Bộ 30  Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 26
Đề thi

Bộ 30 Đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án - Đề số 26

A
Admin
Tiếng AnhLớp 11111 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 1 to 5.

One of the most urgent environmental problems in the world today is the shortage of clean water. Having clean drinking water is a basic human right. But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkable. Lakes and even entire seas have become large pools of poison. Lake Baikal in Russia is one of largest lakes in the world. It contains a rich variety of animals and plants, including 1,300 rare species that do not exist anywhere else in the world. But they are being destroyed by the massive volumes of industrial pollutants which pour into the lake everyday. Even where law existed, the government did not have the power to enforce them. Most industries simply ignore the regulations. The Mediterranean Sea occupies 1% of the world's water surface. But it is the dumping ground for 50% of all marine pollution. Almost sixteen countries regularly throw industrial wastes a few miles off shore. Water is free to everyone. A few years ago people thought that the supply of clean water in the world was limitless. Today, many water supplies have been ruined by pollution and sewage. Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious source. We should do something now.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

 

How many countries throw industrial wastes into the Mediterranean Sea regularly?

exactly 16

nearly 16

exactly 15

less than 15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu: Almost 16 countries regularly throw industrial wastes a few miles off shore.

Dịch: Gần 16 quốc gia thường xuyên thải chất thải công nghiệp ra xa bờ vài dặm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

One environment problem in the world today is ____________ .

the fresh water shortage

the fresh water shortage

acid rain

population explosion

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu: A few years ago people thought that the supply of clean water in the world was limitless. Today, many water supplies have been ruined by pollution and sewage.

Dịch: Cách đây vài năm, người ta nghĩ rằng nguồn cung cấp nước sạch trên thế giới là vô hạn. Ngày nay, nhiều nguồn cung cấp nước đã bị hủy hoại do ô nhiễm và nước thải.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What is a serious problem of Lake Baikal in Russia?

It contains a rich variety of animals and plants.

It is polluted by massive volumes of industrial wastes discharged into it.

It has 1,300 rare species that do not exist anywhere else in the world.

The government did not have the power to enforce laws and regulations.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dựa vào câu: But they are being destroyed by the massive volumes of industrial effluent which pours into the lake everyday.

Dịch: Nhưng chúng đang bị phá hủy bởi khối lượng lớn nước thải công nghiệp đổ vào hồ hàng ngày.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Many sources of water are not drinkable because of ____________ .

industrial pollution

garbage

acid rain, industrial pollution and garbag

acid rain

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dựa vào câu: Having clean drinking water is basic human right. But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkable.

Dịch: Có nước sạch là quyền cơ bản của con người. Nhưng mưa axit, ô nhiễm công nghiệp và rác thải đã khiến nhiều nguồn nước không thể uống được.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the message to the readers?

We should use a lot of clean water.

We should encourage people to use safe water.

We should do something to protect our water resources.

We should limit the clean water in the world.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dựa vào câu: Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious source. We should do something now.

Dịch: Nước sạch ngày càng khan hiếm, và cuối cùng chúng ta cũng đang bắt đầu trân trọng nguồn nước quý giá này. Chúng ta nên làm gì đó ngay bây giờ.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 6 to 10.

We need energy to live and work. Our major source of (6)_______ is oil. Oil is one kind of fossil fuel. The amount of fossil fuels in the world is (7)_______ . Therefore, we must save it and must find new sources of energy. Geothermal (8)_______ and nuclear power are alternative sources of energy. They can give us electricity. Other alternative sources are the sun, waves (9)_______ water. These sources are not only unlimited and available (10)_______ clean and safe for the environment. People should develop and use them more and more in the future.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We need energy to live and work. Our major source of (6)_______ is oil. 

energy

oil

heat

fuel

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: source of energy: nguồn năng lượng

Dịch: Nguồn năng lượng chính của chúng ta là dầu mỏ

Dịch bài

Chúng ta cần năng lượng để sống và làm việc. Nguồn năng lượng chính của chúng ta là dầu mỏ. Dầu mỏ là một loại nhiên liệu hóa thạch. Lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn. Do đó, chúng ta phải tiết kiệm nó và phải tìm ra các nguồn năng lượng mới. Nhiệt địa nhiệt và năng lượng hạt nhân là các nguồn năng lượng thay thế. Chúng có thể cung cấp cho chúng ta điện. Các nguồn thay thế khác là mặt trời, sóng biển và nước. Những nguồn này không chỉ vô hạn và sẵn có mà còn sạch và an toàn cho môi trường. Con người nên phát triển và sử dụng chúng ngày càng nhiều hơn trong tương lai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The amount of fossil fuels in the world is (7)_______ .

limited

unlimited

renewable

nonrenewable

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A. có hạn

B. vô hạn

C. có thể tái tạo

D. không thể tái tạo

Dịch: Số lượng nhiên liệu hóa thạch trên thế giới là có hạn

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Geothermal (8)_______ and nuclear power are alternative sources of energy.

heat

hot

heated

heating

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Sau tính từ geothermal cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ.

geothermal heat (n): địa nhiệt

Dịch: Địa nhiệt và năng lượng hạt nhân đều là những nguồn năng lượng thay thế.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Other alternative sources are the sun, waves (9)_______ water.

or

both

also

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Liên từ and nối các danh từ có cùng chức năng.

