Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 11 Bright có đáp án ( Đề 3)
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 11 Bright có đáp án ( Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1163 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

rooftop

schooling

door

food

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ɔː/, các đáp án khác phát âm là /u:/.

Đoạn văn

Read a text about the future of education. Circle the letter A, B, C or D to indicate the best option to each of the questions.

Technology is developing, so it has enabled us to do some amazing things. The question is: "What will schools be like in 20 years' time?".

Schools have experienced a transformation over the last 80 years - from chalkboards to interactive smart boards and from notebooks to iPads. The concept of a teacher standing at the front facing rows of desks with students who listen and take notes is gradually becoming a thing of the past. Digital classrooms will enable students to take part in learning activities anytime and anywhere. Some people believe that it is only a matter of time before cyborg guides begin to replace teachers in schools. However, it's more likely that robots will be used to support teachers in their work. For instance, robots can be used to make learning activities more individual. This can help to improve a student’s learning as it will help students learn in the best way.

Besides, virtual reality headsets will play a bigger role in the schools of the future. As we are in the digital era, a world of information is at your fingertips with a click of a button or a simple voice command. We are moving away from the time when students' schoolbags were full of books. This is the generation of tablets and 3D Digi books, which allows students to interact with 3D objects by touch. What's more, with virtual reality headsets, students may participate in historic scenes or explore the Pyramids of Giza without leaving

the classrooms. Everything may be a feature of schools in years to come. However, only time will tell how many of those possibilities will happen in the future.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, all of the following statements are true, EXCEPT _________.

education has become different over the last 80 years

digital classrooms give students the ability to learn anywhere anytime

nowadays, students can access information easily

students can interact with each other using virtual reality headsets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin:

- Schools have experienced a transformation over the last 80 years - from chalkboards to interactive smart boards and from notebooks to iPads. => Đáp án A

(Các trường học đã trải qua quá trình chuyển đổi trong 80 năm qua - từ bảng phấn sang bảng thông minh tương tác và từ sổ ghi chép sang iPad.)

- Digital classrooms will enable students to take part in learning activities anytime and anywhere. => Đáp án B

(Lớp học kỹ thuật số sẽ cho phép học sinh tham gia vào các hoạt động học tập mọi lúc, mọi nơi.)

- This is the generation of tablets and 3D Digi books, which allows students to interact with 3D objects by touch. => Đáp án D

(Đây là thế hệ máy tính bảng và sách 3D Digi, cho phép học sinh tương tác với vật thể 3D bằng cách chạm.)

=> Đáp án C không được đề cập đến trong đoạn văn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

3D Digi books ________.

might be used in history lessons

will be the main source of information

include interactive features

will definitely replace textbooks in class

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: This is the generation of tablets and 3D Digi books, which allows students to interact with 3D objects by touch.

Hướng dẫn dịch: Đây là thế hệ máy tính bảng và sách 3D Digi, cho phép học sinh tương tác với vật thể 3D bằng cách chạm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

It's probable that __________.

there will be no more chalkboards in the classrooms

cyborg guides will help teachers

students will learn with cyborg guides individually

cyborg guides will replace teachers

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: Some people believe that it is only a matter of time before cyborg guides begin to replace teachers in schools.

Hướng dẫn dịch: Một số người tin rằng việc hướng dẫn viên người máy bắt đầu thay thế giáo viên trong trường học chỉ là vấn đề thời gian.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The word transformation is CLOSEST in meaning to ________.

creation

complete change

improvement

promotion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

transformation = complete change : biến đổi hoàn toàn

Thông tin: Schools have experienced a transformation over the last 80 years - from chalkboards to interactive smart boards and from notebooks to iPads.

Hướng dẫn dịch:  Các trường học đã trải qua quá trình chuyển đổi trong 80 năm qua - từ bảng phấn sang bảng thông minh tương tác và từ sổ ghi chép sang iPad.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The text is mainly about ___________.

how education might change in the future

the ways cyborgs will help in the future

how robots may assist students in learning

the ways students may use technology

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: The question is: "What will schools be like in 20 years' time?".

Hướng dẫn dịch: Câu hỏi đặt ra là: “20 năm nữa trường học sẽ như thế nào?”.

Dịch bài đọc:

Công nghệ đang phát triển nên nó đã cho phép chúng ta làm được một số điều tuyệt vời. Câu hỏi đặt ra là: “20 năm nữa trường học sẽ như thế nào?”.

