Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 25 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 362 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tám mươi tư nghìn ba trăm linh năm viết là:

84 305

84 350

80 435

80 345

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số tám mươi tư nghìn ba trăm linh năm viết là: 84 305

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?   A. 22 giờ 40 phút  B. 23 giờ kém 20 phút C. 10 giờ 40 phút  D. A và B đều đúng (ảnh 1)

22 giờ 40 phút

23 giờ kém 20 phút

10 giờ 40 phút

A và B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đồng hồ bên chỉ 22 giờ 40 phút hay 23 giờ kém 20 phút.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 80 000 là:

80 999

79 999

7 909

79 990

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền trước của số 80 000 là: 79 999

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

9 000 + 7 500

20 000 – 3 000

4 500 ´ 3

93 000 : 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9 000 + 7 500 = 16 500  

20 000 – 3 000 = 17 000

4 500 ´ 3 = 13 500

93 000 : 3 = 31 000

Ta có 13 500 < 16 0500 < 17 000 < 31 000

Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 4 500 ´ 3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà mua 3 quyển vở và đưa cô bán hàng tờ 50 000 đồng. Cô bán hàng trả lại Hà 14 000 đồng. Vậy mỗi quyển vở có giá là:

12 000 đồng

14 000 đồng

13 000 đồng

11 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hà mua 3 quyển vở hết số tiền là:

50 000 – 14 000 = 36 000 (đồng)

Mỗi quyển vở có giá là:

36 000 : 3 = 12 000 (đồng)

Đáp số: 12 000 đồng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà cần một chiếc hộp để đựng 4 cái bánh hình tròn có bán kính là 4 cm. Hà tìm được một cửa hàng bán loại hộp giấy hình vuông có các kích cỡ (độ dài của cạnh hộp) là 80 mm, 100 mm, 140 mm, 160 mm. Để đựng vừa số bánh trên, Hà nên mua chiếc hộp cạnh dài là:

Hà cần một chiếc hộp để đựng 4 cái bánh hình tròn có bán kính là 4 cm. Hà tìm được một cửa hàng bán loại hộp giấy hình vuông có các kích cỡ (độ dài của cạnh hộp) là 80 mm, 100 mm, 140 mm, 160 mm. Để đựng vừa số bánh trên, Hà nên mua chiếc hộp cạnh dài là:   A. 80 mm B. 100 mm C. 140 mm D. 160 mm (ảnh 1)

80 mm

100 mm

140 mm

160 mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường kính mỗi chiếc bánh là:

4 × 2 = 8 (cm)

Hà nên mua chiếc hộp cạnh dài là:

8 × 2 = 16 (cm)

Đổi 16 cm = 160 mm

Đáp số: 160 mm.

7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

- Số …………… gồm 7 chục nghìn 8 trăm 5 đơn vị.

- Đồng hồ bên chỉ ….. giờ kém ….. phút

Điền vào chỗ trống: - Số …………… gồm 7 chục nghìn 8 trăm 5 đơn vị. - Đồng hồ bên chỉ ….. giờ kém ….. phút   - Số liền trước của số 45 600 là …………. - 5 kg = ……………..g  12 l = …………….. ml (ảnh 1)

- Số liền trước của số 45 600 là ………….

- 5 kg = ……………..g   12 l = …………….. ml

Xem đáp án

- Số 70 805 gồm 7 chục nghìn 8 trăm 5 đơn vị.

- Đồng hồ bên chỉ 15 giờ kém 10 phút

Điền vào chỗ trống: - Số …………… gồm 7 chục nghìn 8 trăm 5 đơn vị. - Đồng hồ bên chỉ ….. giờ kém ….. phút   - Số liền trước của số 45 600 là …………. - 5 kg = ……………..g  12 l = …………….. ml (ảnh 2)

- Số liền trước của số 45 600 là 45 999

- 5 kg = 5 000 g     12 l = 12 000 ml

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

12 435 + 9 32880 503 – 27 16213 120 × 625 672 : 4

Xem đáp án

+  12  435   9  328¯     21  763

−  80  50327  162¯     53  341

×  13  120             6¯    78  720

25  6721646  418        07           32              0

9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

3 × (8 500 + 7 500)

= …………………………………

= …………………………………

62 835 – 45 672 : 3

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án

    3 × (8 500 + 7 500)

= 3 × 16 000

= 48 000

      62 835 – 45 672 : 3

= 62 835 – 15 224

= 47 611

10. Tự luận
1 điểm

>; <; = ?

5 m ….. 600 mm ´ 8

7 km ….. 10 000 m – 2 000 m

9 l ….. 72 000 ml : 8

50 kg ….. 27 000 g + 23 000 g

Xem đáp án

5 m > 600 mm ´ 8

Giải thích:

600 mm ´ 8 = 4 800 mm

5 m = 5 000 mm

5 000 mm > 4 800 mm

Vậy 5 m > 600 mm ´ 8

7 km < 10 000 m – 2 000 m

Giải thích:

7 km = 7 000 m

10 000 m – 2 000 m = 8 000 m

7 000 m < 8 000 m

Vậy 7 km < 10 000 m – 2 000 m

11. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm và chiều rộng là 8 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó

Xem đáp án

Diện tích hình chữ nhật là:

15 ´ 8 = 120 (cm2)

Đáp số: 120 cm2

12. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống “chắc chắn, có thể” hoặc “không thể”

Trong hộp có 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng:

………………………………… lấy được quả bóng đỏ.

………………………………… lấy được quả bóng xanh.

………………………………… lấy được quả bóng tím.

Xem đáp án

Trong hộp có 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng:

Có thể lấy được quả bóng đỏ.

Có thể lấy được quả bóng xanh.

Không thể lấy được quả bóng tím.