Dịch:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

These sources are not only unlimited and available (10)_______ clean and safe for the environment.

and

both

either

but also

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc: not only… but also: không những… mà còn

Dịch: Những nguồn này không chỉ không giới hạn và có sẵn mà còn sạch và an toàn cho môi trường.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

A pacifist is a person ____________ believes that all wars are wrong.

whose

which

who

whom

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dùng đại từ quan hệ who thay cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ trong câu.

Dịch: Một người theo chủ nghĩa hòa bình là người tin rằng tất cả các cuộc chiến tranh đều sai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____________ English very well before we went to New York.

has learnt

were learnt

learnt

had learnt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Sự hòa hợp giữa các thì: mệnh đề QKHT + before + mệnh đề QKĐ

Dịch: Chúng tôi đã học thành thạo tiếng Anh trước khi đến New York.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

A bus ____________ goes to the airport runs every half an hour.

who

whose

whom

which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dùng đại từ quan hệ which thay cho danh từ chỉ vật

Dịch: Một chuyến xe buýt đi đến sân bay cứ nửa giờ một lần.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

______ is the power from sources such as electricity and coal that makes machines work or provide heat.

Energy

Natural gas

Machine

Chemical

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A. Năng lượng

B. Khí tự nhiên

C. Máy móc

D. Hóa chất

Dịch: Năng lượng là năng lượng từ các nguồn như điện và than đá để làm cho máy móc hoạt động hoặc cung cấp nhiệt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm not a doctor. If I ____________ a doctor, I ____________ help the sick.

was/ will

were/ will

am/ will

were/ would

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 2 chỉ một sự việc không có thật ở hiện tại: if + S + tobe/V2 + O, S + would + V-nguyên thể + O.

Dịch: Tôi không phải bác sĩ. Nếu tôi là bác sĩ, tôi sẽ giúp đỡ người bệnh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh Ba Post Office offers the ____________ Mail Service which is particularly fast.

Reliable

Efficient

Secure

Express

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cụm từ Express Mail Service: dịch vụ chuyển phát nhanh

Dịch: Bưu điện Thanh Ba cung cấp Dịch vụ chuyển phát nhanh, đặc biệt nhanh chóng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy ____________ in the accident was ____________ to hospital.

injuring/ taking

injured/ taken

injuring/ taken

injured/ taking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Dùng Ved/V3 khi rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động, chỗ trống thứ 2 là câu bị động bình thường.

Dịch: Cậu bé bị thương trong vụ tai nạn đã được đưa đến bệnh viện.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We have an apartment ____________ the park.

overlooking

overlooked

to overlook

overlooks

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dùng V-ing khi rút gọn mệnh đề dạng chủ động

Dịch: Chúng tôi có một căn hộ nhìn ra công viên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like the books which I gave ____________ you?

about

to

at

from

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc: give st to s.o: tặng, đưa cho ai cái gì

Dịch: Cậu thích những cuốn sách mà tớ đã tặng cậu chứ?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If you had told me about the problem, I ____________ .

had helped you

would help you

helped you

would have helped you

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + S + had Ved/V3 + O, S + would have Ved/V3 + O.

Dịch: Nếu bạn nói với tôi về vấn đề đó, tôi đã có thể giúp bạn rồi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Somebody ____________ Jack while he was classifying his stamp collection.

calling

called

was called

was calling

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn chỉ một sự việc đang diễn ra thì một sự việc khác xen vào.

