Bộ 30  Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 17
Đề thi

Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 17

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1190 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

english

change

single

morning

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /n/, các từ còn lại phát âm là /ŋ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

machine

change

teacher

choose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ʃ/, các từ còn lại phát âm là /tʃ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

grade

great

sneaky

embrace

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɪ/, các từ còn lại phát âm là /ei/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

embrace

celebrate

affect

protect

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

anniversary

attitude

constancy

loyalty

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

These anniversaries mark the milestones of a happy and lasting relationship between married couples.

signs

achievements

landmarks

progresses

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: signs (n): những kí hiệu

achievements (n): những thành tích, thành tựu

landmarks (n): những dấu mốc, bước ngoặt

progress (n): tiến bộ

Dịch: Những lễ kỷ niệm này đánh đầu những mốc của một mối quan hệ hạnh phúc và dài lâu của các cặp vợ chồng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Friendship is two-sided ­­­________ ; it lives by give-and-take.

affair

event

way

aspect

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A. affair (n): vấn đề, việc

B. event (n): sự kiện

C. way (n): cách   

 D. aspect (n): khía cạnh

Dịch: Tình bạn là chuyện hai mặt; nó sống bằng cách cho và nhận.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What made you more interested ________ learning English?

with

to

on

in

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: be interested in doing something: có hứng thú, yêu thích

Dịch: Điều gì khiến bạn hứng thú hơn với việc học tiếng Anh?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack's mother ________ a birthday cake with seventeen lighted candles on it.

brought out

showed on

turned up

took over

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A. bring out: đem ra, mang ra      

B. show on: hiển thị      

C. turn up: tăng lên/xuất hiện      

D. take over: đảm nhận

Dịch: Mẹ của Jack mang ra một chiếc bánh sinh nhật với 17 chiếc nến đã được thắp lửa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rosa and Luis are happy to be ________ for their golden anniversary.

about

around

thorough

together

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: A. about: về     

B. around: xung quanh     

C. thorough: kỹ lưỡng      

D. together: cùng nhau

Dịch: Rosa và Luis hạnh phúc khi ở bên nhau trong ngày kỷ niệm vàng son của họ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

There are lots of TV Christmas ________ for children this year.

specialties

specially

specials

specialized

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: A. specialities: chuyên ngành, đặc sản

B. specially: một cách đặc biệt

C. specials: điều đặc biệt

D. specialized: chuyên sâu

Dịch: Có rất nhiều chương trình giáng sinh đặc biệt cho trẻ em năm nay

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A lots of foods and drinks will be served ________ the party.

in

at

for

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: at the party: ở bữa tiệc

Dịch: Rất nhiều đồ ăn và đồ uống sẽ được phục vụ ở bữa tiệc.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The anniversary of the founding of the charity falls ________ 12th November.

in

on

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: dùng giới từ on khi có cả ngày và tháng

Dịch: Ngày kỷ niệm thành lập tổ chức từ thiện rơi vào ngày 12 tháng 11.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

When they get together, all they talk ________ is football.

to

with

about

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: talk about: nói về điều gì

Dịch: Khi họ gặp nhau, tất cả những gì họ nói về bóng đá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

They're having a party in ________ of his 84th birthday.

ceremony

honor

memory

celebration

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: A. ceremony: lễ, nghi thức     

B. honor: niềm vinh hạnh      

C. memory: ký ức       

D. celebration: lễ ăn mừng

Dịch: Họ đang tổ chức tiệc mừng sinh nhật lần thứ 84 của anh ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

When they finished singing, Lisa ________ the candles on the cake

turned off

blew out

cleared up

brought out

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: A. turned off: tắt      

B. blew out: thổi tắt      

C. cleared up: dọn dẹp, làm gọn gàng      

D. brought out: mang ra/xuất bản

Dịch: Khi họ hát xong, Lisa đã thổi nến trên bánh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

It's possible ________ a train across Canada.

to take

take

taking

to be take

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc it’s possible to do something: có khả năng làm gì

Dịch: Có thể đi tàu xuyên Canada.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I felt my face burning with ________.

