Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Lịch sử 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
40 câu hỏi
Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?
Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.
Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.
Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).
Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?
Địa hình khu vực thấp, nguồn nước dồi dào.
Địa hình cao, khan hiếm nguồn nước ngọt.
Giáp biển, có nhiều nơi cho thuyền neo đậu.
Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Những thành tựu tiêu biểu về thủ công nghiệp của cư dân Chăm-pa là kĩ thuật
đúc đồng và làm thuốc súng.
đúc đồng và kĩ thuật in.
làm giấy, rèn sắt và làm thuốc súng
làm đồ gốm và xây dựng đền tháp.
Cho đến nay, quốc hiệu tồn tại lâu dài nhất của Việt Nam là
Vạn An.
Đại Việt.
Vạn Xuân.
Đại Nam.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự phát triển của văn học Đại Việt thời phong kiến?
Văn học chữ Hán phát triển mạnh, đạt nhiều thành tựu rực rỡ.
Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ văn học Ấn Độ (về: thể loại, ngữ liệu,...).
Văn học chữ Nôm xuất hiện vào thế kỉ XIII và phát triển mạnh từ thế kỉ XV.
Văn học dân gian phản ánh tâm tư, tình cảm của các tầng lớp nhân dân.
Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế
quân chủ chuyên chế.
dân chủ chủ nô.
cộng hòa quý tộc.
quân chủ lập hiến.
Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi
thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.
nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.
vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.
nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).
Cơ sở kinh tế tác động đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là
các tuyến đường biển thúc đẩy kinh tế thương mại phát triển.
kinh tế thủ công nghiệp, thương nghiệp đóng vai trò chủ đạo.
trồng trọt, chăn nuôi phát triển, đặc biệt là nghệ thông trồng lúa nước.
hoạt động thương mại đường biển phát triển từ sớm.
Vương quốc Phù Nam phát triển mạnh mẽ, trở thành đế chế hùng mạnh nhất khu vực Đông Nam Á trong khoảng thời gian nào?
Thế kỉ I - thế kỉ III.
Thế kỉ VII - thế kỉ X.
Thế kỉ V - thế kỉ VII.
Thế kỉ III - thế kỉ V.
Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
nghề nông trồng lúa nước.
đánh bắt cá trên sông, biển.
khai thác lâm sản.
sản xuất thủ công nghiệp.
Thành tựu nào dưới đây là minh chứng cho việc: cư dân Chăm-pa tiếp thu có sáng tạo các yếu tố văn minh bên ngoài?
Chữ chăm cổ.
Tục thờ cúng tổ tiên.
Tục nhuộm răng đen.
Tục xăm mình.
Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
Dinh Độc Lập (TP. Hồ Chí Minh).
Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).
Để tránh bị thủy quái làm hại, người Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc đã
xăm mình.
không đánh bắt cá.
nhuộm răng đen.
không di chuyển bằng đường sông.
Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc từ nền văn minh Ấn Độ các thành tựu về
tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử,...
tôn giáo (Công giáo), chữ viết, luật pháp,...
tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc...
chữ La-tinh, thể chế chính trị, luật pháp,...
Văn minh Phù Nam và văn minh Chăm-pa đều chịu ảnh hưởng sâu sắc từ
văn minh Đại Việt.
văn minh sông Hồng.
văn minh Ấn Độ.
văn minh Trung Quốc.
Giống với cư dân Chăm-pa, nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là
ngô, lúa mì.
lúa gạo.
lúa mì.
lúa mạch.
Sự tiếp thu có sáng tạo văn minh Trung Hoa của người Việt được thể hiện thông qua thành tựu nào dưới đây?
Chữ Quốc ngữ.
Chữ Nôm.
Chùa Cầu.
Tín ngưỡng thờ Mẫu.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của nền văn minh Đại Việt?
Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
Ảnh hưởng sâu sắc của các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.
Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.
Tiếp thu có chọn lọc thành tựu văn minh bên ngoài.
Cư dân Việt cổ và Phù Nam đều
tiếp thu và sử dụng chữ Hán làm văn tự chính.
dùng thuyền bè làm phương tiện đi lại trên sông.
cư trú trong các ngôi nhà trệt xây bằng gạch nung.
tôn thờ ba vị thần: Bra-ma, Vit-nu và Si-va.