Các trường học đã trải qua quá trình chuyển đổi trong 80 năm qua - từ bảng phấn sang bảng thông minh tương tác và từ sổ ghi chép sang iPad. Khái niệm giáo viên đứng trước các dãy bàn để học sinh lắng nghe và ghi chép đang dần trở thành dĩ vãng. Lớp học kỹ thuật số sẽ cho phép học sinh tham gia vào các hoạt động học tập mọi lúc, mọi nơi. Một số người tin rằng việc hướng dẫn viên người máy bắt đầu thay thế giáo viên trong trường học chỉ là vấn đề thời gian. Tuy nhiên, nhiều khả năng robot sẽ được sử dụng để hỗ trợ giáo viên trong công việc. Ví dụ, robot có thể được sử dụng để làm cho các hoạt động học tập mang tính cá nhân hơn. Điều này có thể giúp cải thiện việc học của học sinh vì nó sẽ giúp học sinh học một cách tốt nhất.

Bên cạnh đó, tai nghe thực tế ảo sẽ đóng vai trò lớn hơn trong trường học trong tương lai. Vì chúng ta đang ở kỷ nguyên kỹ thuật số, thế giới thông tin nằm trong tầm tay bạn chỉ bằng một cú nhấp chuột hoặc một lệnh thoại đơn giản. Chúng ta đang dần rời xa cái thời mà cặp sách của học sinh đầy sách. Đây là thế hệ máy tính bảng và sách 3D Digi, cho phép học sinh tương tác với vật thể 3D bằng cách chạm. Hơn nữa, với tai nghe thực tế ảo, học sinh có thể tham gia vào các cảnh lịch sử hoặc khám phá Kim tự tháp Giza mà không cần rời đi

các phòng học. Mọi thứ có thể là một nét đặc trưng của trường học trong những năm tới. Tuy nhiên, chỉ có thời gian mới có thể biết được bao nhiêu khả năng đó sẽ xảy ra trong tương lai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

healthcare

clothing

strengthen

something

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /ð/, các đáp án khác phát âm là /θ/.

Đoạn văn

Read a text about Blue Dragon Children's Foundation. Circle the letter A, B, C or D to indicate the best option for each of the blanks.

Homeless people are a tragic sight in the cities of almost every country in the world, but the ones in the most difficult situation are Blue Dragon the street children. No one knows the exact number of homeless children because they often fear and avoid authorities. Some have run away from home (26) _______ family problems, while others have been forced to leave home because their parents simply didn't have enough money to support them. They struggle to make ends meet by shining shoes or selling small items like chewing gum. Blue dragon Children's Foundation is a(n) (27) _______ organisation which was founded by Michael Brosowski and his friends in 2004. It focuses (28) _______ helping streets kids and rescuing children from slavery and human rafficking in Vietnam. Blue Dragon has worked (29) _______ to offer a variety of services which are led by a team of social workers, psychologists, teachers and lawyers. The charity (30) _______ children in need with shelters, nutritious meals and healthcare as well as helps them return to their families. It also makes sure that children can stay in school and receive a proper education by supporting them with tuition fees and living expenses. Blue Dragon believes that every child deserves exceptional care so that they can have a better chance in life.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Some have run away from home (26) _______ family problems, while others have been forced to leave home because their parents simply didn't have enough money to support them.

although

despite

because of

as a result

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- although mặc dù

- despite: mặc dù

- because of: bởi vì

- as a result: kết quả là

Hướng dẫn dịch: Một số đã bỏ nhà đi vì vấn đề gia đình, trong khi những người khác buộc phải rời nhà vì đơn giản là cha mẹ họ không có đủ tiền để nuôi họ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Blue dragon Children's Foundation is a(n) (27) _______ organisation which was founded by Michael Brosowski and his friends in 2004.

unprofitable

non-profit

profitable

profiting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- unprofitable (adj): không có lợi

- non-profit (adj): phi lợi nhuận

- profitable (adj): có lợi nhuận

- profiting (v): trục lợi

Hướng dẫn dịch: Tổ chức Trẻ em Rồng Xanh là một tổ chức phi lợi nhuận được thành lập bởi Michael Brosowski và những người bạn của ông vào năm 2004.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It focuses (28) _______ helping streets kids and rescuing children from slavery and human rafficking in Vietnam.

to

in

of

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cụm từ: focus on (tập trung vào)