Dịch: Ai đó đã gọi Jack khi anh ấy đang phân loại bộ sưu tập tem của anh ấy.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The scientists ____________ the causes of cancer are making progress.

research

researched

researching

researches

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: dùng V-ing khi rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động

Dịch: Các nhà khoa học nghiên cứu về nguyên nhân của bệnh ung thư đang có tiến triển mới.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

The knife ____________ we cut bread is very sharp.

with which

with that

that

which

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với whom (chỉ người)/which (chỉ vật)

which thay cho danh từ chỉ vật knife (con dao)

Dịch: Con dao mà chúng tôi dùng để cắt bánh mỳ rất sắc.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy to ____________ I lent my money is poor.

who

that

whom

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với whom (chỉ người)/which (chỉ vật)

whom thay cho danh từ chỉ người the boy (cậu bé)

Dịch: Cậu bé mà tôi cho mượn tiền rất nghèo.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you ever met the man ____________ over there?

who he is standing

standing

is standing

stands

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: dùng V-ing khi rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động

Dịch: Bạn đã từng gặp người đàn ông đứng ở kia chưa?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

This is Mr. Jones, ____________ invention has helped hundreds of deaf people.

who

whom

which

whose

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Dùng đại từ quan hệ whose thay cho tính từ sở hữu trong câu.

Dịch: Đây là ông Jones, phát minh của ông ấy đã giúp cho hàng trăm người điếc.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ by his parents, this boy was very sad.

Punished

To be punished

Be punished

Punishing

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Dùng Ved/V3 khi rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ ở dạng bị động.

Dịch: Bị phạt bởi bố mẹ cậu ấy, chàng trai đã rất buồn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She is the only one in the discussion ____________.

objects to using nuclear power

objected to using nuclear power

to object to using nuclear power

whom objects to using nuclear power

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Dùng to verb khi rút gọn mệnh đề quan hệ có chứa “only”

Dịch: Cô ấy là người duy nhất phản đối sử dụng năng lượng hạt nhân trong cuộc thảo luận.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

All fossil fuels are ____________ resources that cannot be replaced after use.

unlimited

renewable

non-renewable

available

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: A. vô hạn

B. có thể tái tạo

C. không thể tái tạo

D. có sẵn

Dịch: Tất cả nhiên liệu hóa thạch đều là những nguồn nhiên liệu không thể tái tạo cái mà không thể được thay thế sau khi sử dụng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The speech ____________ we listened last night was information.

to that

which to

to which

that

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với “whom” (chỉ người)/”which” (chỉ vật)

“which” thay cho danh từ chỉ vật “speech” (bài phát biểu)

Dịch: Bài phát biểu mà chúng tôi đã nghe đêm qua có rất nhiều thông tin.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

clean

feat

nuclear

heat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ɪə/, các từ còn lại phát âm là /iː/.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

swim

switch

answer

sweater

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án A phát âm là âm câm, các từ còn lại phát âm là /sw/.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

solar

advance

energy

rugby

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

expensive

geothermal

environment

alternative

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Could you help me to send this document to my office by fax?

B: Certainly. ____________ , please?

What is the fax number?

What is the fax?

What do you want?

What the number fax?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dịch:

A: “Bạn có thể giúp tôi gửi tài liệu ày tới văn phòng tôi qua máy fax được không?”

B: “Chắc chắn rồi. _______, xin hỏi?”

Xét các đáp án:

A. Số máy fax là gì

B. Fax là cái gì

C. Bạn muốn gì

D. Đáp án này không đúng ngữ pháp (thiếu động từ, danh từ “fax number” bị đảo ngược)

Dựa vào nghĩa, chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

A:"Excuse me, what's the time?"

B: "Sorry. I ____________."

don't have a watch

won't know

don't see

know

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Phản hồi thích hợp nhất

Dịch: A: Cho hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?

B: Xin lỗi, tôi không có đồng hồ.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following question.

The song to that we listened last night was interesting.

The song

that

listened

was

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Trong mệnh đề quan hệ, giới từ chỉ đi với whom (chỉ người)/which (chỉ vật)

Sửa: that -> which (thay cho danh từ chỉ vật the song)

Dịch: Bài hát mà chúng ta đã nghe tối qua rất thú vị.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of rare animals is decreasing so rapidly that they are in danger of becoming extinction.

rapidly

they are

of

extinction

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Sau become phải dùng một tính từ

Sửa: extinction -> extinct

Dịch: Số lượng động vật quý hiếm đang suy giảm nhanh đến nỗi chúng có nguy cơ tuyệt chủng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I will go out with you when I finished my homework.

will

with

when

finished

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Sự hòa hợp giữa các thì, sử dụng thì hiện tại hoàn thành trong mệnh đề thời gian

Sửa: finished -> have finished

Dịch: Tớ sẽ đi chơi cùng cậu khi tớ hoàn thành bài tập về nhà của tớ.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday morning the first worker coming for the office was Mr. John.

morning

first worker

for

was

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cụm từ come to somewhere: đến nơi nào đó

Sửa: for -> to

Dịch: Sáng hôm qua, nhân viên đầu tiên đến văn phòng là ông John.