Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
12 câu hỏi
Số tám mươi tư nghìn ba trăm linh năm viết là:
84 305
84 350
80 435
80 345
Đáp án đúng là: D
Số tám mươi tư nghìn ba trăm linh năm viết là: 84 305
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

22 giờ 40 phút
23 giờ kém 20 phút
10 giờ 40 phút
A và B đều đúng
Đáp án đúng là: D
Đồng hồ bên chỉ 22 giờ 40 phút hay 23 giờ kém 20 phút.
Số liền trước của số 80 000 là:
80 999
79 999
7 909
79 990
Đáp án đúng là: B
Số liền trước của số 80 000 là: 79 999
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
9 000 + 7 500
20 000 – 3 000
4 500 ´ 3
93 000 : 3
Đáp án đúng là: C
9 000 + 7 500 = 16 500
20 000 – 3 000 = 17 000
4 500 ´ 3 = 13 500
93 000 : 3 = 31 000
Ta có 13 500 < 16 0500 < 17 000 < 31 000
Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 4 500 ´ 3
Hà mua 3 quyển vở và đưa cô bán hàng tờ 50 000 đồng. Cô bán hàng trả lại Hà 14 000 đồng. Vậy mỗi quyển vở có giá là:
12 000 đồng
14 000 đồng
13 000 đồng
11 000 đồng
Đáp án đúng là: A
Hà mua 3 quyển vở hết số tiền là:
50 000 – 14 000 = 36 000 (đồng)
Mỗi quyển vở có giá là:
36 000 : 3 = 12 000 (đồng)
Đáp số: 12 000 đồng
Hà cần một chiếc hộp để đựng 4 cái bánh hình tròn có bán kính là 4 cm. Hà tìm được một cửa hàng bán loại hộp giấy hình vuông có các kích cỡ (độ dài của cạnh hộp) là 80 mm, 100 mm, 140 mm, 160 mm. Để đựng vừa số bánh trên, Hà nên mua chiếc hộp cạnh dài là:

80 mm
100 mm
140 mm
160 mm
Đáp án đúng là: D
Đường kính mỗi chiếc bánh là:
4 × 2 = 8 (cm)
Hà nên mua chiếc hộp cạnh dài là:
8 × 2 = 16 (cm)
Đổi 16 cm = 160 mm
Đáp số: 160 mm.
Điền vào chỗ trống:
- Số …………… gồm 7 chục nghìn 8 trăm 5 đơn vị.
- Đồng hồ bên chỉ ….. giờ kém ….. phút

- Số liền trước của số 45 600 là ………….
- 5 kg = ……………..g 12 l = …………….. ml
- Số 70 805 gồm 7 chục nghìn 8 trăm 5 đơn vị.
- Đồng hồ bên chỉ 15 giờ kém 10 phút

- Số liền trước của số 45 600 là 45 999
- 5 kg = 5 000 g 12 l = 12 000 ml
Đặt tính rồi tính.
12 435 + 9 32880 503 – 27 16213 120 × 625 672 : 4
+ 12 435 9 328¯ 21 763
− 80 50327 162¯ 53 341
× 13 120 6¯ 78 720
25 6721646 418 07 32 0
Tính giá trị của biểu thức.
3 × (8 500 + 7 500)
= …………………………………
= …………………………………
62 835 – 45 672 : 3
= …………………………………
= …………………………………
3 × (8 500 + 7 500) = 3 × 16 000 = 48 000 | 62 835 – 45 672 : 3 = 62 835 – 15 224 = 47 611 |
>; <; = ?
5 m ….. 600 mm ´ 8 | 7 km ….. 10 000 m – 2 000 m |
9 l ….. 72 000 ml : 8 | 50 kg ….. 27 000 g + 23 000 g |
5 m > 600 mm ´ 8 Giải thích: 600 mm ´ 8 = 4 800 mm 5 m = 5 000 mm 5 000 mm > 4 800 mm Vậy 5 m > 600 mm ´ 8 | 7 km < 10 000 m – 2 000 m Giải thích: 7 km = 7 000 m 10 000 m – 2 000 m = 8 000 m 7 000 m < 8 000 m Vậy 7 km < 10 000 m – 2 000 m |
Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 8 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó
Diện tích hình chữ nhật là:
15 ´ 8 = 120 (cm2)
Đáp số: 120 cm2
Điền vào chỗ trống “chắc chắn, có thể” hoặc “không thể”.
Trong hộp có 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng:
………………………………… lấy được quả bóng đỏ.
………………………………… lấy được quả bóng xanh.
………………………………… lấy được quả bóng tím.
Trong hộp có 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng:
Có thể lấy được quả bóng đỏ.
Có thể lấy được quả bóng xanh.
Không thể lấy được quả bóng tím.

