
40 câu hỏi
Lớn nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.
Lớn nhất tại vị trí cân bằng và lớn hơn trọng lượng của con lắc.
Như nhau tại mọi vị trí dao động.
Nhỏ nhất tại vị trí cân bằng và bằng trọng lượng của con lắc.
Đáp án B
3.105 rad/s.
2.105 rad/s. C. 105 rad/s. D. 4.105 rad/s.
105 rad/s.
4.105 rad/s.
Đáp án C
một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.
một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Đáp án C
A sai
B sai vì năng lượng của photon phụ thuộc vào tần số
D sai vì năng lượng của photon tỉ lệ nghịch với bước sóng
có thể âm hoặc dương.
càng nhỏ, thì càng bền vững.
càng lớn, thì càng bền vững.
càng lớn, thì càng kém bền vững.
Đáp án C
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn, thì càng bền vững
λ = 2000 m.
λ = 1000 km.
λ = 2000 km.
λ = 1000 m.
Đáp án A
cơ năng không đổi và tỷ lệ với bình phương biên độ.
cơ năng tỷ lệ với biên độ.
thế năng không đổi.
động năng không đổi.
Đáp án A
giảm đi 4 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần.
Đáp án C
vậy tần số tỷ lệ nghịch với căn bậc 2 của chiều dài con lắc
không truyền được trong chất khí.
truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
truyền được trong chân không.
không truyền được trong chân không.
Đáp án D
Sóng siêu âm là sóng cơ nên không truyền được trong chấn không
hệ thống hai vành bán khuyên và chổi quét gọi là bộ góp.
phần cảm là phần tạo ra từ trường.
phần quay gọi là roto và bộ phận đứng yên gọi là stato.
phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
Đáp án A
Hệ thống hai vành khuyên và chổi quét gọi là bộ góp
220 V.
V.
110 V.
Đáp án A
Giá trị hiệu dụng của điện áp là
electron.
Prôton.
Pôzitrôn.
hạt α.
Đáp án D
X là hạt α
electron tự do.
ion dương.
ion dương và electron tự do.
ion âm.
Đáp án A
Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Đáp án D
Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
có màu sáng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
có nhiều màu dù chiếu xiênn hay chiếu vuông góc.
có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên.
Đáp án B
Khi chiều vuông góc thì không xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng nên ánh nên ánh sáng được giữ nguyên hay có màu trắng, còn khi chiếu xiên thì ánh sáng sẽ bị khúc xạ mà các góc khúc xạ với mỗi lại ánh sáng đơn sắc khau nên đáy bể sẽ phân ra nhiều màu.
Vậy ta chọn B
4 mm.
8 mm.
3 mm.
1,5 mm.
Đáp án C
Khoảng vân:
2,54 s.
2,7 s.
2,8 s.
3 s.
Đáp án D
Nhô cao trong 10 lần thì vật thực hiện được 9 dao động toàn phần.
T=27/9=3s
giảm.
không thay đổi.
tăng.
bằng 1.
Đáp án A
Mạch có tính cảm kháng ZL > ZC Tăng tần số của mạch thì ZL tăng còn ZC giảm hay (ZL − ZC)2 tăng, khi đó Z tăng thì K sẽ giảm
phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
Đáp án B
Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng, không phụ thuộc vào cấu tạo chất của vật.
Nhiệt độ càng cao, quang phổ liên tục càng mở rộng dần về phía tím.
Tia hồng ngoại có thể biến điệu như sóng điện từ cao tần.
Tia hồng ngoại có thể làm phát quang một số chất.
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.
Tia hồng ngoại có tác dụng lên phim hồng ngoại.
Đáp án B
Theo định luật Stoke trong hiện tượng quang phát quang thì ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn hơn ánh sáng phát quang
→ khi kích thích bằng tia hồng ngoại không thể phát ra ánh sáng khả kiến −> tia hồng ngoại không thể làm phát quang 1 số chất
2,51 eV.
3,31 eV.
2,07 eV.
1,81 eV.
Đáp án C
Năng lượng của photon này là
hc/λ = 3,3125.10−19 = 2,07 eV
1 cm.
0,4 cm.
2 cm.
4 cm.
Đáp án D
do gia tốc và vận tốc vuông pha nhau nên:
7.
3.
1/3.
1/7.
Đáp án A
0,75.
0,82.
0,56.
0,45.
Đáp án A
Áp dụng công thức:
1/3 A.
2,5 A.
3 A.
9/4 A.
Đáp án C
+ Với hai điện trở mắc nối tiếp , ta có:
+ Với hai điện trở mắc song song thì . Khi đó:
10 cm.
12 cm.
8 cm.
20 cm.
Đáp án A
+ Từ giả thuyết bài toán, ta có:
Vậy ta có f = 10 cm.
Đáp án D
6 cm.
12 cm.
8 cm.
10 cm.
