Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lí 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề số 2
25 câu hỏi
CâydượcliệuởTrungduvàmiềnnúi BắcBộ
pháttriểnrộngkhắptạicácđịaphươngtrongvùng.
làcâythếmạnhcủavùng,diệntíchngàycàngtăng.
códiệntíchlớn,mởrộngnhiềuởvùngquanhđôthị.
pháttriểnmạnhchỉsauĐồngbằngsôngCửuLong.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?
Là vùng đông dân, có dân số cao nhất cả nước.
Có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ nhỏ.
Có mật độ dân số khá thấp và ngày càng tăng.
Có tỉ lệ dân thành thị cao nhưng ngày càng giảm.
ThếmạnhđểBắcTrungBộpháttriểnlâm nghiệplà
rừngtựnhiêncódiệntíchlớn.
vùngbiểnrộng,giàunguồnlợi.
cómộtsốnguồnnướckhoáng.
cómậtđộsôngngòikhácao.
ĐiềukiệnđểBắcTrungBộđadạnghoásảnphẩmnôngnghiệplà
kéodài,chiềunganghẹpvàcóđủđồi,núi;đồngbằng;biểnđảo.
dảiđồngbằngvenbiểnhẹpngang,kéodài,chủyếulàđấtcát pha.
khuvựcđồi,núi nằmởphíatâylãnhthổ,cócácbãi chănthảrộng.
khíhậunhiệtđới ẩmgiómùacómùađônglạnh,cósựphânhoá.
Phátbiểunàosauđâykhôngđúngvới ngànhchănnuôiởBắcTrungBộ?
Pháttriểnmôhìnhtrangtrạichănnuôigiacầm.
Sốđàntrâuvàđàn bòđứngđầutrongcả nước.
Cóchuyểnbiếntíchcực,manglạihiệuquảcao.
Chănnuôi lợnpháttriểnrộngởtất cảcáctỉnh.
MụcđíchchủyếupháttriểnvùngchuyêncanhcâycôngnghiệplâunămởBắcTrungBộlà
tăngnôngsản,tạonguyênliệuchocôngnghiệp,phânbốlạisảnxuất.
pháthuythếmạnh,pháttriểnsảnxuất hànghoá,gắnvớicôngnghiệp.
tăngtrưởngsảnxuất,đổimới trồngtrọt,thayđổihìnhảnhnôngthôn.
thayđổicáchthứcsảnxuất,tạoraviệclàm,nângcaovịthếcủavùng.
ThếmạnhđểBắcTrungBộpháttriểnkhai tháchải sảnlà
vùngbiểnrộng,giàunguồnlợi.
rừngtựnhiêncódiệntíchlớn.
cómộtsốnguồnnướckhoáng.
cómậtđộsôngngòikhácao.
Tácđộngchủyếucủadânsốnướctađôngđếndịchvụlà
thúcđẩycácloạihìnhdịchvụtiêudùngpháttriển.
làm chohoạt độngdịchvụngàycàngđadạnghơn.
tạođiềukiệnthuậnlợipháttriểngiaothôngvậntải.
thúcđẩypháttriểnthươngmạivàdịchvụquốctế.
ThếmạnhchủyếuđểpháttriểncôngnghiệpkhaikhoángởTrungduvàmiềnnúiBắcBộlà
trữnăngthuỷđiệndồidàoởcácsôngHồng,sôngĐà,sôngChảy,...
khíhậunhiệtđới ẩmgiómùa,mùađônglạnh,phânhoátheođộcao.
địahìnhđadạng(núi,caonguyên,đồinúithấp...),đấtferalitrộng.
giàukhoángsản,đadạngvềchủngloại,mộtsốloại cótrữlượnglớn.
Giảiphápchủyếuđểphát triểnchănnuôigiasúclớntheohướnghànghoáở TrungduvàmiềnnúiBắcBộlà
phòngchốngdịchbệnh,chănnuôitậptrung,mởrộngthị trường.
sửdụnggiốngtốt,đảmbảonguồnthứcăn,xâydựngchuồngtrại.
tăngliênkết,pháttriểntrangtrại,trồngvàchếbiếnthứcăntốt.
pháttriểntrangtrại,ápdụngkĩthuậtmới,xâydựngthươnghiệu.
Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đông Nam Bộ.
Trung Quốc.
Vịnh Bắc Bộ.
TácdụngcủaviệctrồngrừngvenbiểnởBắcTrungBộlà
ngăncátbay,chắn gió.
làmvườnquốcgia.
dùngkhaithácgỗ.
ngănlũđầu nguồn.