Hướng dẫn dịch: Nó tập trung vào việc giúp đỡ trẻ em đường phố và giải cứu trẻ em khỏi nạn nô lệ và nạn buôn người ở Việt Nam.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Blue Dragon has worked (29) _______ to offer a variety of services which are led by a team of social workers, psychologists, teachers and lawyers.

continuouscendless

continuous

nonstop

limitless

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- endless (adj): bất tận

- continuous (adj): tiếp diễn, liên tiếp

- nonstop (adj): không ngừng

- limitless (adj): không giới hạn

Hướng dẫn dịch: Blue Dragon đã làm việc không ngừng nghỉ để cung cấp nhiều loại dịch vụ được dẫn dắt bởi đội ngũ nhân viên xã hội, nhà tâm lý học, giáo viên và luật sư.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The charity (30) _______ children in need with shelters, nutritious meals and healthcare as well as helps them return to their families.

provides

gives

creates

raises

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- provides (v): cung cấp

- gives (v): cho

- creates (v): tạo ra

- raises (v): tăng

Hướng dẫn dịch: Tổ chức từ thiện cung cấp cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nơi ở, bữa ăn bổ dưỡng và dịch vụ chăm sóc sức khỏe cũng như giúp chúng trở về với gia đình.

Dịch bài đọc:

Người vô gia cư là cảnh tượng bi thảm ở các thành phố ở hầu hết các quốc gia trên thế giới, nhưng người gặp hoàn cảnh khó khăn nhất chính là Rồng Xanh, những đứa trẻ đường phố. Không ai biết chính xác số lượng trẻ em vô gia cư vì các em thường sợ hãi và trốn tránh chính quyền. Một số đã bỏ nhà ra đi vì vấn đề gia đình, trong khi những người khác buộc phải rời nhà vì đơn giản là cha mẹ họ không có đủ tiền để nuôi họ. Họ đấu tranh để kiếm sống bằng cách đánh giày hoặc bán những món đồ nhỏ như kẹo cao su. Quỹ Trẻ em Rồng Xanh là một tổ chức phi lợi nhuận được thành lập bởi Michael Brosowski và những người bạn của anh vào năm 2004. Quỹ tập trung giúp đỡ trẻ em đường phố và giải cứu trẻ em khỏi nạn nô lệ và nạn buôn người ở Việt Nam. Blue Dragon đã làm việc không ngừng nghỉ để cung cấp nhiều loại dịch vụ được dẫn dắt bởi đội ngũ nhân viên xã hội, nhà tâm lý học, giáo viên và luật sư. Tổ chức từ thiện cung cấp cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nơi ở, bữa ăn bổ dưỡng và dịch vụ chăm sóc sức khỏe cũng như giúp các em trở về với gia đình. Nó cũng đảm bảo rằng trẻ em có thể tiếp tục đến trường và nhận được một nền giáo dục phù hợp bằng cách hỗ trợ chúng học phí và chi phí sinh hoạt. Rồng Xanh tin rằng mọi trẻ em đều xứng đáng được chăm sóc đặc biệt để có cơ hội tốt hơn trong cuộc sống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

digital

vehicle

production

motorway

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

Đoạn văn

A teenager is talking about a documentary film about the future. Listen and write NO MORE THAN THREE WORDS for each of the blanks.

14. Tự luận
1 điểm

A teenager is talking about a documentary film about the future. Listen and write NO MORE THAN THREE WORDS for each of the blanks.

 We will live in a house that can be ___________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: built on water

be built on water: được xây trên nước

Thông tin: Our houses, our office buildings will be built on water and some houses can move from one place to another.

Hướng dẫn dịch: Những ngôi nhà, tòa nhà văn phòng của chúng ta sẽ được xây dựng trên mặt nước và một số ngôi nhà có thể di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

15. Tự luận
1 điểm

People will love the design of all ___________devices.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: smart and lovely

smart and lovely: thông minh và dễ thương

Thông tin: We will use solar energy to generate electricity and every electronic device will be so small but smart and lovely.

Hướng dẫn dịch: Chúng ta sẽ sử dụng năng lượng mặt trời để tạo ra điện và mọi thiết bị điện tử sẽ thật nhỏ bé nhưng thông minh và đáng yêu.

16. Tự luận
1 điểm

A(n) ___________ will prepare food in every house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: housekeeping robot

housekeeping robot: người máy trông giữ nhà

Thông tin: For example, each house will have a housekeeping robot that can cook food for us.

