ và vân sáng bậc 1 màu tím là
f = − 30 cm.
f = 30 cm.
f = − 25 cm.
f = 25 cm.
Đáp án B
2.
3.
4.
1.
Đáp án D
4,8.10−5 C.
2,4.10−5 C.
10−5 C.
2.10−5 C.
Đáp án B
46 dB.
49 dB.
80 dB.
43 dB.
Đáp án B
Ta có
17/3 cm.
5 cm.
6 cm.
14/3 cm.
Đáp án B
Đáp án D
0,447.
0,707.
0,124.
0,747.
Đáp án C
1,22.10−15.
9,75.10−15.
1,02.106.
8,19.106.
Đáp án C
E = 1,50 V; r = 0,8 Ω.
E = 1,49 V; r = 1,0 Ω.
E = 1,50 V; r = 1,0 Ω.
E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.
Đáp án C
Chỉ số mà Vôn kế đo được
→ Tại I = 0, .
→ Tại I = 125 mA thì
5,33 s.
5,25 s.
4,67 s.
4,5 s.
Đáp án C
Từ đồ thị, ta có A = 6cm và
Phương trình dao động của hai chất điểm
→ Hai họ nghiệm
t1 | 0 | 4 | 8 | 12 | … |
t2 | 0,67 | 2 | 3,33 | 4,67 | … |
→ Hai chất điểm cùng li độ lần thứ 5 vào thời điểm t = 4,67s.
300 V.
400 V.
Đáp án D
Từ đồ thị ta có
Xét véctơ quay tại thời điểm 4/3 và 2
độ lệch pha giữa ud và uc
không đổi khi C thay đổi
Định lý hàm số sin:
→ C thay đổi để khi
2140 nm.
2150 nm.
2160 nm.
2170 nm.
Đáp án B
24 Hz.
20 Hz.
16 Hz.
12 Hz.
Đáp án B
O là cực đại:
M là cực đại:
120 cm.
200 cm.
100 cm.
60 cm.
Đáp án A
Chu kì dao động
Ở vị trí cân bằng, lực đàn hồi bằng với lực điện
Biên độ dao động ban đầu của con lắc:
Ban đầu vật ở biên âm, sau 1s đi được quãng đường và đến biên dương.
Nếu điện trường tăng lên thành 2E thì ở VTCB mới lò xo dãn 8cm, trùng với vị trí của vật nên vật đứng yên trong 1s
Đến giây tiếp theo vật lại dao động với biên độ 4cm và quãng đường đi được trong 1s tiếp theo là 40cm
Vậy tổng quãng đường vật đi được sau 5s là:
S = 40.3 = 120cm
Đáp án B
Ta có
Để tổng cực đại thì các véctơ tạo thành một tam giác đều
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