confidence

enthusiasm

embarrassment

pleasure

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: burn with embarrassment: rất ngượng ngùng, bối rối

Dịch: Tôi cảm thấy ngượng chín mặt

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I was delighted________ my old friends again.

to see

seeing

seen

to be seen

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc be delighted to do something: rất vui khi làm gì

Dịch: Tôi đã rất vui khi gặp lại những người bạn cũ của mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He tried his best to make his birthday party more ________

enjoying

enjoyment

enjoyed

enjoyable

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc make something + adj: khiến cái gì như thế nào

Dịch: Anh ấy đã cố hết sức để khiến buổi tiệc sinh nhật của anh ấy thú vị hơn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane ________ any dinner. She had eaten already.

wanted

was wanting

didn't want

not want

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng phủ định: S + didn’t + V + O

Dịch: Jane không muốn ăn tối. Cô ấy đã ăn trước đó rồi.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoy________ busy. I don't like it when there is nothing to do.

to being

be

to be

being

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Sau enjoy dùng V-ing

Dịch: Tôi thích bận rộn. Tôi không thích khi không có gì để làm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Teenagers often have their________ who they admire very much.

images

admirers

ideals

idols

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: A. images: hình ảnh  

B. admirers: người ngưỡng mộ     

C. ideals: lý tưởng, ý tưởng     

D. idols: thần tượng

Dịch: Thanh thiếu niên thường có thần tượng của họ, những người mà họ rất ngưỡng mộ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

When I ________ in Paris, I spent three hours a day traveling to and from work.

living

was living

live

to live

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn chỉ một sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ: S + was/were + V-ing + O

Dịch: Khi tôi đang sống ở Paris, tôi đã dành 3 giờ mỗi ngày để đi và đến nơi làm việc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I expected ________ to the party, but I wasn't.

to invite

be invited

to be invited

to invited

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

expect to V: mong đợi làm gì

Loại B và D vì sai cấu trúc.

Xét nghĩa câu, ta thấy cần dùng dạng bị động: expect to be VpII

Chọn C.

Dịch: Tôi mong đợi được mời đến dự tiệc, nhưng không được.

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I remembered ______ up in that house with my brothers and sisters.

to growing

growing

grow

to grow

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc: remember doing something: nhớ đã làm gì

remember to do something: nhớ phải làm gì

Dịch: Tôi nhớ đã lớn lên trong ngôi nhà đó với anh chị tôi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response for each of the following exchanges.

Thank you for a lovely evening? - ________

Cheer!

Thanks

You are welcome!

Have a good day!

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Phản hồi thích hợp nhất

Dịch: Cảm ơn vì một bữa tối đáng yêu?

- Không có gì!

28. Trắc nghiệm
1 điểm

A: “________ going on a picnic this weekend ? - B: That's great !

How about

Why don't we

Let's

Would you like

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Các cấu trúc đưa ra một đề nghị/gợi ý:

- How about + V-ing…?: Làm gì đó thì thế nào?

- Why don’t we + V-inf…?: Tại sao chúng ta không…nhỉ?

- Let’s + V-inf…: Chúng ta hãy…đi.

Cấu trúc câu mời/đề nghị: Would you like + to V…?: Bạn có muốn…không?

Dịch: - A: “Cuối tuần này đi dã ngoại thì sao?” - B: “Hay quá!”

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: "How did you get there ?" - John: “________”

The train is so crowded

I came there by train

I came there last night

Is it far from there ?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: A. The train is so crowded: Tàu đông đúc quá      

B. I came there by train: Tôi đến đây bằng tàu hỏa

C. I came there last night: Tôi đến đây tối qua      

D. Is it far from there?: Có xa không?

Dịch: Tom: "Bạn đến đây bằng gì?" - John: “Tôi đến đây bằng tàu hỏa”

30. Trắc nghiệm
1 điểm

– Kevin: "Do you mind if I smoke?" – David: “________”

Well, I'd rather you didn't.

I'd rather stop smoking.

It's a pleasure.

What a pleasant surprise!

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Phản hồi thích hợp nhất

Dịch: - Kevin: "Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc không?" - David: "Tôi mong rằng bạn không làm điều đó.”