Bộ 25 đề thi toán học kì I lớp 5 có đáp án( Đề 19)
8 câu hỏi
Viết số thập phân thích hợp vào chổ chấm:
-Bảy đơn vị, tám phần mười:………………………………………
- Bốn trăm, năm chục, bảy phần mười, ba phần trăm:………………………
-Bảy đơn vị, tám phần mười: 7,8
- Bốn trăm, năm chục, bảy phần mười, ba phần trăm: 450,73
Sắp xếp các số thập phân sau: 6,35; 5,45; 6,53; 5,1; 6,04.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………………………
- Bé đến lớn: 5,1 < 5,45 < 6,04 < 6,35 < 6,53
- Lớn đến bé: 6,53 > 6,35 > 6,04 > 5,45 > 5,1
Điền dấu ( > ; < ; = ) thích hợp vào ô trống:
a. 124 tạ 12,5 tấn b. 0,5 tấn 500 kg
c. 452g 4,5 kg d. 260 ha 26 km2
a) 124 tạ < 12,4 tấn b) 0,5 tấn = 500 kg
c) 452 g < 4,5 kg d) 260 ha < 26 km2
Tính:
a. + = b. - =
a)
b)
Viết số thích hợp vào chổ chấm:
a 4,35m2 = ……….dm2 b. 8 tấn 35kg = ………tấn
c. ha =………...m2 d. 5 kg 50g = ………..kg
a. 4,35m2 = 435 dm2 b. 8 tấn 35kg = 8,035 tấn
c. ha = 2500m2 d. 5 kg 50g = 5,05kg
viết thành phân số thập phân là:
Chọn đáp án B
Viết dưới dạng số thập phân được:
7,0
0,07
70,0
0,7
Chọn đáp án D
Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90m, biết chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích của mảnh vườn đó?
Tổng số phần bằng nhau là : 4 + 5 = 9 (phần)
Chiều dài mảnh vườn là : 90 : 9 x 5 = 50 (m)
Chiều rộng mảnh vườn là : 90 – 50 = 40 (m)
Diện tích mảnh vườn là : 50 x 40 = 2000 (m2)
Đáp số: 2 000 m2








