Bộ 25 đề thi toán học kì I lớp 5 có đáp án ( Đề 11)
8 câu hỏi
Số “mười chín phẩy bốn mươi hai” viết là:
109, 42
19,402
109,402
19,42
Chọn đáp án D
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm (.....): 5m 2cm = ... m là:
5,2
52
5,02
0,52
Chọn đáp án C
Hỗn số 7 3/8 chuyển thành phân số có kết quả là:
Chọn đáp án C
Mua 15 quyển vở hết 45000 đồng. Hỏi mua 20 quyển vở như thế hết ... đồng.
50000
60000
70000
80000
Chọn đáp án B
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
1) 6cm2 8mm2 = 680 mm2.
2) 6 tấn 203kg = 6,203 tấn.
3) Biết 0,9 < x < 1,7. Vậy số tự nhiên x là 1.
1S 2Đ 2Đ
Tìm X:
a) X + = b) x X =
a) X + = X= X= X=
b) x X = X= X= X= X=
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5m 35cm = .......m b) 4 tấn 365 kg = ....... tấn.
c) 35 ha = ........ km2 d) 500g = ...... Kg
a) 5m 35cm = 5,35m b) 4 tấn 365 kg = 4,365 tấn.
c) 35 ha = 0,35 km2 d) 500g = 0,5 Kg
Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 81m, chiều dài bằng chiều rộng. Người ta sử dụng diện tích mảnh đất để làm nhà, diện tích còn lại để làm sân. Tính diện tích phần làm sân đó ?
Tổng số phần bằng nhau: 5+4 = 9 (phần)
Chiều dài là: 81:9x5 = 45 (m)
Chiều rộng là : 81 – 45 = 36 (m)
Diện tích mảnh vườn: 45 x 36 = 1620 (m2)
Diện tích làm sân: 1620 – (1620x4/5)=324 (m2)