Loại nhạc khí nào của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên được đề cập đến trong câu đố sau: “Lưng bằng cái thúng/ Bụng bằng quả bòng/ Nằm võng đòn cong/ Vừa đi vừa hát”?
Cồng chiêng.
Khèn.
Tù và.
Đàn T’rưng.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?
Thiết chế làng xã đã tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.
Đời sống tinh thần cư dân còn nặng về yếu tố duy tâm.
Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.
Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.
Hoạt động sản xuất nông nghiệp chủ yếu của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là
chăn nuôi, đánh bắt cá.
khai thác lâm sản.
trồng trọt, chăn nuôi.
nuôi trồng thủy sản.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh Đại Việt?
Góp phần bảo tồn và phát huy những thành tựu và giá trị của văn minh Việt cổ.
Thể hiện sức sáng tạo và truyền thống lao động bền bỉ của các thế hệ người Việt.
Tạo nên sức mạnh của dân tộc trong đấu tranh bảo vệ độc lập, chủ quyền quốc gia.
Có sức lan tỏa và ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của văn minh Trung Hoa.
Hiện nay, trong việc triển khai chính sách dân tộc trên lĩnh vực Quốc phòng - an ninh, Đảng và Nhà nước Việt Nam hướng đến việc
củng cố các địa bàn chiến lược, giải quyết tốt vấn đề đoàn kết dân tộc.
phát huy tiềm năng, thế mạnh kinh tế của vùng đồng bào các dân tộc.
tạo tiền đề và cơ hội để các dân tộc tham gia vào quá trình phát triển.
không ngừng nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của đồng bào.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về tình hình tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?
Tại Việt Nam có sự hiện diện của các tôn giáo lớn trên thế giới.
Các tôn giáo cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.
Thường xuyên diễn ra các cuộc xung đột về tôn giáo, sắc tộc.
Mức độ ảnh hưởng của các tôn giáo tùy theo vùng miền, tộc người.
Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
Có nét độc đáo riêng của từng tộc người.
Mang tính thống nhất trong sự đa dạng.
Đơn điệu, không có bản sắc riêng.
Ngày càng phong phú, đa dạng.
Trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, Mặt trận dân tộc nào đã được thành lập ở Việt Nam?
Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương.
Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.
Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Nhà nước phong kiến Đại Việt không thực hiện biện pháp nào dưới đây để thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?
Khuyến khích nhân dân khai hoang, lấn biển mở rộng diện tích canh tác.
Vận động nhân dân tham gia đắp đê, phòng lụt trên quy mô lớn.
Lập các chức quan quản lí, giám sát, khuyến khích sản xuất nông nghiệp.
Cho phép nhân dân tùy ý bỏ ruộng hoang nếu không có nhu cầu canh tác.
Hiện nay, Đảng và nhà nước Việt Nam chú trọng vấn đề nào trong chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số?
Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc.
Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc.
Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới.
Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
Ở Việt Nam, Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?
Ngày 25/6 hằng năm.
Ngày 27/7 hằng năm.
Ngày 18/3 hằng năm.
Ngày 18/11 hằng năm.
Trong thời kì cận - hiện đại, đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua
kế thừa truyền thống của dân tộc.
các hình thức mặt trận dân tộc.
hợp tác kinh tế với nước ngoài.
quá trình tiếp thu văn hoá bên ngoài.
Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?
Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.
Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm.
Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.
Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế.
Đến thời Lê sơ, Nho giáo
được du nhập vào Đại Việt.
được nâng lên địa vị độc tôn.
bị nhân dân bài trừ triệt để.
bị nhà nước phong kiến kìm hãm.
Các dân tộc ở Việt Nam hiện nay được xếp vào bao nhiêu nhóm ngữ hệ?
5 nhóm ngữ hệ.
4 nhóm ngữ hệ.
6 nhóm ngữ hệ.
3 nhóm ngữ hệ.
Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?
Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.
Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh.
Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước.
Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.
Dân tộc nào chiếm đa số ở Việt Nam?
Dân tộc Kinh.
Dân tộc Tày.
Dân tộc Lô Lô.
Dân tộc Mường.
Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa Đảo thuộc ngữ hệ nào sau đây?
Hán - Tạng.
Nam Đảo.
Mông - Dao.
Nam Á.
Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc
“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”.
“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”.
“Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”.
“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”.
Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức
xen canh.
du canh.
định canh.
luân canh.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