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho thông tin sau:
“Vận tải hàng hoá năm 2022 sơ bộ đạt 1 974,1 triệu tấn hàng hoá vận chuyển, tăng 21,7% so với năm trước và luân chuyển 223,4 tỉ tấn.km, tăng 18,6%, trong đó đường bộ đạt 1 576,2 triệu tấn và 89,9 tỉ tấn.km; đường thuỷ nội địa đạt 302,6 triệu tấn và 31,6 tỉ tấn.km; đường biển đạt 89,3 triệu tấn và 91,2 tỉ tấn.km; đường sắt đạt 5,7 triệu tấn và 4,5 tỉ tấn.km; đường hàng không đạt 281,9 nghìn tấn và 6,1 tỉ tấn.km
(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê năm 2022, tr.853)
Năm 2022, khối lượng hàng hoá vận chuyển tăng nhiều hơn luân chuyển.
Khối lượng vận chuyển của đường bộ lớn nhất, đường sắt nhỏ nhất.
Khối lượng luân chuyển của đường biển lớn nhất, đường hàng không nhỏ nhất.
Nước ta có nhiều loại hình vận tải tham gia vận chuyển hàng hoá.
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Cho bảng số liệu:

Sản lượng chè búp tươi của Tuyên Quang tăng nhanh hơn Yên Bái, chậm hơn Hà Giang.
Tỉnh Yên Bái có sản lượng chè tăng nhiều nhất và tăng thêm 2,7 nghìn tấn.
Tỉnh Thái Nguyên có tốc độ tăng trưởng sản lượng chè búp tươi nhanh nhất.
Biểu đồ đường là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng chè búp tươi phân theo địa phương qua các năm.
Theo Tổng cục Thống kê, năm 2021, trị giá xuất khẩu hàng hóa đạt 336 166,8 triệu USD, trị giá nhập khẩu hàng hoá đạt 332 969,7 triệu USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu nước ta năm 2021 (tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu USD).
Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Trị giá | 2010 | 2020 | 2021 |
Xuất khẩu | 72,2 | 282,6 | 336,1 |
Nhập khẩu | 84,8 | 262,8 | 332,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năm nào nước ta nhập siêu?
Cho bảng số liệu:
TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG Ở BẮC TRUNG BỘ GIAI ĐOẠN 2015 – 2021 (Đơn vị: nghìn ha)
Năm | 2015 | 2021 |
Tổng diện tích rừng | 3045,0 | 3131,1 |
Trong đó: diện tích rừng trồng | 808,9 | 929,6 |
Diện tích rừng tự nhiên ở Bắc Trung Bộ năm 2021 chênh lệch với năm 2015 bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ 2).
Biết năm 2021,sảnlượnglúacảnăm củaBắcTrungBộđạt 3.951,5nghìntấn,sốdânkhoảng11,2triệungười. Tính bình quân lương thực đầu người của Bắc Trung Bộ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).
Năm 2023, tỉnh Lạng Sơn có số dân là 807,3 nghìn người và diện tích tự nhiên là 8 310,1 km2. Hãy cho biết mật độ dân số của tỉnh Lạng Sơn năm 2023 là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2).
Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy tính tỉ trọng đàn bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ so với cả nước năm 2021 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %).
Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Tiêu chí | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
Trị giá xuất khẩu | 72,2 | 162,0 | 282,6 | 336,1 |
Trị giá nhập khẩu | 84,8 | 165,7 | 262,8 | 332,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết Việt Nam có tổng trị giá xuất nhập khẩu năm 2021 chênh lệch với năm 2010 là bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ hai).
Cho bảng số liệu:
LỰCLƯỢNGLAOĐỘNGTỪ15TUỔITRỞLÊNCỦACẢNƯỚCVÀVÙNG
ĐỒNGBẰNGSÔNGHỒNG, NĂM 2022
Năm | 2022 |
Cảnước | 51,7 |
Đồngbằngsông Hồng | 11,6 |
Năm 2022,lựclượnglaođộngtừ15tuổitrởlêncủavùngĐồngbằngsôngHồngchiếmtỉlệbaonhiêuphần trăm (%) so với cả nước? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).
Trình bày sự phát triển và phân bố ngành bưu chính - viễn thông ở Việt Nam.
Phân tích vấn đề phát triển ngoại thương ở Đồng bằng sông Hồng.
Nêu định hướng trong khai thác thế mạnh phát triển cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu, cây rau thực phẩm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