Hướng dẫn dịch: Ví dụ, mỗi nhà sẽ có một robot dọn phòng có thể nấu đồ ăn cho chúng ta.

17. Tự luận
1 điểm

We won't have to drive anymore because most of the public transport will be ___________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: electric or driverless

electric or driverless: điện tử hoặc không người lái

Thông tin: 80% of the public transport will be electric or driverless.

Hướng dẫn dịch: 80% phương tiện giao thông công cộng sẽ chạy bằng điện hoặc không người lái.

18. Tự luận
1 điểm

There are traffic jams and ___________ in the speaker's city.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: pollution

Thông tin: I really wish to experience that technology world as now I am so tired of traffic jams and air pollution in my city.

Hướng dẫn dịch: Tôi thực sự mong muốn được trải nghiệm thế giới công nghệ đó vì hiện tại tôi đã quá mệt mỏi với tình trạng tắc đường và ô nhiễm không khí ở thành phố của mình.

Nội dung bài nghe:

Last night, I watched an interesting documentary about how our city will be in the next 100 years. Life in the future will be really different. Our houses, our office buildings will be built on water and some houses can move from one place to another. In this way, we will be able to save land for other purposes.We will use solar energy to generate electricity and every electronic device will be so small but smart and lovely. These devices will make our life more convenient. For example, each house will have a housekeeping robot that can cook food for us. This robot will be programmed to know what food we like or dislike. When we need to travel we won't need to drive cars or buses. 80% of the public transport will be electric or driverless. The city won't have many buildings on land, as they will be built on water. So what will we see? The city will be filled with beautiful flowers and fruit trees. There will be many green parks for people to do physical activities. So people will be healthier. Animals will not be endangered as they will live in the preserved forests or the Safari. I really wish to experience that technology world as now I am so tired of traffic jams and air pollution in my city.

Dịch bài nghe:

Đêm qua, tôi đã xem một bộ phim tài liệu thú vị về thành phố của chúng ta sẽ như thế nào trong 100 năm tới. Cuộc sống trong tương lai sẽ thực sự khác biệt. Những ngôi nhà, tòa nhà văn phòng của chúng ta sẽ được xây dựng trên mặt nước và một số ngôi nhà có thể di chuyển từ nơi này sang nơi khác. Bằng cách này, chúng ta sẽ có thể tiết kiệm đất cho những mục đích khác. Chúng ta sẽ sử dụng năng lượng mặt trời để tạo ra điện và mọi thiết bị điện tử sẽ thật nhỏ bé nhưng thông minh và đáng yêu. Những thiết bị này sẽ làm cho cuộc sống của chúng ta thuận tiện hơn. Ví dụ, mỗi nhà sẽ có một robot dọn phòng có thể nấu đồ ăn cho chúng ta. Robot này sẽ được lập trình để biết chúng ta thích hay không thích món ăn nào. Khi cần đi du lịch chúng ta sẽ không cần phải lái ô tô hay xe buýt. 80% phương tiện giao thông công cộng sẽ chạy bằng điện hoặc không người lái. Thành phố sẽ không có nhiều tòa nhà trên đất liền vì chúng sẽ được xây dựng trên mặt nước. Vậy chúng ta sẽ thấy gì? Thành phố sẽ tràn ngập hoa đẹp và cây ăn trái. Sẽ có nhiều công viên cây xanh để người dân tập thể dục. Vì vậy con người sẽ khỏe mạnh hơn. Động vật sẽ không bị đe dọa vì chúng sẽ sống trong các khu rừng được bảo tồn hoặc Safari. Tôi thực sự mong muốn được trải nghiệm thế giới công nghệ đó vì hiện tại tôi đã quá mệt mỏi với tình trạng tắc đường và ô nhiễm không khí ở thành phố của mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a stress pattern different from the others.

practice

suggest

postpone

deny

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

__________, drones will deliver all packages in the future, but I’m not sure.

Likely

Probably

Definitely

Perhaps

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- Likely: Có thể

- Probably: Có lẽ (diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra cao (50% hoặc cao hơn)

- Definitely: Chắc chắn

- Perhaps: Có lẽ (dùng để diễn tả một việc có khả năng xảy ra và không xảy ra ngang bằng nhau (50/50))

Hướng dẫn dịch: Có lẽ máy bay không người lái sẽ vận chuyển tất cả các gói hàng trong tương lai, nhưng tôi không chắc chắn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ which can take off and land on tops of buildings, parking garages or helipads promise a faster means of transport in the future.