Đáp án B
Thời gian lò xo nén là
Khi đó
Lưu ý: để khỏi nhầm lẫn, trong mọi bài toán ta luôn kí hiệu I là là vị trí lò xo tự nhiên, O là vị trí cân bằng của con lắc
Đáp án C
UAM không phụ thuộc R
N về M.
N về L.
N về K.
M về L.
Đáp án C
Ta có, tốc độ của e trên các quỹ đạo dừng Vậy có thể e chuyển từ N về K.
Ghi chú:
Bài toán xác định tốc độ chuyển động của electron trên các quỹ đạo dừng
Khi các electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron đóng vai trò là lực hướng tâm với
Vậy tốc độ chuyển động của các electron là:
Trong đó vK là tốc độ của electron khi nguyên tử hdro ở trạng thái cơ bản.
1,28%.
6,65%.
4,59%.
1,17%.
Đáp án B
Sai số tương đối trong phép đo
13/60 s.
1/12 s.
1/60 s.
7/60 s.
Đáp án B
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng
+ Lực đàn hồi của lò xo sẽ triệt tiêu tại vị trí lò xo không biến dạng, ứng với vị trí có li độ
Từ hình vẽ ta có:
96 cm/s.
63 cm/s.
32 cm/s.
45 cm/s.
Đáp án C
Khi
96 vòng.
120 vòng.
80 vòng.
192 vòng.
Đáp án B
HD: +) Ban đầu: (1)
+) Cuộn N2 có n vòng dây bị nối tắt nên còn N2 − n cuộn hoạt động bình thường:
(2)
+) Quấn thêm: (3)
Từ (2) và (3), suy ra: vòng.
160 cm/s
cm/s
cm/s
80 cm/s
Đáp án B
74,2 cm/s.
145,1 cm/s.
104,9 cm/s.
148,5 cm/s.
Đáp án B
+ Tại thời điểm t1,
+ Thời điểm t2 tương ứng với góc quét
+ Ta để ý rằng thời điểm t3 và t1 ngược pha nhau, do vậy tốc độ của vật tại thời điểm t3 là
Với biên độ dao động tổng hợp được xác định bởi
thay vào biểu thức trên ta tìm được
7.
20.
27.
34.
Đáp án A
Vị trí trùng màu với vân trung tâm là vị trí trùng nhai của vân sáng 3 bức xạ:
→ Vị trí trùng nhau gần vân trung tâm nhất ứng với và
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ2 trong khoảng này
→ có 2 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với và
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ1 và λ3 trong khoảng này
→ có 4 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với và
+ Sự trùng nhau của hai bức xạ λ2 và λ3 trong khoảng này
có 1 vị trí trùng nhau của hai hệ vân ứng với
Vậy số vị trí cho vân không đơn sắc là 7
3.
2.
6.
4.
Đáp án D
HD: M là cực đại nên cùng pha với nhau
uM cùng pha với 2 nguồn cùng pha với nguồn
M là điểm nằm trong (C) nên: (*)
M ở xa A nhất khi và chỉ khi K lớn nhất. Ta có
Thay vào (*) có 2 điểm thỏa mãn cách xa A nhất
Do tính đối xứng qua AB ⇒ có 4 điểm cực đại, cùng pha với nguồn và cách A xa nhất. Chọn D.
125 cm.
165 cm.
195 cm.
245 cm.
Đáp án A
HD:
+) Dưới tác dụng của lực điện trường VTCB mới dịch theo chiều lò xo dãn một đoạn:
cách đều nhau 4 cm.
+) Giây thứ 1: Ban đầu vật đang đứng yên ở O nhận O1 làm vtcb1 sau 1s = 2,5T vật đi được
+) Giây thứ 2: Vật đang ở O2 là biên của giây thứ 1 nên v = 0
Mặt khác O2 là vtcb của vật trong giây thứ 2 nên con lắc đứng yên trong suốt 1 s này,
+) Giây thứ 3: Vật đang ở O2 với v = 0 nên đó là biên của dao động giây thứ 3 nhận O3 làm vtcb ⇒ sau 1s = 2,5T vật đi được
Vậy, cứ 1s chẵn thì vật đứng yên, 1 s lẻ thì vật đi được 40 cm.
Quãng đường đi được trong 5 s là
S = 40 + 0 + 40 + 0 + 40 = 120 cm.
380 V.
496 V.
468 V.
457 V.
Đáp án D
Sử dụng đường tròn lượng giác, tính được uAM sớm pha hơn uMB góc:
Không giảm tính tổng quát, đặt
Ta có:
0,25 J.
0,50 J.
0,15 J.
0,1 J.
Đáp án A
HD: Khoảng cách giữa 2 chất điểm:
Vận tốc tương đối lớn nhất cm/s rad/s
Để vật dừng lại thì phải thực hiện lên hệ công bằng cơ năng của hệ:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














