Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 17
30 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
english
change
single
morning
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /n/, các từ còn lại phát âm là /ŋ/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
machine
change
teacher
choose
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A phát âm là /ʃ/, các từ còn lại phát âm là /tʃ/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
grade
great
sneaky
embrace
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɪ/, các từ còn lại phát âm là /ei/.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
embrace
celebrate
affect
protect
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
anniversary
attitude
constancy
loyalty
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
These anniversaries mark the milestones of a happy and lasting relationship between married couples.
signs
achievements
landmarks
progresses
Đáp án đúng là: C
Giải thích: signs (n): những kí hiệu
achievements (n): những thành tích, thành tựu
landmarks (n): những dấu mốc, bước ngoặt
progress (n): tiến bộ
Dịch: Những lễ kỷ niệm này đánh đầu những mốc của một mối quan hệ hạnh phúc và dài lâu của các cặp vợ chồng.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Friendship is two-sided ________ ; it lives by give-and-take.
affair
event
way
aspect
Đáp án đúng là: A
Giải thích: A. affair (n): vấn đề, việc
B. event (n): sự kiện
C. way (n): cách
D. aspect (n): khía cạnh
Dịch: Tình bạn là chuyện hai mặt; nó sống bằng cách cho và nhận.
What made you more interested ________ learning English?
with
to
on
in
Đáp án đúng là: D
Giải thích: be interested in doing something: có hứng thú, yêu thích
Dịch: Điều gì khiến bạn hứng thú hơn với việc học tiếng Anh?
Jack's mother ________ a birthday cake with seventeen lighted candles on it.
brought out
showed on
turned up
took over
Đáp án đúng là: A
Giải thích: A. bring out: đem ra, mang ra
B. show on: hiển thị
C. turn up: tăng lên/xuất hiện
D. take over: đảm nhận
Dịch: Mẹ của Jack mang ra một chiếc bánh sinh nhật với 17 chiếc nến đã được thắp lửa.
Rosa and Luis are happy to be ________ for their golden anniversary.
about
around
thorough
together
Đáp án đúng là: D
Giải thích: A. about: về
B. around: xung quanh
C. thorough: kỹ lưỡng
D. together: cùng nhau
Dịch: Rosa và Luis hạnh phúc khi ở bên nhau trong ngày kỷ niệm vàng son của họ.
There are lots of TV Christmas ________ for children this year.
specialties
specially
specials
specialized
Đáp án đúng là: C
Giải thích: A. specialities: chuyên ngành, đặc sản
B. specially: một cách đặc biệt
C. specials: điều đặc biệt
D. specialized: chuyên sâu
Dịch: Có rất nhiều chương trình giáng sinh đặc biệt cho trẻ em năm nay
A lots of foods and drinks will be served ________ the party.
in
at
for
with
Đáp án đúng là: B
Giải thích: at the party: ở bữa tiệc
Dịch: Rất nhiều đồ ăn và đồ uống sẽ được phục vụ ở bữa tiệc.
The anniversary of the founding of the charity falls ________ 12th November.
in
on
at
to
Đáp án đúng là: B
Giải thích: dùng giới từ on khi có cả ngày và tháng
Dịch: Ngày kỷ niệm thành lập tổ chức từ thiện rơi vào ngày 12 tháng 11.
When they get together, all they talk ________ is football.
to
with
about
on
Đáp án đúng là: C
Giải thích: talk about: nói về điều gì
Dịch: Khi họ gặp nhau, tất cả những gì họ nói về bóng đá.
They're having a party in ________ of his 84th birthday.
ceremony
honor
memory
celebration
Đáp án đúng là: D
Giải thích: A. ceremony: lễ, nghi thức
B. honor: niềm vinh hạnh
C. memory: ký ức
D. celebration: lễ ăn mừng
Dịch: Họ đang tổ chức tiệc mừng sinh nhật lần thứ 84 của anh ấy.
When they finished singing, Lisa ________ the candles on the cake
turned off
blew out
cleared up
brought out
Đáp án đúng là: B
Giải thích: A. turned off: tắt
B. blew out: thổi tắt
C. cleared up: dọn dẹp, làm gọn gàng
D. brought out: mang ra/xuất bản
Dịch: Khi họ hát xong, Lisa đã thổi nến trên bánh.
It's possible ________ a train across Canada.
to take
take
taking
to be take
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cấu trúc it’s possible to do something: có khả năng làm gì
Dịch: Có thể đi tàu xuyên Canada.
