
40 câu hỏi
dB.
W/m2.
W.m2.
B.
Đáp án B
Đơn vị đo của cường độ âm là: W/m2
Mạch tách sóng.
Anten phát.
Mạch khuếch đại.
Mạch biến điệu.
Đáp án A
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh không có mạch tách sóng
24r0.
21r0.
16r0.
2r0.
Đáp án C
do lực cản của môi trường.
do lực căng của dây treo.
do trọng lực tác dụng lên vật.
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Đáp án A
Dao động của con lắc đơn tắt dần do lực cản của môi trường
Đáp án D
Công thức xác định cảm kháng:
phẫu thuật mạch máu.
phẫu thuật mắt.
chiếu điện, chụp điện.
chữa một số bệnh ngoài da.
Đáp án C
Trong y học tia X được ứng dụng để chiếu điện, chụp điện
222.
136.
308.
86.
Đáp án D
Phương trình dao động có dạng Cosi (hoặc sin) của thời gian.
Vật chuyển động chậm nhất lúc đi qua vị trí cân bằng.
Cơ năng không đổi.
Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng.
Đáp án B
Dao động điều hòa đạt vận tốc cực đại khi đi qua VTCB
Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
Đáp án C
Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ
Đáp án A
Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch đều là các phản ứng tỏa năng lượng lớn. Sự phóng xạ cũng là quá trình tỏa năng lượng.
Chỉ có phản ứng hạt α bắn vào hạt nhân N chuyển thành hạt proton và hạt nhân Oxi là phản ứng thu năng lượng
với k = 0, 1, 2, …
với k = 0, 1, 2, …
với k = 1, 2, 3,…
với k = 1, 2, 3,…
Đáp án D
Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có sóng dừng với bước sóng λ, chiều dài dây thỏa mãn điều kiện: với k = 1,2,3…
bước sóng càng lớn.
tần số càng lớn.
tốc độ truyền càng lớn.
chu kì càng lớn.
Đáp án B
càng lớn khi f càng lớn hay bước sóng càng nhỏ, chu kỳ càng nhỏ.
8π cm/s.
2π cm/s.
π cm/s.
4π cm/s.
Đáp án A
Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động:
100 W.
50 W.
200 W.
25 W.
Đáp án A
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở: (V)
Công suất tiêu thụ của mạch:
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Đáp án A
Công thức tính lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm:
Lực tương tác tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm giảm 2 lần thì lực tương tác tăng 4 lần.
107 rad/s.
2.10−7 s.
2π.10−7 s.
107 s.
Đáp án C
Chu kì của mạch dao động
4 cm.
3 cm.
2 cm.
1 cm.
Đáp án C
Bước sóng:
Khoảng cách gần nhất của hai điểm dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng là:
4.10−5 Wb.
2.10−5 Wb.
5.10−5 Wb.
3.10−5 Wb.
Đáp án D
Mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc
Độ lớn từ thông qua khung là:
2,2 eV.
2,0 eV.
2,1 eV.
2,3 eV.
Đáp án C
i = 0 A.
i = 2 A.
i = 4 A.
Đáp án D
Ta có:
A = 4 mm.
A = 0,04 cm.
A = 4 cm.
A = 2 cm.
Đáp án C
Ta có:
5i.
4i.
3i.
6i.
Đáp án A
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía là 5i.
Đáp án C
HD:
Hai hạt X sinh ra có cùng vận tốc v’ và cùng hợp với phương ban đầu của p góc 2 hạt X bay ra theo phương vuông góc với nhau.
Bảo toàn động lượng:
100 Ω.
141,2 Ω.
173,3 Ω.
86,6 Ω.
Đáp án A
Độ lệch pha giữa u và i được biểu diễn bởi phương trình
Từ đồ thị, ta thấy:
+ Khi thì u cùng pha với i → mạch xảy ra cộng hưởng.
→ Vật
+ Khi thì
2,6.108 m/s.
2.108 m/s.
2,8.108 m/s.
2,4.108 m/s.
Đáp án B
12,9753 MeV và 26,2026 MeV.
0,2520 MeV và 12,9753 MeV.
12,9753 MeV và 0,2520 MeV.
0,2520 MeV và 13,7493 MeV.