Flying vehicles

Digital roads

Underground cars

Virtual motorways

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

- Flying vehicles: Phương tiện bay

- Digital roads: Đường kỹ thuật số

- Underground cars: Ô tô ngầm

- Virtual motorways: Đường cao tốc ảo

Hướng dẫn dịch: Các phương tiện bay có thể cất cánh và hạ cánh trên nóc các tòa nhà, gara đỗ xe hoặc sân bay trực thăng hứa hẹn sẽ là phương tiện vận chuyển nhanh hơn trong tương lai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Virtual reality headsets will ________ students with real-life experiences in a digital world.

give

access

provide

bring

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- give (v): cho

- access (v): truy cập

- provide (v): cung cấp

- bring (v): mang theo

Hướng dẫn dịch: Tai nghe thực tế ảo sẽ cung cấp cho học sinh những trải nghiệm thực tế trong thế giới kỹ thuật số.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

To reduce transportation costs, fresh food will be produced __________.

on the streets

on rooftops gardens

on skybridges

in the countryside

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- on the streets: trên đường phố

- on rooftops gardens: vườn trên mái nhà

- on skybridge: trên cầu trên cao

- in the countryside: ở nông thôn

Hướng dẫn dịch: Để giảm chi phí vận chuyển, thực phẩm tươi sống sẽ được sản xuất trên các khu vườn trên mái nhà.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack: It will be great if there are more hologram devices in every classroom. – Andy: ______ With hologram devices, teachers can carry out scientific experiments right in the classroom.

I agree with you.

I expect too.

The way I see it too.

Same with me.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Jack: Sẽ thật tuyệt nếu có thêm thiết bị chụp ảnh ba chiều trong mỗi lớp học. – Andy: Tôi đồng ý với bạn. Với thiết bị ảnh ba chiều, giáo viên có thể thực hiện các thí nghiệm khoa học ngay trong lớp học.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

________ will have recorded classes from many teachers, and students will be able to access information beyond the classroom.

Home schooling

Cyborg guides

Hologram devices

Virtual reality headsets

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- Home schooling: Giáo dục tại nhà

- Cyborg guides: Hướng dẫn người máy

- Hologram devices: Thiết bị ảnh ba chiều

- Virtual reality headsets: Tai nghe thực tế ảo

Hướng dẫn dịch: Tai nghe thực tế ảo sẽ ghi lại các lớp học của nhiều giáo viên và học sinh sẽ có thể truy cập thông tin bên ngoài lớp học.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Alice: What can we do to help poor people is donating more money to charities. – Sandra: ________ Besides, we can also help them with education and training.

That may be true.

I don’t think so.

Oh, I don’t know.

I don’t agree with you.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Alice: Điều chúng ta có thể làm để giúp đỡ người nghèo là quyên góp nhiều tiền hơn cho các tổ chức từ thiện. – Sandra: Điều đó có thể đúng. Ngoài ra, chúng ta còn có thể giúp họ về giáo dục và đào tạo.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

When a disaster takes place, the Red Cross builds ________ in disaster areas to ensure that people have somewhere to stay.

treatments

social welfare

shelters

healthcare

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

- treatments (n): phương pháp điều trị

- social welfare (n): phúc lợi xã hội

- shelters (n): nơi trú ẩn

- healthcare (n): chăm sóc sức khỏe

Hướng dẫn dịch: Khi thảm họa xảy ra, Hội Chữ thập đỏ xây dựng những nơi trú ẩn ở những khu vực bị thiên tai để đảm bảo người dân có nơi ở.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

None of the students in this class have experienced racism for their peers, _________?

haven’t they

have they

did they

didn’t they

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ là các đại từ none of mang nghĩa phủ định thì câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định chủ ngữ they.

Hướng dẫn dịch: Không có học sinh nào trong lớp này từng trải qua sự phân biệt chủng tộc đối với bạn bè của mình, phải không?