I felt my face burning with ________.
confidence
enthusiasm
embarrassment
pleasure
Đáp án đúng là: C
Giải thích: burn with embarrassment: rất ngượng ngùng, bối rối
Dịch: Tôi cảm thấy ngượng chín mặt
I was delighted________ my old friends again.
to see
seeing
seen
to be seen
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Cấu trúc be delighted to do something: rất vui khi làm gì
Dịch: Tôi đã rất vui khi gặp lại những người bạn cũ của mình.
He tried his best to make his birthday party more ________
enjoying
enjoyment
enjoyed
enjoyable
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Cấu trúc make something + adj: khiến cái gì như thế nào
Dịch: Anh ấy đã cố hết sức để khiến buổi tiệc sinh nhật của anh ấy thú vị hơn.
Jane ________ any dinner. She had eaten already.
wanted
was wanting
didn't want
not want
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ đơn ở dạng phủ định: S + didn’t + V + O
Dịch: Jane không muốn ăn tối. Cô ấy đã ăn trước đó rồi.
I enjoy________ busy. I don't like it when there is nothing to do.
to being
be
to be
being
Đáp án đúng là: D
Giải thích: Sau enjoy dùng V-ing
Dịch: Tôi thích bận rộn. Tôi không thích khi không có gì để làm.
Teenagers often have their________ who they admire very much.
images
admirers
ideals
idols
Đáp án đúng là: D
Giải thích: A. images: hình ảnh
B. admirers: người ngưỡng mộ
C. ideals: lý tưởng, ý tưởng
D. idols: thần tượng
Dịch: Thanh thiếu niên thường có thần tượng của họ, những người mà họ rất ngưỡng mộ.
When I ________ in Paris, I spent three hours a day traveling to and from work.
living
was living
live
to live
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn chỉ một sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ: S + was/were + V-ing + O
Dịch: Khi tôi đang sống ở Paris, tôi đã dành 3 giờ mỗi ngày để đi và đến nơi làm việc.
I expected ________ to the party, but I wasn't.
to invite
be invited
to be invited
to invited
Đáp án: C
Giải thích:
expect to V: mong đợi làm gì
Loại B và D vì sai cấu trúc.
Xét nghĩa câu, ta thấy cần dùng dạng bị động: expect to be VpII
Chọn C.
Dịch: Tôi mong đợi được mời đến dự tiệc, nhưng không được.
I remembered ______ up in that house with my brothers and sisters.
to growing
growing
grow
to grow
Đáp án đúng là: B
Giải thích: Cấu trúc: remember doing something: nhớ đã làm gì
remember to do something: nhớ phải làm gì
Dịch: Tôi nhớ đã lớn lên trong ngôi nhà đó với anh chị tôi.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response for each of the following exchanges.
Thank you for a lovely evening? - ________
Cheer!
Thanks
You are welcome!
Have a good day!
Đáp án đúng là: C
Giải thích: Phản hồi thích hợp nhất
Dịch: Cảm ơn vì một bữa tối đáng yêu?
- Không có gì!
A: “________ going on a picnic this weekend ?” - B: “That's great !”
How about
Why don't we
Let's
Would you like
Đáp án: A
Giải thích:
Các cấu trúc đưa ra một đề nghị/gợi ý:
- How about + V-ing…?: Làm gì đó thì thế nào?
- Why don’t we + V-inf…?: Tại sao chúng ta không…nhỉ?
- Let’s + V-inf…: Chúng ta hãy…đi.
Cấu trúc câu mời/đề nghị: Would you like + to V…?: Bạn có muốn…không?
Dịch: - A: “Cuối tuần này đi dã ngoại thì sao?” - B: “Hay quá!”
Tom: "How did you get there ?" - John: “________”
The train is so crowded
I came there by train
I came there last night
Is it far from there ?
Đáp án đúng là: B
Giải thích: A. The train is so crowded: Tàu đông đúc quá
B. I came there by train: Tôi đến đây bằng tàu hỏa
C. I came there last night: Tôi đến đây tối qua
D. Is it far from there?: Có xa không?
Dịch: Tom: "Bạn đến đây bằng gì?" - John: “Tôi đến đây bằng tàu hỏa”
– Kevin: "Do you mind if I smoke?" – David: “________”
Well, I'd rather you didn't.
I'd rather stop smoking.
It's a pleasure.
What a pleasant surprise!
Đáp án đúng là: A
Giải thích: Phản hồi thích hợp nhất
Dịch: - Kevin: "Bạn có phiền nếu tôi hút thuốc không?" - David: "Tôi mong rằng bạn không làm điều đó.”