Đáp án B
Phương trình phản ứng
Năng lượng phản ứng tỏa ra
→ Động năng của hạt α và hạt nhân X:
0,4 A.
4 A.
5 A.
0,5 A.
Đáp án A
Cường độ dòng điện:
– 10 cm.
– 15 cm.
15 cm.
10 cm.
Đáp án D
Từ đồ thị ta có phương trình dao động của A và A’ là:
Biên độ dao động của A là 4cm, biên độ dao động của A’ là 2cm → chiều cao của ảnh nhỏ hơn chiều cao của vật → Xảy ra hai trường hợp:
+ TH1: TKHT, ảnh thật
+ TH2: TKPK, ảnh ảo
Lại có A và A’ da động ngược pha → A đi lên, A’ đi xuống
→ Thấu kính đã cho là TKHT, ảnh thu được là ảnh thật
Ta có:
Áp dụng công thức thấu kính ta có:
60 V.
180 V.
90 V.
135 V.
Đáp án C
Do U hai đầu đoạn mạch không đổi, khi L thay đổi thì tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính UAB. Ta có giản đồ các véctơ điện áp như hình vẽ.
Độ lệch pha giữa u và i cũng là độ lệch pha giữa uR và uAB
(như hình)
Từ hình, ta có:
2,4 mm.
4,8 mm.
9,6 mm.
1,2 mm.
Đáp án B
r = 4 Ω.
r = 3 Ω.
r = 6 Ω.
r = 2 Ω.
Đáp án A
Công suất tiêu thụ của hai bóng đèn:
1070.
1280.
900.
600.
Đáp án A
HD: Phương trình phản ứng:
Bảo toàn động lượng:
20 V.
10 mV.
10 V.
2,5 mV.
Đáp án C
cùng pha
15 Hz.
40 Hz.
30 Hz.
25 Hz.
Đáp án D
Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai nguồn là nửa bước sóng.
AB được chia làm 11 đoạn, gồm 9 đoạn nửa bước sóng và 2 đoạn bằng 1 nửa của nửa bước sóng, vậy AB có độ dài là 10 lần nửa bước sóng.
Vậy ta có
Ta có:
Đáp án D
Từ đồ thị, ta có
Từ trục thời gian ta có, khoảng thời gian giữa hai lần khoảng cách giữa hai chất điểm bằng 0 (nửa chu kì dao động) là
Tốc độ cực đại của dao động thứ hai
280 V.
220 V.
260 V.
310 V.
Đáp án D
HD: ZL = 100 Ω. Vôn kế chỉ các giá trị hiệu dụng. Tổng số chỉ vôn kế:
+ Ta sử dụng chức năng Mode 7 của máy tính cầm tay:
Bấm Mode 7 và nhập hàm (Với X = ZC)
+ Giá trị đầu: Start => 125.
+ Giá trị cuối: End => 140.
+ Bước nhảy: Step => 1
=> Giá trị cực đại: f (X)max
10,14λ
9,57λ
10,36λ
9,92λ
Đáp án B
M, N là hai điểm cực đại liên tiếp trên AC dao động cùng pha nên
Đặt ta có tính được và
Tại N dao động cực đại nên
Mặt khác trên AB có 20 điểm cực tiểu suy ra:
1,03.1011 hạt.
2,05.1011 hạt.
4,11.1011 hạt.
8,21.1011 hạt.
Đáp án D
Ta có:
→ Vị trí vân sáng trùng gần nhất là:
Ta thấy có 5 loại màu vân của: bức xạ 1, bức xạ 2, bức xạ 3, vân trùng của bức xạ 2 và 3, vân trùng của 3 bức xạ.
Đáp án B
HD: +)
không phụ thuộc vào R
+) Khi
+) Từ đồ thị thấy: khi
+) Khi thì
60 cm/s.
100 cm/s.
90 cm/s.
120 cm/s.
Đáp án A
Tần số góc của hệ
Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng
Ngay khi thả vật đầu tự do của lò xo sẽ co lại → lò xo trở về trạng thái không giãn, vật nặng rơi tự do, vận tốc của vật nặng tại thời điểm là
Khi ta cố định đầu tự do, con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng với biên độ
Ta chú ý rằng thời điểm nên con lắc sẽ tới vị trí có tốc độ
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