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Every year, thousands of people are _______ by natural disasters.

exploited

experienced

suffered

affected

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- exploited (V-ed): khai thác

- experienced (V-ed): từng trải

- suffered (V-ed): chịu đựng

- affected (V-ed): ảnh hưởng

Hướng dẫn dịch: Hàng năm có hàng nghìn người bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

At first, recycling everything was difficult, but we soon get used to ________ it.

to do

in doing

to doing

with doing

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: get used to + V-ing: sự việc nào đó đang dần trở nên quen thuộc với bạn

Hướng dẫn dịch: Lúc đầu, việc tái chế mọi thứ rất khó khăn, nhưng chúng tôi nhanh chóng làm quen với việc đó.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The American government provides ________ for low-income people so that they can have free healthy food for themselves and their family.

food stamps

food benefits

food care

food safety

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- food stamps (n): phiếu thực phẩm

- food benefits (n): trợ cấp thực phẩm

- food care (n): chăm sóc thực phẩm

- food safety (n): an toàn thực phẩm

Hướng dẫn dịch: Chính phủ Mỹ cung cấp trợ cấp thực phẩm cho những người có thu nhập thấp để họ có được thực phẩm lành mạnh miễn phí cho bản thân và gia đình.

32. Tự luận
1 điểm

Complete the sentences with the correct forms of the words in brackets.

 One of the biggest benefits of 3D printing is that it produces cheap houses, so more people will be able to ___________ new houses. (AFFORDABLE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: afford

Sửa lại: affordable (adj): có thể chi trả => afford (v): đủ khả năng

Cấu trúc: be able to + V-inf: có thể, có đủ khả năng làm gì

Hướng dẫn dịch: Một trong những lợi ích lớn nhất của in 3D là nó tạo ra những ngôi nhà giá rẻ, vì vậy nhiều người sẽ có đủ khả năng mua nhà mới.

33. Tự luận
1 điểm

Technology has changed the way people ___________ (SOCIETY)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: socialize

Sửa lại: society (n): xã hội => socialize (v): giao tiếp xã hội

Sau chủ ngữ số nhiều “people” thì hiện tại đơn cần động từ nguyên thể.

Hướng dẫn dịch: Công nghệ đã thay đổi cách mọi người giao tiếp xã hội.

34. Tự luận
1 điểm

Jack has been___________for six months and has to rely on social welfare payment. (EMPLOY)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: employed

Sửa lại: employ (v): thuê => employed (v-ed): thuê

Cấu trúc bị động với thì hiện tại hoàn thành: S + has / have + been + V3/ed

Hướng dẫn dịch: Jack đã làm việc được sáu tháng và phải dựa vào tiền phúc lợi xã hội.

35. Tự luận
1 điểm

Close international ___________ is needed to fight against all forms of racism. (COOPERATE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: cooperation

Sửa lại: cooperate (v): hợp tác => cooperation (n): sự hợp tác

Sau tính từ “international” (quốc tế) cần một danh từ.

Hướng dẫn dịch: Cần có sự hợp tác quốc tế chặt chẽ để đấu tranh chống lại mọi hình thức phân biệt chủng tộc.

36. Tự luận
1 điểm

Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

I'm certain that robots will become a big part in our lives. (BELIEVE)

 ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I believe that robots will become a big part of our lives.

Hướng dẫn dịch: Tôi tin rằng robot sẽ trở thành một phần quan trọng trong cuộc sống của chúng ta.

37. Tự luận
1 điểm

Driverless vehicles won't possibly become popular in this century. (UNLIKELY)

 ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is not unlikely that driverless vehicles will become popular in this century.

possibly = likely: có thể, khả năng

Hướng dẫn dịch: Không có khả năng xe không người lái sẽ trở nên phổ biến trong thế kỷ này.

38. Tự luận
1 điểm

I don't think people will live in floating houses. (PROBABLY)

 ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: People will probably not live in floating houses.

Hướng dẫn dịch: Mọi người có thể sẽ không sống trong nhà nổi.

39. Tự luận
1 điểm

Mark really wished to run a charity event to raise money for disabled students.

Mark insisted ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Mark insisted on running a charity event to generate funds for disabled students.

insist on + V-ing: nhất quyết làm gì

Hướng dẫn dịch: Mark nhất quyết tổ chức một sự kiện từ thiện để gây quỹ cho học sinh khuyết tật.

40. Tự luận
1 điểm

It's rewarding to volunteer your time, money and energy to help other people.

It's worth ___________

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It's worth volunteering your time, money and energy to help other people.

It’s rewarding + to V = It’s worth: đáng, bổ ích làm gì

Hướng dẫn dịch: Thật đáng để bạn tình nguyện dành thời gian, tiền bạc và sức lực của mình để giúp đỡ người khác.